Tên gọi khác:
Lake Sunset Yellow: FD&C Yellow 6, INS No. 110, E110, EINECS No. 220-491-7, CAS 2783-94-0, Food Yellow No. 5, CI Food Yellow 3, CI No. 15985.
Mô tả:
Màu Vàng Cam Lake Sunset Yellow là màu Lake tan trong dầu tổng hợp phổ biến dùng cho các sản phẩm thực phẩm, dược phẩm, thức ăn chăn nuôi, hoá mỹ phẩm. Màu Sunset Yellow Lake được tạo thành bằng cách kết tinh bột màu Sunset Yellow trong lake aluminium. Màu Sunset Yellow Lake có ánh màu bột sáng tươi, là màu azo nên có độ bền sáng, bền nhiệt và bền bảo quản cao.
Ứng dụng phổ biến:
Màu Vàng Cam Lake Sunset Yellow là màu thực phẩm tổng hợp tiện dụng và phổ biến, không tan trong nước, có thể ứng dụng rộng rãi trong các sản phẩm nhằm giảm thiểu sự di chuyển chất màu do di chuyển ẩm, tạo ánh màu ở dạng bột, tạo ánh màu trong hệ dầu. Do đó, màu Vàng Cam Lake Sunset Yellow thường được sử dụng trong các sản phẩm như bánh, snack, gia vị, thạch, trà, surimi, bún, mì, dược phẩm, thuốc viên nén, mỹ phẩm.
Loại: dạng bột.
Bao bì: 10kg.
Tiêu chuẩn sản phẩm: GMP, FSSC, FDA, ISO, Halal, HACCP, FSSAI, Kosher.
Xuất xứ: Ấn Độ
Tiêu chuẩn sản phẩm:
Tiêu chuẩn Việt Nam
Spec tham khảo
| Test | Limit |
| 1 | Appearance / Description | Amorphous, Fine orange Powder |
| 2 | Solubility | Insoluble in water & in most of organic solvent |
| 3 | Pure Colorant Dye content. 1. Low 2. Medium 3. High 4. Special |
15-22 % |
| 4 | HCI Insoluble Matter, percent by mass, Max | 0.5 |
| 5 | Volatile Matter 135° C, percent by mass, Max | 18 |
| 6 | ‘pH of 2% Slurry | 04 – 4.5 |
| 7 | Lead mg./kg., Max | 2 |
| 8 | Arsenic mg./kg., Max | 3 |
| 9 | Mercury mg./kg, Max | 1 |
| Labelling & Conformity Product comply to specification stated on Regulation 231/2012/EC |
| Shelf Life and Storage Condition 5 Years from date of Manufacturing, Store in sealed original container at ambient temperature. |
| Nhà cung cấp | Ajanta Colour |
|---|---|
| Tông màu | Cam |
| Dạng | |
| Thuộc tính |












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.