Chất điều chỉnh độ acid 0 Sản phẩm(s)
Chất điều vị 0 Sản phẩm(s)
Chất làm dày 0 Sản phẩm(s)
Chất nhũ hoá 1 Sản phẩm(s)
Chất ổn định 23 Sản phẩm(s)
Chất tạo màu 16 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu 6 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu đỏ 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu tím 0 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu vàng 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu xanh 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Chọn lựa màu mẫu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp màu 7 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo nguyên liệu màu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo sản phẩm 0 Sản phẩm(s)
Hương liệu 0 Sản phẩm(s)
Màu cam tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Màu đen tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đen tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu đỏ nhân tạo 5 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu hồng nhân tạo 1 Sản phẩm(s)
Màu lake tan trong dầu 7 Sản phẩm(s)
Màu nâu nhân tạo 0 Sản phẩm(s)
Màu tổng hợp 5 Sản phẩm(s)
Màu trắng tổng hợp 1 Sản phẩm(s)
Màu vàng nhân tạo 4 Sản phẩm(s)
Màu vàng tổng hợp 3 Sản phẩm(s)
Màu vàng tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu xanh nhân tạo 3 Sản phẩm(s)
Màu xanh tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu xanh tự nhiên 2 Sản phẩm(s)
Uncategorized 0 Sản phẩm(s)
Màu nhân tạo 13 Sản phẩm(s)
Màu tự nhiên 15 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên tạo màu 2 Sản phẩm(s)
Nguyên liệu khác 1 Sản phẩm(s)

1. Mô tả:

Màu Tartrazine là phụ gia thực phẩm được sử dụng như một chất tạo màu tổng hợp cho nhiều loại thực phẩm như các sản phẩm ăn liền, dược phẩm,… Tartrazine có tông màu vàng chanh, không mùi, không vị, tan tốt trong nước và chất béo.

2. Tên gọi khác: Tartrazine Barium, FD and C Yellow No. 5

3. CAS: 1934-21-0

3. Công thức phân tử: C16H9N4Na3O9S2

4. Phân tử khối: 534.4 g/mol

5. Cấu trúc

Màu Vàng Chanh Tartrazine

Cấu trúc phân tử ( Nguồn: Pubchem)

6. Ứng dụng phổ biến: 

Màu Vàng Chanh Tartrazine là màu thực phẩm tổng hợp tiện dụng và phổ biến, thường được sử dụng trong các sản phẩm như nước giải khát, dessert, bánh kẹo, snack, gia vị, bánh pudding, bánh custard, mứt trái cây, nước trái cây đóng hộp, sản phẩm sữa, sản phẩm bánh mì, xúc xích, mứt, thạch, các sản phẩm từ thịt.

Màu Vàng Chanh Tartrazine

Ứng dụng khác: 

Một số sản phẩm chăm sóc cá nhân và mỹ phẩm có thể chứa tartrazine, thường được dán nhãn là CI 19140 hoặc FD&C Yellow 5, bao gồm:

  • Xà phòng dạng lỏng hoặc dạng thanh.
  • Kem đánh răng.
  • Dầu gội, dầu xả và các sản phẩm dành cho tóc khác.
  • Sơn móng tay, tẩy sơn móng tay.
  • Kem làm rám da.

Ngoài ra còn được ứng dụng trong các sản phẩm thuốc như:

  • Nhiều loại thuốc khác nhau bao gồm tartrazine để tạo màu vàng, cam hoặc xanh lục cho chất lỏng, viên nang, viên thuốc, kem dưỡng da hoặc gel, chủ yếu để dễ nhận biết.
  • Các loại dược phẩm có thể chứa tartrazine bao gồm vitamin, thuốc kháng axit, thuốc cảm lạnh (bao gồm thuốc giảm ho và viên ngậm trị viêm họng ), thuốc bôi và thuốc theo toa.

Các sản phẩm khác, chẳng hạn như sản phẩm tẩy rửa gia dụng, đĩa giấy, thức ăn cho vật nuôi, bút màu, mực dùng cho dụng cụ viết, thuốc nhuộm tem, sơn mặt, keo phong bì và chất khử mùi, cũng có thể chứa tartrazine.

7. Ghi nhãn bao bì: Phẩm màu (E102)/ FD&C Yellow 5, INS 102.

8. Quy cách đóng gói: 25kg; 5kg; 1kg.

9. Xuất xứ: Ấn Độ.

10. Loại: dạng bột.

11. Tiêu chuẩn sản phẩm: FSSC 22000, ISO, HACCP, Kosher, Halal.

12. Tiêu chuẩn của Màu Vàng Chanh Tartrazine:

JECFA 

US FDA

EU Commission Regulation (EU) No 231/2012

Tiêu chuẩn Việt Nam: QCVN 4:10 Phụ gia thực phẩm: phẩm màu, và thông tư 24/2019/BYT về phụ gia thực phẩm.

Màu thực phẩm mua ở đâu:

Vitachem luôn mang lại cho khách hàng sản phẩm chất lượng cao với giá thành cạnh tranh và có các chứng nhận như Halal, Kosher, ISO,…

Nếu bạn đang tìm kiếm sản phẩm màu Vàng chanh Tartrazine chất lượng cao, hoàn toàn tự nhiên từ các công nghệ cải tiến, thì màu Tartrazine của Vitachem chính là câu trả lời.

13. Spec tham khảo

Test
Limit
EEC
1 Total coloring matters calculated as the sodium salt, percent by mass. Min 85
2 Water insoluble matter, percent by mass MAX 0.2
3 Subsidiary dyes, percent by mass, MAX. 1.0
4 Organic compounds other than colouring matters:

4-hydrazinobenzene sulfonic acid
4-aminobenzene-1-sulfonic acid
5-oxo-1-(4-sulfophenyl)- 2-pyrazoline-3-carboxylic acid
4,4_-diazoaminodi(benzene sulfonic acid)
Tetrahydroxysuccinic Acid

0.5
5 Unsulfonated primary aromatics amines,percent by mass,Max 0.01
6 Ether extractable matter,percent by mass,Max 0.2
7 Total Heavy Metal as Lead (mg/kg.) MAX 40.00
8 Arsenic, (mg/kg.) MAX. 03
9 Lead (mg/kg) MAX. 02
10 Mercury (mg/kg) Max. 01
11 Cadmium (mg/kg) Max. 01
Labelling & Conformity
Product comply to specification stated on official journal of the European Union for E-102.
Shelf Life and Storage Condition
5 Years from date of Manufacturing, Store in sealed original container at ambient temperature.
Khối lượng

1kg, 25kg, 5kg

Tông màu

Cam, Vàng

Nhà cung cấp

Ajanta Colour

Dạng

Thuộc tính

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Màu Vàng Chanh Tartrazine”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *