Chất chống oxy hóa 3 Sản phẩm(s)
Chất điều chỉnh độ acid 0 Sản phẩm(s)
Chất điều vị 0 Sản phẩm(s)
Chất làm dày 1 Sản phẩm(s)
Chất nhũ hoá 22 Sản phẩm(s)
Chất ổn định 28 Sản phẩm(s)
Chất tạo màu 16 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu 6 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu đỏ 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu tím 0 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu vàng 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu xanh 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Chọn lựa màu mẫu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp màu 7 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo nguyên liệu màu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo sản phẩm 0 Sản phẩm(s)
Hương liệu 0 Sản phẩm(s)
Màu cam tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Màu đen tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đen tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu đỏ nhân tạo 5 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu hồng nhân tạo 1 Sản phẩm(s)
Màu lake tan trong dầu 7 Sản phẩm(s)
Màu nâu nhân tạo 0 Sản phẩm(s)
Màu tổng hợp 5 Sản phẩm(s)
Màu trắng tổng hợp 1 Sản phẩm(s)
Màu vàng nhân tạo 4 Sản phẩm(s)
Màu vàng tổng hợp 3 Sản phẩm(s)
Màu vàng tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu xanh nhân tạo 3 Sản phẩm(s)
Màu xanh tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu xanh tự nhiên 2 Sản phẩm(s)
Uncategorized 8 Sản phẩm(s)
Màu nhân tạo 13 Sản phẩm(s)
Màu tự nhiên 15 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên tạo màu 2 Sản phẩm(s)
Nguyên liệu khác 1 Sản phẩm(s)

1. Thông tin sản phẩm GLOMUL STS 52

GLOMUL STS 52  là phụ gia thực phẩm dựa trên sorbitan tristearate từ các axit béo thực vật tinh chế ăn được.

  • Số CAS: 26658-19-5

  • Số EC / EINECS: 247-891-4

  • Số INS / E: E 492 / INS 492

  • Mã chất PubChem: 15181202

  • Mã SMILES: CCCCCCCCCCCCCCCCCC(=O)OC[C@H]([C@@H]1[C@@H]([C@H](CO1)O)OC(=O)CCCCCCCCCCCCCCCCC)OC(=O)CCCCCCCCCCCCCCCCC

  • Mã InChIKey: IJCWFDPJFXGQBN-RYNSOKOISA-N

  • Thành phần (Ingredients): Sorbitan tristearate (E 492/ INS 492)

  • Công thức Phân tử & Khối lượng Phân tử: C60H114O8, Khối lượng phân tử: 963,5 g/mol

GLOMUL STS 52 là chất nhũ hóa chuyên dụng có nguồn gốc từ sorbitan ester hóa với các axit béo thực vật tinh chế. Sản phẩm hoạt động như một chất điều hòa quá trình kết tinh lipid, chống hiện tượng đục dăm/lắng cặn trong dầu ăn và ngăn ngừa triệt để hiện tượng “lên bông” (chocolate blooming) trong ngành sản xuất sô-cô-la và chất béo thực phẩm.

  • Dạng thể trạng & Màu sắc: Dạng hạt nhỏ (Beads), màu trắng đến trắng ngà.

  • Mùi vị: Mùi béo nhẹ đặc trưng của lipid thực vật, vị trung tính, không làm ảnh hưởng đến hương vị gốc của sản phẩm.

  • Nguồn gốc / Chiết xuất: Được sản xuất từ các axit béo thực vật tinh chế, dùng cho thực phẩm (edible, refined vegetable fatty acids).

  • Tính tan: : Không tan trong nước; có khả năng phân tán trong pha dầu và chất béo.

3. Ứng dụng sản phẩm GLOMUL STS 52

A. Ứng dụng trong ngành Phụ gia & Thành phần Thực phẩm (Food Additives & Ingredients)

  • Dầu ăn (Cooking oil): Trì hoãn và làm chậm quá trình kết tinh đục dầu khi lưu trữ ở nhiệt độ thấp.

  • Sô-cô-la (Chocolate): Chống hiện tượng lên bông trắng (blooming) trên bề mặt sô-cô-la và các chất béo thay thế bơ cacao (CBS, CBR).

  • Bơ thực vật & Bơ phết (Margarine & Spreads): Tạo cấu trúc dẻo mịn, mượt mà cho các hệ bơ phết dựa trên dầu hạt cải có hàm lượng axit erucic thấp hydro hóa hoặc dầu hướng dương hydro hóa.

  • Chất béo bánh kẹo (Confectionary fats): Định hình ma trận tinh thể béo bền vững, duy trì độ bóng và độ cứng cho sản phẩm.

B. Tính năng nổi bật (Key Features)

  • Trì hoãn kết tinh dầu (Delays crystallization): Trì hoãn quá trình kết tinh trong dầu ăn, góp phần duy trì độ trong của dầu trong điều kiện bảo quản lạnh.

  • Chống Blooming sô-cô-la: Giữ độ bóng mịn bề mặt sô-cô-la lâu dài.

  • Tạo cấu trúc mượt mà: Cải thiện cảm quan (Smooth texture) cho bơ margarine và spreads.

C. Liều lượng sử dụng khuyến nghị (Usage Level)

  • Dầu ăn (Cooking oil): 0.05 – 0.15%

  • Bơ thực vật & Bơ phết (Margarine and spread – tính trên lượng béo): 0.3 – 0.5%

  • Chất béo bánh kẹo (Confectionery fats): 1.0 – 3.0%

  • Sô-cô-la (Chocolate): 0.3 – 1.0%

4. Thông tin lý hóa & Thông tin an toàn sản phẩm GLOMUL STS 52

Bảng thông số kỹ thuật và chỉ tiêu kim loại nặng GLOMUL STS 52 

5. Quy cách đóng gói & Bảo quản

  • Quy cách đóng gói: Bao 25 kg (25 kg bag).

  • Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, bao bì nguyên vẹn ở nhiệt độ tối đa 25°C và độ ẩm tối đa 80%. Tránh xa ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp.

  • Thời hạn sử dụng: 24 tháng (24 months) kể từ ngày sản xuất.

  • Nhà cung cấp: GSI Ingredients (Vitachem)

  • Xuất xứ: Made in Malaysia (Sản xuất bởi Global Specialty Ingredients (M) Sdn Bhd).

6. Tài liệu kỹ thuật

7. Tên gọi khác (Synonyms & Trade Names)

Sorbax STS, STS 30, Nikkol SS 30, S-Maz 65K, S 65, Sorbitan, trioctadecanoate, Admul S 65K, Protachem STS, Crill 35, Rheodol SP-S 30, Famodan TS, Arlacel 65, Emasol S 30V, Liposorb TS, Montane 65, Glycomul TS, Stearic acid triester with sorbitan, Sorbester 65, Glycomul TS-K, Span 65V, Armotan TS, Sorbitan, tristearate, Emasol S 30(F), Nikkol SS 30V.

Nhà cung cấp

GSI Worldwide

Tông màu

Trắng

Dạng

Khối lượng

25kg

Thuộc tính

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “GLOMUL STS 52 – Chất nhũ hóa”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *