Chất điều chỉnh độ acid 0 Sản phẩm(s)
Chất điều vị 0 Sản phẩm(s)
Chất làm dày 0 Sản phẩm(s)
Chất nhũ hoá 2 Sản phẩm(s)
Chất ổn định 24 Sản phẩm(s)
Chất tạo màu 16 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu 6 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu đỏ 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu tím 0 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu vàng 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu xanh 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Chọn lựa màu mẫu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp màu 7 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo nguyên liệu màu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo sản phẩm 0 Sản phẩm(s)
Hương liệu 0 Sản phẩm(s)
Màu cam tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Màu đen tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đen tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu đỏ nhân tạo 5 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu hồng nhân tạo 1 Sản phẩm(s)
Màu lake tan trong dầu 7 Sản phẩm(s)
Màu nâu nhân tạo 0 Sản phẩm(s)
Màu tổng hợp 5 Sản phẩm(s)
Màu trắng tổng hợp 1 Sản phẩm(s)
Màu vàng nhân tạo 4 Sản phẩm(s)
Màu vàng tổng hợp 3 Sản phẩm(s)
Màu vàng tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu xanh nhân tạo 3 Sản phẩm(s)
Màu xanh tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu xanh tự nhiên 2 Sản phẩm(s)
Uncategorized 0 Sản phẩm(s)
Màu nhân tạo 13 Sản phẩm(s)
Màu tự nhiên 15 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên tạo màu 2 Sản phẩm(s)
Nguyên liệu khác 1 Sản phẩm(s)

1. Mô tả sản phẩm:

Carralact DCM 5298 là một loại carrageenan tối ưu hóa với độ phản ứng rất cao với sữa. Sản phẩm được thiết kế để sử dụng làm chất ổn định trong các sản phẩm từ sữa, giúp duy trì độ huyền phù cao của bột ca cao trong sữa sô cô la ở nồng độ rất thấp và độ nhớt vừa phải trong sữa.

Cảm quan: Dạng bột, màu trắng kem đến màu be

Thành phần:Carrageenan (INS 407 và 407a), Maltodextrin (INS 1400), Kali clorua (INS 508) và Canxi sunfat (INS 516)

2. Ứng dụng:

  • Sản phẩm sữa: Dành cho các đồ uống từ sữa, sữa sô-cô-la.
  • Hàm lượng sử dụng: 
Ứng dụng Liều lượng
Sữa sô-cô-la 150-300 ppm
Lấy tráng miệng từ sữa 0,1-0,2%
Thạch nước 0,7-1,0%

3.Khuyến nghị sử dụng

Phân tán sản phẩm vào nước lạnh hoặc sữa dưới điều kiện khuấy liên tục. Để đạt hiệu quả hydrat hóa tối ưu, gia nhiệt đến khoảng 80°C và kết hợp khuấy hoặc đồng hóa cho đến khi sản phẩm được hòa tan hoàn toàn.

4. Thông tin dinh dưỡng và dị ứng

Carralact DCM 5298 - Chất ổn định

5. Thông số kỹ thuật CarraLact DCM 5298

Solubility (Độ hòa tan):  Phân tán trong sữa lạnh, tan trong sữa nóng.
pH (dung dịch 1.5%):  8.0 – 11.0.
Moisture (Độ ẩm): < 12%.

6. Lợi ích

  • Khả năng chống lắng ca cao vượt trội: Giữ cho các hạt ca cao lơ lửng đồng nhất trong sữa ở hàm lượng sử dụng cực thấp, ngăn ngừa hiện tượng phân lớp hay lắng cặn dưới đáy chai.

  • Cảm quan tối ưu: Tạo độ nhớt vừa phải cho sữa, mang lại cảm giác mượt mà, béo ngậy (mouthfeel) khi thưởng thức mà không làm sản phẩm bị đặc cứng.

  • Độ hòa tan lý tưởng: Dễ dàng phân tán trong sữa lạnh và tan hoàn toàn khi gia nhiệt kết hợp khuấy trộn.

7. Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát (nhiệt độ $\le$ 30°C, độ ẩm $\le$ 80% R.H.). Tránh xa các chất có mùi hoặc chất oxy hóa

8. Xuất xứ: Chile

9. Quy cách đóng gói: 25kg

10. Tiêu chuẩn sản phẩm: ISO 9001, FSSC 22000, Halal & Kosher

11. Thời hạn sử dụng: 24 tháng

Nhà cung cấp

BLG

Tông màu

Trấng

Dạng

Thuộc tính

Khối lượng

25kg

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Carralact DCM 5298 – Chất ổn định”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *