Chất chống oxy hóa 1 Sản phẩm(s)
Chất điều chỉnh độ acid 0 Sản phẩm(s)
Chất điều vị 0 Sản phẩm(s)
Chất làm dày 0 Sản phẩm(s)
Chất nhũ hoá 11 Sản phẩm(s)
Chất ổn định 26 Sản phẩm(s)
Chất tạo màu 16 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu 6 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu đỏ 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu tím 0 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu vàng 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu xanh 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Chọn lựa màu mẫu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp màu 7 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo nguyên liệu màu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo sản phẩm 0 Sản phẩm(s)
Hương liệu 0 Sản phẩm(s)
Màu cam tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Màu đen tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đen tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu đỏ nhân tạo 5 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu hồng nhân tạo 1 Sản phẩm(s)
Màu lake tan trong dầu 7 Sản phẩm(s)
Màu nâu nhân tạo 0 Sản phẩm(s)
Màu tổng hợp 5 Sản phẩm(s)
Màu trắng tổng hợp 1 Sản phẩm(s)
Màu vàng nhân tạo 4 Sản phẩm(s)
Màu vàng tổng hợp 3 Sản phẩm(s)
Màu vàng tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu xanh nhân tạo 3 Sản phẩm(s)
Màu xanh tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu xanh tự nhiên 2 Sản phẩm(s)
Uncategorized 0 Sản phẩm(s)
Màu nhân tạo 13 Sản phẩm(s)
Màu tự nhiên 15 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên tạo màu 2 Sản phẩm(s)
Nguyên liệu khác 1 Sản phẩm(s)

1. Thông tin sản phẩm :

GLO PS60 thành phần chính là Polyoxyethylene (20) sorbitan monostearate (E435).

Số CAS của Polyoxyethylene (20) sorbitan monostearate (E435) là 9005-67-8.

Số EC / EINECS: 500-020-4

Số INS / E: 435

Mã PubChem CID: 518187850

Mã SMILES: CCCCCCCCCCCC(=O)OC[C@H]([C@@H]1[C@@H]([C@H](CO1)OCCO)OCCO)O

Mã InChIKey: CRBBOOXGHMTWOC-NPDDRXJXSA-N

Công thức phân tử: C22H42O8

2. Mô tả tính chất vật lý và đặc tính kỹ thuật:

GLO PS60 là chất nhũ hóa không ion Polyoxyethylene (20) Sorbitan Monostearate (Polysorbate 60), thích hợp để tạo và ổn định hệ nhũ tương dầu trong nước (O/W).

  • Nguồn gốc: Được sản xuất từ sorbitol và axit stearic, sau đó được ethoxyl hóa với khoảng 20 mol ethylene oxide để tạo thành Polysorbate 60.
  • Trạng thái cảm quan: Chất lỏng dạng dầu/sệt, màu vàng trong.
  • Mùi vị: Mùi nhẹ, đặc trưng; không ảnh hưởng đến hương vị của thực phẩm khi sử dụng theo liều lượng khuyến nghị.
  • Tính tan: Phân tán và hòa tan tốt trong nước, có khả năng nhũ hóa và ổn định các hệ chứa dầu – nước; đồng thời hỗ trợ hòa tan các hương liệu và thành phần tan trong dầu vào pha nước.

3. Ứng dụng:

Ứng dụng:

– Trong bánh mì, bánh ngọt

  • Tăng thể tích bánh (Volume Improvement): Giúp phân tán chất béo đồng đều trong khối bột, tăng khả năng giữ khí, tạo cấu trúc ruột bánh xốp, mịn và cải thiện độ nở của bánh.
  • Làm mềm ruột bánh (Crumb Softening): Tương tác với tinh bột và chất béo, giúp ruột bánh mềm, mịn và cải thiện cấu trúc sau khi nướng.
  • Làm chậm quá trình già hóa bánh (Anti-staling): Hạn chế hiện tượng tinh bột thoái hóa (retrogradation), giúp bánh giữ được độ mềm lâu hơn, kéo dài thời gian bảo quản.

– Trong các loại Kem (Ice Cream) và Kem phủ (Whipped Toppings)

Đây là ứng dụng phổ biến của GLO PS60 trong các sản phẩm đông lạnh và kem thực vật.

  • Ổn định hệ nhũ tương: Giúp chất béo phân tán đồng đều trong hỗn hợp kem, hạn chế tách lớp trong quá trình sản xuất và bảo quản.
  • Tăng khả năng giữ khí (Aeration): Hỗ trợ tạo và ổn định bọt khí, giúp kem có cấu trúc nhẹ, xốp và ổn định hơn sau khi đánh bông.
  • Cải thiện cấu trúc kem: Giúp kem mịn hơn, hạn chế hình thành tinh thể đá lớn và làm chậm quá trình tan chảy.

– Trong Nước sốt (Sauces) và Nước chấm (Dressings)

  • Chống tách lớp: Tạo và duy trì hệ nhũ tương dầu – nước ổn định, hạn chế hiện tượng tách dầu trong quá trình bảo quản.
  • Tăng độ đồng nhất: Giúp các thành phần dầu, nước và hương liệu phân tán đều, tạo cấu trúc mịn và đồng nhất cho sản phẩm.

– Trong Bơ thực vật (Margarine) và Shortening

  • Ổn định hệ nhũ tương: Giúp duy trì sự phân tán đồng đều giữa pha dầu và pha nước, hạn chế hiện tượng tách lớp trong quá trình bảo quản.
  • Cải thiện cấu trúc chất béo: Góp phần kiểm soát cấu trúc tinh thể chất béo, giúp sản phẩm mềm mịn, dễ phết và ổn định hơn.

Ưu điểm: 

  • Tạo kết cấu kem mịn và ổn định các bọt khí trong kem tươi.
  • Giúp các thành phần phân tán đồng đều, đảm bảo tính đồng nhất và chất lượng sản phẩm.
  • Cải thiện cấu trúc của các sản phẩm bánh nướng.
  • Ngăn ngừa hiện tượng tách dầu.

4. Thông tin lý hóa sản phẩm & Thông tin an toàn sản phẩm

  • Chỉ tiêu chất lượng
Chỉ tiêu Yêu cầu
Dạng Chất lỏng dạng dầu hoặc dạng sệt
Màu sắc Màu vàng,trong suốt
Chỉ số axit, mgKOH/g Tối đa 2
Chỉ số hydroxyl, mgKOH/g  81 – 96
Chỉ số xà phòng hóa, mgKOH/g  45 – 55
Chỉ số peroxit, meq/kg  Tối đa 10
Độ ẩm, %  Tối đa 3
Cặn sau nung, % Tối đa 0,25
Ethylene oxide, ppm Tối đa 1
Dioxane, ppm  Tối đa 10
  • Kim loại nặng
Chỉ tiêu Giới hạn
Asen (As), ppm Dưới 3
Chì (Pb), ppm Dưới 2
Cadimi (Cd), ppm  Dưới 1
Thủy ngân (Hg), ppm  Dưới 1

Nhà cung cấp: GSI

Xuất xứ: Malaysia

Quy cách đóng gói: 25kg

Thời hạn sử dụng: 24 tháng

Chứng chỉ chất lượng: ISO 22000, FSSC 22000, RSPO, Halal & Kosher

5. Tiêu chuẩn của GLO PS60 trên Quốc tế và Việt Nam

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất nhũ hóa 

EFSA

6. Tài liệu tham khảo:

SDSTMP0162 Rev0 GLO PS 60

Glo PS 60 – TDS

7. Tên gọi và mã nhận dạng khác:

Poly(oxy-1,2-ethanediyl), α-[2-hydroxy-3-[(1-oxooctadecyl)oxy]propyl]-ω-hydroxy-, Aldosperse MS 20PG, Arlatone 983S, Emery 14089, Glycerol polyethoxy (20) monostearate, Polyethylene glycol ether với glycerol monostearate, Polyoxyethylene glycerin monostearate, Tagat S, Tagat S 2, Nikkol TMG 5, Nikkol TMGS 5, Poem S 120, Aldosperse MS 20, Polyethylene glycol glycerol ether monostearate, Polyoxyethylene glyceryl monostearate, Polyoxyethylene glycerine ether monostearate, Glycerol polyethoxy monostearate, Emalex GM 40, GM 40, Emalex GM 6000, Emalex GM 5, Cithrol GMS AS NA, Simulsol 220, Emalex GM 10, Emalex GM 15, Nikkol TMGS 15V, Nikkol TMGS 5V, Emalex GM 20.

Nhà cung cấp

BLG

Tông màu

Trấng

Dạng

Thuộc tính

Khối lượng

25kg

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “GLO PS60 – Chất nhũ hóa Polysorbate 60”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *