1. Thông tin sản phẩm :
GLO PS60 thành phần chính là Polyoxyethylene (20) sorbitan monostearate (E435).
Số CAS của Polyoxyethylene (20) sorbitan monostearate (E435) là 9005-67-8.
Số EC / EINECS: 500-020-4
Số INS / E: 435
Mã PubChem CID: 518187850
Mã SMILES: CCCCCCCCCCCC(=O)OC[C@H]([C@@H]1[C@@H]([C@H](CO1)OCCO)OCCO)O
Mã InChIKey: CRBBOOXGHMTWOC-NPDDRXJXSA-N
Công thức phân tử: C22H42O8
2. Mô tả tính chất vật lý và đặc tính kỹ thuật:
GLO PS60 là chất nhũ hóa không ion Polyoxyethylene (20) Sorbitan Monostearate (Polysorbate 60), thích hợp để tạo và ổn định hệ nhũ tương dầu trong nước (O/W).
- Nguồn gốc: Được sản xuất từ sorbitol và axit stearic, sau đó được ethoxyl hóa với khoảng 20 mol ethylene oxide để tạo thành Polysorbate 60.
- Trạng thái cảm quan: Chất lỏng dạng dầu/sệt, màu vàng trong.
- Mùi vị: Mùi nhẹ, đặc trưng; không ảnh hưởng đến hương vị của thực phẩm khi sử dụng theo liều lượng khuyến nghị.
- Tính tan: Phân tán và hòa tan tốt trong nước, có khả năng nhũ hóa và ổn định các hệ chứa dầu – nước; đồng thời hỗ trợ hòa tan các hương liệu và thành phần tan trong dầu vào pha nước.
3. Ứng dụng:
Ứng dụng:
– Trong bánh mì, bánh ngọt
- Tăng thể tích bánh (Volume Improvement): Giúp phân tán chất béo đồng đều trong khối bột, tăng khả năng giữ khí, tạo cấu trúc ruột bánh xốp, mịn và cải thiện độ nở của bánh.
- Làm mềm ruột bánh (Crumb Softening): Tương tác với tinh bột và chất béo, giúp ruột bánh mềm, mịn và cải thiện cấu trúc sau khi nướng.
- Làm chậm quá trình già hóa bánh (Anti-staling): Hạn chế hiện tượng tinh bột thoái hóa (retrogradation), giúp bánh giữ được độ mềm lâu hơn, kéo dài thời gian bảo quản.
– Trong các loại Kem (Ice Cream) và Kem phủ (Whipped Toppings)
Đây là ứng dụng phổ biến của GLO PS60 trong các sản phẩm đông lạnh và kem thực vật.
- Ổn định hệ nhũ tương: Giúp chất béo phân tán đồng đều trong hỗn hợp kem, hạn chế tách lớp trong quá trình sản xuất và bảo quản.
- Tăng khả năng giữ khí (Aeration): Hỗ trợ tạo và ổn định bọt khí, giúp kem có cấu trúc nhẹ, xốp và ổn định hơn sau khi đánh bông.
- Cải thiện cấu trúc kem: Giúp kem mịn hơn, hạn chế hình thành tinh thể đá lớn và làm chậm quá trình tan chảy.
– Trong Nước sốt (Sauces) và Nước chấm (Dressings)
- Chống tách lớp: Tạo và duy trì hệ nhũ tương dầu – nước ổn định, hạn chế hiện tượng tách dầu trong quá trình bảo quản.
- Tăng độ đồng nhất: Giúp các thành phần dầu, nước và hương liệu phân tán đều, tạo cấu trúc mịn và đồng nhất cho sản phẩm.
– Trong Bơ thực vật (Margarine) và Shortening
- Ổn định hệ nhũ tương: Giúp duy trì sự phân tán đồng đều giữa pha dầu và pha nước, hạn chế hiện tượng tách lớp trong quá trình bảo quản.
- Cải thiện cấu trúc chất béo: Góp phần kiểm soát cấu trúc tinh thể chất béo, giúp sản phẩm mềm mịn, dễ phết và ổn định hơn.
Ưu điểm:
- Tạo kết cấu kem mịn và ổn định các bọt khí trong kem tươi.
- Giúp các thành phần phân tán đồng đều, đảm bảo tính đồng nhất và chất lượng sản phẩm.
- Cải thiện cấu trúc của các sản phẩm bánh nướng.
- Ngăn ngừa hiện tượng tách dầu.
4. Thông tin lý hóa sản phẩm & Thông tin an toàn sản phẩm
- Chỉ tiêu chất lượng
| Chỉ tiêu | Yêu cầu |
| Dạng | Chất lỏng dạng dầu hoặc dạng sệt |
| Màu sắc | Màu vàng,trong suốt |
| Chỉ số axit, mgKOH/g | Tối đa 2 |
| Chỉ số hydroxyl, mgKOH/g | 81 – 96 |
| Chỉ số xà phòng hóa, mgKOH/g | 45 – 55 |
| Chỉ số peroxit, meq/kg | Tối đa 10 |
| Độ ẩm, % | Tối đa 3 |
| Cặn sau nung, % | Tối đa 0,25 |
| Ethylene oxide, ppm | Tối đa 1 |
| Dioxane, ppm | Tối đa 10 |
- Kim loại nặng
| Chỉ tiêu | Giới hạn |
|---|---|
| Asen (As), ppm | Dưới 3 |
| Chì (Pb), ppm | Dưới 2 |
| Cadimi (Cd), ppm | Dưới 1 |
| Thủy ngân (Hg), ppm | Dưới 1 |
Nhà cung cấp: GSI
Xuất xứ: Malaysia
Quy cách đóng gói: 25kg
Thời hạn sử dụng: 24 tháng
Chứng chỉ chất lượng: ISO 22000, FSSC 22000, RSPO, Halal & Kosher
5. Tiêu chuẩn của GLO PS60 trên Quốc tế và Việt Nam
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất nhũ hóa
6. Tài liệu tham khảo:
7. Tên gọi và mã nhận dạng khác:
Poly(oxy-1,2-ethanediyl), α-[2-hydroxy-3-[(1-oxooctadecyl)oxy]propyl]-ω-hydroxy-, Aldosperse MS 20PG, Arlatone 983S, Emery 14089, Glycerol polyethoxy (20) monostearate, Polyethylene glycol ether với glycerol monostearate, Polyoxyethylene glycerin monostearate, Tagat S, Tagat S 2, Nikkol TMG 5, Nikkol TMGS 5, Poem S 120, Aldosperse MS 20, Polyethylene glycol glycerol ether monostearate, Polyoxyethylene glyceryl monostearate, Polyoxyethylene glycerine ether monostearate, Glycerol polyethoxy monostearate, Emalex GM 40, GM 40, Emalex GM 6000, Emalex GM 5, Cithrol GMS AS NA, Simulsol 220, Emalex GM 10, Emalex GM 15, Nikkol TMGS 15V, Nikkol TMGS 5V, Emalex GM 20.
| Nhà cung cấp | BLG |
|---|---|
| Tông màu | Trấng |
| Dạng | |
| Thuộc tính | |
| Khối lượng | 25kg |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.