Chất chống oxy hóa 3 Sản phẩm(s)
Chất điều chỉnh độ acid 0 Sản phẩm(s)
Chất điều vị 0 Sản phẩm(s)
Chất làm dày 1 Sản phẩm(s)
Chất nhũ hoá 22 Sản phẩm(s)
Chất ổn định 28 Sản phẩm(s)
Chất tạo màu 16 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu 6 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu đỏ 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu tím 0 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu vàng 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu xanh 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Chọn lựa màu mẫu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp màu 7 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo nguyên liệu màu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo sản phẩm 0 Sản phẩm(s)
Hương liệu 0 Sản phẩm(s)
Màu cam tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Màu đen tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đen tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu đỏ nhân tạo 5 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu hồng nhân tạo 1 Sản phẩm(s)
Màu lake tan trong dầu 7 Sản phẩm(s)
Màu nâu nhân tạo 0 Sản phẩm(s)
Màu tổng hợp 5 Sản phẩm(s)
Màu trắng tổng hợp 1 Sản phẩm(s)
Màu vàng nhân tạo 4 Sản phẩm(s)
Màu vàng tổng hợp 3 Sản phẩm(s)
Màu vàng tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu xanh nhân tạo 3 Sản phẩm(s)
Màu xanh tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu xanh tự nhiên 2 Sản phẩm(s)
Uncategorized 8 Sản phẩm(s)
Màu nhân tạo 13 Sản phẩm(s)
Màu tự nhiên 15 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên tạo màu 2 Sản phẩm(s)
Nguyên liệu khác 1 Sản phẩm(s)

1. Thông tin sản phẩm:

GLOFRY T206 được phát triển từ sự kết hợp của 3 thành phần là Propylene glycol (E1520), Tertiary butyl hydroquinone (E319), Dimethyl polysiloxane (E900).

Số CAS từng thành phần của GLOFRY T206 là 137-66-6 (Propylene glycol), 1948-33-0 (Tertiary butyl hydroquinone), 63148-62-9 (Dimethyl polysiloxane).

Số EC / EINECS:

205-305-4 (Ứng với thành phần là Propylene glycol / Propylene glycol có số CAS 137-66-6).

217-752-2 (Ứng với thành phần là Tertiary butyl hydroquinone / Tertiary butyl hydroquinone có số CAS 1948-33-0).

687-578-3 (Ứng với thành phần là Dimethyl polysiloxane / Dimethyl polysiloxane có số CAS 63148-62-9).

Số INS / E: 

Propylene glycol: INS 1520

Tertiary butyl hydroquinone: INS 319

Dimethyl polysiloxane: INS 900a

Mã PubChem CID:

Propylene glycol: 1030

Tertiary butyl hydroquinone: 16043

Mã PubChem SID:

Dimethyl polysiloxane: 516575524

Mã SMILES: 

Propylene glycol: CC(CO)O

Tertiary butyl hydroquinone: CC(C)(C)C1=C(C=CC(=C1)O)O

Mã InChIKey:

Propylene glycol: DNIAPMSPPWPWGF-UHFFFAOYSA-N

Tertiary butyl hydroquinone: BGNXCDMCOKJUMV-UHFFFAOYSA-N

Công thức phân tử: 

Propylene glycol: C3H8O2

Tertiary butyl hydroquinone: C10H14O2

Khối lượng phân tử:

Propylene glycol: 76.09 g/mol

Tertiary butyl hydroquinone: 166.22 g/mol

2. Mô tả sản phẩm:

GLOFRY T206 là chất chống oxy hóa được phát triển từ sự kết hợp của Propylene glycol, Tertiary butyl hydroquinone và Dimethyl polysiloxane giúp kéo dài tuổi thọ dầu chiên, tăng độ ổn định oxy hóa và duy trì chất lượng của sản phẩm chiên trong quá trình chế biến.

  • Nguồn gôc: Được phối trộn từ các nguyên liệu thực phẩm gồm Tertiary Butylhydroquinone, Propylene Glycol và Dimethyl Polysiloxane. sản phẩm được sản xuất theo quy trình phối trộn chuyên biệt.
  • Trạng thái cảm quan: Chất lỏng đồng nhất, màu hổ phách (amber), dễ phối trộn vào dầu ăn và chất béo.
  • Mùi vị: Mùi nhẹ đặc trưng, không gây ảnh hưởng đáng kể đến mùi vị của dầu hoặc thực phẩm khi sử dụng đúng liều lượng khuyến nghị.
  • Đặc tính kỹ thuật: Giúp kéo dài thời gian sử dụng của dầu chiên, làm chậm quá trình oxy hóa, giảm tốc độ gia tăng FFA (Free Fatty Acid) và Peroxide Value (PV), hạn chế hiện tượng ôi khét, đồng thời giúp thực phẩm chiên hấp thụ ít dầu hơn và kéo dài thời hạn bảo quản.

3. Ứng dụng:

– Trong ngành Dầu ăn và Chiên rán công nghiệp (Industrial Frying Oil) Đây là ứng dụng chính được nhà sản xuất đặc biệt khuyến nghị cho dòng sản phẩm GLOFRY T206.

  • Kéo dài tuổi thọ dầu chiên: Làm chậm sự gia tăng của chỉ số acid tự do (FFA) và chỉ số peroxide, giúp bảo vệ cấu trúc dầu, lâu bị suy thoái và biến chất ở nhiệt độ cao.

  • Làm chậm quá trình ôi dầu (Rancidity): Cung cấp giá trị Rancimat cao, giúp ổn định chất lượng dầu, phù hợp cho cả quy trình chiên chảo cạn (shallow/pan frying) và chiên ngập dầu (deep frying).

– Trong các sản phẩm Snack và Khoai tây chiên (Chips & Extruded Snacks)

  • Giảm ngấm dầu: Hỗ trợ tạo lớp màng bảo vệ, giúp kiểm soát và giảm thiểu lượng dầu thừa hấp thụ vào sản phẩm, giữ cho bề mặt snack luôn ráo và giòn tan.

  • Kéo dài hạn sử dụng (Shelf life): Ngăn ngừa hiệu quả hiện tượng hôi dầu (gắt dầu) sau khi đóng gói, giúp duy trì hương vị tươi mới của thành phẩm trên quầy kệ.

– Trong sản xuất Mì ăn liền (Fried Instant Noodles)

  • Bảo vệ chất lượng vắt mì: Kiểm soát sự oxy hóa của lượng dầu chiên bám trên sợi mì, giúp vắt mì không bị khét hay có mùi vị lạ trong suốt thời gian bảo quản.

  • Tối ưu hóa quy trình: Giúp hệ thống dầu trong chảo chiên công nghiệp liên tục duy trì được độ ổn định, tiết kiệm đáng kể chi phí thay dầu mới.

– Trong Thực phẩm chế biến sẵn và Thức ăn nhanh (Fried Processed Foods)

  • Cải thiện giá trị cảm quan: Giúp các sản phẩm chiên sơ (pre-fried) như gà rán, chả giò, đồ viên chiên giữ được màu sắc vàng ươm tươi sáng, tránh bị xỉn màu do dầu khét.

  • Tăng tính ổn định: Hỗ trợ duy trì độ tươi ngon và chất lượng của sản phẩm trong suốt quá trình cấp đông và lưu trữ sau khi chiên.

4. Thông số chất lượng và kim loại nặng

  • Chỉ tiêu chất lượng
Chỉ tiêu Tiêu chuẩn
Hàm lượng TBHQ (%)  44 – 45
Tỷ trọng (20/20°C) 1,050 – 1,100
Chỉ số khúc xạ (25°C) 1,480 – 1,500
  • Kim loại nặng
Chỉ tiêu Giới hạn
Asen (As) < 0,1 ppm
Chì (Pb) < 0,5 ppm
Cadimi (Cd)  < 0,1 ppm
Thủy ngân (Hg) < 0,05 ppm

Sản phẩm ứng dụng phổ biến:

potato chips isolated on white

GEMEZ Indonesian imported internet celebrity crispy noodle snacks

Pouring cooking oil from jug on white background, closeup

 

Bảo quản: GLOFRY T206 ở nơi khô ráo, thoáng mát, trong bao bì nguyên vẹn, ở nhiệt độ tối đa 25°C và độ ẩm tối đa 80%. Tránh ánh nắng trực tiếp.

Nhà cung cấp: GSI

Xuất xứ: Malaysia

Quy cách đóng gói: 25kg

Thời hạn sử dụng: 24 tháng

Chứng chỉ chất : ISO 22000, FSSC 22000, RSPO, Halal & Kosher

5. Tiêu chuẩn của Glofry T206 trên Quốc tế và Việt Nam

QCVN 4-13:2010/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất ổn định

JECFA (Propylene glycol)

JECFA (Tertiary butyl hydroquinone)

JECFA (Dimethyl polysiloxane)

EFSA (Propylene glycol)

EFSA (Tertiary butyl hydroquinone)

EFSA (Dimethyl polysiloxane)

6. Tài liệu tham khảo:

GloFry T206 – MSDS

Glofry T206 – TDS

7. Tên gọi khác:

Đối với số CAS: 137-66-6

Cetyl ascorbate, Vcpal, Coa-ASC 16, E 304, L-Ascorbyl palmitate, VCP 10, L-Ascorbic acid, 6-palmitate, Palmitic acid, 6-ester with ascorbic acid, Palmitoyl L-ascorbic acid, Ondascora, 6-Palmitoylascorbic acid, Ascorbic acid 6-palmitate, Ascorbic palmitate, 6-Monopalmitoyl-L-ascorbate, Grindox 562, 6-Palmitate-L-ascorbic acid, Ascorbylpalmitic acid, Ascorbyl monopalmitate, 6-O-Palmitoyl-L–ascorbic acid, L-Ascorbic acid, 6-hexadecanoate, Ascorbyl 6-palmitate, L-Ascorbyl monopalmitate, NSC 402451, Ascorboyl palmitate, Ascorbyl palmitate, Ascorbic acid palmitate, 6-O-Palmitoyl-L-ascorbic acid,…

Đối với số CAS: 1948-33-0

t-Butylhydroquinone, TBHQ 400B, Hydroquinone, tert-butyl-, tert-Butyl-1,4-dihydroxybenzene, 1,4-Benzenediol, 2-(1,1-dimethylethyl)-, 2-t-Butylhydroquinone, Grindox 204, TBHQ, Keniox 20, t-Butylhydroquinone, NSC 4972, 2-(1,1-Dimethylethyl)hydroquinone, Banox 20BA, 2-(1,1-Dimethylethyl)-1,4-benzenediol, 2-(tert-Butyl)-p-hydroquinone, Mono-tertiarybutylhydroquinone, MTBHQ, tert-Butylhydroquinone, tert-Butyldihydroxybenzene, 2-tert-Butylhydroquinone, Stearer TBH, tert-Butyl-1,4-benzenediol, Tenox TBHQ, 2-tert-Butyl-1,4-hydroquinone, 2-tert-Butyl-1,4-dihydroxybenzene, 2-tert-Butyl-4-hydroxyphenol,…

Đối với số CAS: 63148-62-9

Formasil 4865PCG, Silsoft B 3020, Y 12560, XF 49B1747, LSYI 300C, Tego 5100, Rossil Fluid, FoamStar SI 2292, Wacker E 22, Dowsil 244 Fluid, SF 500, X 34-4184A/B, KP 310, Dowsil 3-3602, PMX 200-10000CST, Belsil DM 5102E, H 1-10000, GB 201, Nusil LS 6946, ECC 4865, B 8738LF, Silastic 7-4860, MOK 2025, PUCI 101, SilForce SM 3110, Protect 5000, S 5100A, Silres BS 5137, LTC 1100L, Dicsilicone Softener 120, Deqian 410, Bluesil Gum FB, S 111, FZ 4185, Xiameter MEM 0039, Bluesil 211, Sitren 595, IOTA 201-10, Gensil 2000, Andisil SF 500, Element 14PDMS 5A, B 8919, LDC 2577D, PMX 200F,…

Nhà cung cấp

BLG

Tông màu

Trấng

Dạng

Thuộc tính

Khối lượng

25kg

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “GLOFRY T206 – Chất ổn định”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *