Chất chống oxy hóa 1 Sản phẩm(s)
Chất điều chỉnh độ acid 0 Sản phẩm(s)
Chất điều vị 0 Sản phẩm(s)
Chất làm dày 0 Sản phẩm(s)
Chất nhũ hoá 11 Sản phẩm(s)
Chất ổn định 26 Sản phẩm(s)
Chất tạo màu 16 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu 6 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu đỏ 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu tím 0 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu vàng 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu xanh 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Chọn lựa màu mẫu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp màu 7 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo nguyên liệu màu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo sản phẩm 0 Sản phẩm(s)
Hương liệu 0 Sản phẩm(s)
Màu cam tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Màu đen tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đen tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu đỏ nhân tạo 5 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu hồng nhân tạo 1 Sản phẩm(s)
Màu lake tan trong dầu 7 Sản phẩm(s)
Màu nâu nhân tạo 0 Sản phẩm(s)
Màu tổng hợp 5 Sản phẩm(s)
Màu trắng tổng hợp 1 Sản phẩm(s)
Màu vàng nhân tạo 4 Sản phẩm(s)
Màu vàng tổng hợp 3 Sản phẩm(s)
Màu vàng tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu xanh nhân tạo 3 Sản phẩm(s)
Màu xanh tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu xanh tự nhiên 2 Sản phẩm(s)
Uncategorized 0 Sản phẩm(s)
Màu nhân tạo 13 Sản phẩm(s)
Màu tự nhiên 15 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên tạo màu 2 Sản phẩm(s)
Nguyên liệu khác 1 Sản phẩm(s)

1. Thông tin sản phẩm:

GLOFRY T206 được phát triển từ sự kết hợp của 3 thành phần là Propylene glycol (E1520), Tertiary butyl hydroquinone (E319), Dimethyl polysiloxane (E900).

Số CAS từng thành phần của GLOFRY T206 là 137-66-6 (Propylene glycol), 1948-33-0 (Tertiary butyl hydroquinone), 63148-62-9 (Dimethyl polysiloxane).

Số EC / EINECS:

205-305-4 (Ứng với thành phần là Propylene glycol / Propylene glycol có số CAS 137-66-6).

217-752-2 (Ứng với thành phần là Tertiary butyl hydroquinone / Tertiary butyl hydroquinone có số CAS 1948-33-0).

687-578-3 (Ứng với thành phần là Dimethyl polysiloxane / Dimethyl polysiloxane có số CAS 63148-62-9).

Số INS / E: 

Propylene glycol: INS 1520

Tertiary butyl hydroquinone: INS 319

Dimethyl polysiloxane: INS 900a

Mã PubChem CID:

Propylene glycol: 1030

Tertiary butyl hydroquinone: 16043

Mã PubChem SID:

Dimethyl polysiloxane: 516575524

Mã SMILES: 

Propylene glycol: CC(CO)O

Tertiary butyl hydroquinone: CC(C)(C)C1=C(C=CC(=C1)O)O

Mã InChIKey:

Propylene glycol: DNIAPMSPPWPWGF-UHFFFAOYSA-N

Tertiary butyl hydroquinone: BGNXCDMCOKJUMV-UHFFFAOYSA-N

Công thức phân tử: 

Propylene glycol: C3H8O2

Tertiary butyl hydroquinone: C10H14O2

Khối lượng phân tử:

Propylene glycol: 76.09 g/mol

Tertiary butyl hydroquinone: 166.22 g/mol

2. Mô tả sản phẩm:

GLOFRY T206 là chất chống oxy hóa được phát triển từ sự kết hợp của Propylene glycol, Tertiary butyl hydroquinone và Dimethyl polysiloxane giúp kéo dài tuổi thọ dầu chiên, tăng độ ổn định oxy hóa và duy trì chất lượng của sản phẩm chiên trong quá trình chế biến.

  • Nguồn gôc: Được phối trộn từ các nguyên liệu thực phẩm gồm Tertiary Butylhydroquinone, Propylene Glycol và Dimethyl Polysiloxane. sản phẩm được sản xuất theo quy trình phối trộn chuyên biệt.
  • Trạng thái cảm quan: Chất lỏng đồng nhất, màu hổ phách (amber), dễ phối trộn vào dầu ăn và chất béo.
  • Mùi vị: Mùi nhẹ đặc trưng, không gây ảnh hưởng đáng kể đến mùi vị của dầu hoặc thực phẩm khi sử dụng đúng liều lượng khuyến nghị.
  • Đặc tính kỹ thuật: Giúp kéo dài thời gian sử dụng của dầu chiên, làm chậm quá trình oxy hóa, giảm tốc độ gia tăng FFA (Free Fatty Acid) và Peroxide Value (PV), hạn chế hiện tượng ôi khét, đồng thời giúp thực phẩm chiên hấp thụ ít dầu hơn và kéo dài thời hạn bảo quản.

3. Ưu điểm:

  • Tăng tuổi thọ của dầu chiên.
  • Kéo dài thời hạn bảo quản của thực phẩm chiên.
  • Giảm lượng dầu hấp thụ vào thực phẩm chiên.
  • Làm chậm sự gia tăng hàm lượng axit béo tự do.
  • Làm chậm sự gia tăng chỉ số Peroxide.
  • Làm chậm quá trình ôi hóa.
  • Giúp tăng độ ổn định oxy hóa và kéo dài thời hạn bảo quản của thực phẩm chiên.

4. Thông số chất lượng

Hàm lượng TBHQ (%)  44 – 45
Tỷ trọng (20/20°C) 1,050 – 1,100
Chỉ số khúc xạ (25°C) 1,480 – 1,500

5. Kim loại nặng

Asen (As) < 0,1 ppm
Chì (Pb) < 0,5 ppm
Cadimi (Cd)  < 0,1 ppm
Thủy ngân (Hg) < 0,05 ppm

6. Bảo quản: GLOFRY T206 ở nơi khô ráo, thoáng mát, trong bao bì nguyên vẹn, ở nhiệt độ tối đa 25°C và độ ẩm tối đa 80%. Tránh ánh nắng trực tiếp.

7. Xuất xứ: Malaysia

8. Quy cách đóng gói: 25kg

9. Tiêu chuẩn sản phẩm: ISO 22000, FSSC 22000, RSPO, Halal & Kosher

10. Tiêu chuẩn của Distilled monoglyceride (E471) trên Quốc tế và Việt Nam

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất nhũ hóa 

JECFA

EFSA

11. Thời hạn sử dụng: 24 tháng

12. Tài liệu tham khảo:

GloFry T206 – MSDS

Glofry T206 – TDS

Nhà cung cấp

BLG

Tông màu

Trấng

Dạng

Thuộc tính

Khối lượng

25kg

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “GLOFRY T206 – Chất ổn định”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *