Chất chống oxy hóa 3 Sản phẩm(s)
Chất điều chỉnh độ acid 0 Sản phẩm(s)
Chất điều vị 0 Sản phẩm(s)
Chất làm dày 1 Sản phẩm(s)
Chất nhũ hoá 22 Sản phẩm(s)
Chất ổn định 28 Sản phẩm(s)
Chất tạo màu 16 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu 6 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu đỏ 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu tím 0 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu vàng 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu xanh 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Chọn lựa màu mẫu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp màu 7 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo nguyên liệu màu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo sản phẩm 0 Sản phẩm(s)
Hương liệu 0 Sản phẩm(s)
Màu cam tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Màu đen tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đen tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu đỏ nhân tạo 5 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu hồng nhân tạo 1 Sản phẩm(s)
Màu lake tan trong dầu 7 Sản phẩm(s)
Màu nâu nhân tạo 0 Sản phẩm(s)
Màu tổng hợp 5 Sản phẩm(s)
Màu trắng tổng hợp 1 Sản phẩm(s)
Màu vàng nhân tạo 4 Sản phẩm(s)
Màu vàng tổng hợp 3 Sản phẩm(s)
Màu vàng tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu xanh nhân tạo 3 Sản phẩm(s)
Màu xanh tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu xanh tự nhiên 2 Sản phẩm(s)
Uncategorized 8 Sản phẩm(s)
Màu nhân tạo 13 Sản phẩm(s)
Màu tự nhiên 15 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên tạo màu 2 Sản phẩm(s)
Nguyên liệu khác 1 Sản phẩm(s)

1. Thông  sản phẩm:
GLOFRY T5050 thành phần là Tertiary butyl hydroquinone (E319) và Propylene glycol (E1520).

Số CAS từng thành phần của GLOFRY T5050 là 1948-33-0 (Tertiary butyl hydroquinone E319) và 57-55-6  (Propylene glycol E1520)

Số EC / EINECS:

  • 217-752-2 (Ứng với thành phần là Tertiary butyl hydroquinone / Tertiary butyl hydroquinone có số CAS 1948-33-0).
  • 205-305-4 (Ứng với thành phần là Propylene glycol / Propylene glycol có số CAS 137-66-6).

Số INS / E: 

Tertiary butyl hydroquinone: INS 319

Propylene glycol: INS 1520

Mã PubChem CID:

Tertiary butyl hydroquinone: 16043

Propylene glycol: 1030

Mã SMILES: 

Propylene glycol: CC(CO)O

Tertiary butyl hydroquinone: CC(C)(C)C1=C(C=CC(=C1)O)O

Mã InChIKey:

Propylene glycol: DNIAPMSPPWPWGF-UHFFFAOYSA-N

Tertiary butyl hydroquinone: BGNXCDMCOKJUMV-UHFFFAOYSA-N

Công thức phân tử: 

Propylene glycol: C3H8O2

Tertiary butyl hydroquinone: C10H14O2

Khối lượng phân tử:

Propylene glycol: 76.09 g/mol

Tertiary butyl hydroquinone: 166.22 g/mol

2. Mô tả Mô tả tính chất vật lý và đặc tính kỹ thuật:

Glofry T5050 là chất chống oxy hóa Propylene glycol (E1520) và Tertiary butyl hydroquinone (E319) nhằm nâng cao hiệu suất chiên rán.

  • Nguồn gốc hữu cơ: Được phát triển với sự kết hợp của các nguyên liệu thô cao cấp.
  • Trạng thái cảm quan: Màu hổ phách
  • Mùi vị: Sản phẩm gần như không mùi, không vị.
  • Tính tan: Tan tốt trong dầu thực vật, mỡ động vật và các loại chất béo (dễ dàng phân tán trực tiếp vào dầu chiên).

3. Ứng dụng;

– Trong Chiên công nghiệp và Chế biến Thực phẩm chiên (Industrial Frying & Fried Foods)

Đây là ứng dụng thế mạnh quan trọng nhất của dòng sản phẩm GLOFRY T5050

  • Kéo dài hạn sử dụng sản phẩm (Increase shelf life): Chống oxy hóa lượng chất béo bám trên thành phẩm, giúp các sản phẩm chiên (mì ăn liền, snack, khoai tây chiên, đồ tẩm bột) duy trì độ tươi ngon, không bị hôi dầu và kéo dài thời gian bảo quản.

  • Giảm độ thấm dầu (Absorb less oil): Hỗ trợ tối ưu hóa bề mặt thực phẩm trong quá trình chiên, giúp sản phẩm ít hút dầu hơn, giữ độ giòn xốp và giảm cảm giác ngấy.

Chậm quá trình ôi dầu (Slow down rancidity): Bảo vệ và giữ nguyên hương vị tự nhiên của thực phẩm, ngăn ngừa hiện tượng biến chất hay gắt mùi trong suốt vòng đời sản phẩm

– Trong Xử lý và Bảo quản Dầu ăn thực vật (Edible Oils & Fats)

  • Tăng tuổi thọ dầu chiên (Increase frying life): Ức chế mạnh mẽ phản ứng oxy hóa ở nhiệt độ cao, giúp dầu bền nhiệt hơn và tái sử dụng hiệu quả qua nhiều mẻ chiên.

  • Kiểm soát chỉ số chất lượng dầu (Control FFA & Peroxide value): Làm chậm đáng kể tốc độ gia tăng chỉ số axit tự do (FFA) và Peroxide, giữ cho dầu chiên không bị sẫm màu hay biến tính nhanh.

  • Tăng độ bền oxy hóa (High Rancimat value): Nâng cao chỉ số Rancimat, giúp dầu thực vật đạt độ ổn định tối đa trong quá trình bảo quản cũng như khi đun nấu ở nhiệt độ cao.

4. Thông tin lý hóa sản phẩm & Thông tin an toàn sản phẩm

Thông số chất lượng

Hàm lượng TBHQ, % 44 – 45
Tỷ trọng riêng (20/20°C) 1.050 – 1.100
Chỉ số khúc xạ (25°C) 1.480 – 1.500

Kim loại nặng:

Arsenic (As), ppm Ít hơn 0,1
Chì (Pb), ppm Dưới 0,5
Cadmium (Cd), ppm Ít hơn 0,1
Thủy ngân (Hg), ppm Nhỏ hơn 0,05

Sản phẩm ứng dụng phổ biến:

Deep fryers and grill, equipment of a fast food restaurantFrozen Vegetable Processing Machinery - 1000kg/h SUS 304100kg/h semi-automatic potato chips manufacturing lineGoldFryer | JBT Marel Prepared Foods | JBT Marel

Nhà cung cấp: GSI

Xuất xứ: Malaysia

Quy cách đóng gói: 25kg

Thời hạn sử dụng: 24 tháng

Chứng chỉ chất lượng: ISO 22000, FSSC 22000, RSPO, Halal & Kosher

5. Tiêu chuẩn của Glofry T5050 trên Quốc tế và Việt Nam:

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất chống oxy hóa

JECFA (Propylene Glycol)

JECFA (Tertiary butyl hydroquinone)

EFSA (Propylene Glycol)

EFSA (Tertiary butyl hydroquinone)

6. Tài liệu tham khảo

Glofry T5050 – TDS

SDS003GY0005 Rev6 GLOFRY T5050

7. Tên gọi khác:

Đối với số CAS: 1948-33-0

1,4-Benzenediol, 2-(1,1-dimethylethyl)-, Hydroquinone, tert-butyl-, 2-(1,1-Dimethylethyl)-1,4-benzenediol, tert-Butylhydroquinone, 2-tert-Butylhydroquinone, Mono-tert-butylhydroquinone, tert-Butyl-1,4-benzenediol, TBHQ, MTBHQ, Mono-tertiarybutylhydroquinone, t-Butylhydroquinone, 2-tert-Butyl-1,4-benzenediol, 2-(1,1-Dimethylethyl)hydroquinone, 2-(tert-Butyl)-p-hydroquinone, Banox 20BA, Tenox TBHQ, 2-tert-Butyl-1,4-hydroquinone, 2-tert-Butyl-1,4-dihydroxybenzene, t-Butylhydroquinone, Tenox 20, NSC 4972, Keniox 20, tert-Butyldihydroxybenzene, 2-t-Butylhydroquinone, MC-TB 20, Grindox 450, Grindox 204, tert-Butyl-1,4-dihydroxybenzene, 2-tert-Butyl-4-hydroxyphenol, Stearer TBH, PI 172, TBHQ 400B, Yantq TBHQ.

Đối với số CAS: 57-55-6

1,2-Propanediol, PG 12, 1,2-Dihydroxypropane, Methylethylene glycol, Monopropylene glycol, Propylene glycol, α-Propylene glycol, 1,2-Propylene glycol, Sirlene, 2,3-Propanediol, Methylethyl glycol, 2-Hydroxypropanol, Isopropylene glycol, Solar Winter Ban, Ucar 35, Solargard P, Dowfrost, 1000PG, DL-1,2-Propanediol, dl-Propylene glycol, (±)-Propylene glycol, (±)-1,2-Propanediol, (RS)-1,2-Propanediol, 1,2-(RS)-Propanediol, NSC 69860, Adeka Propylene Glycol PG-P, PG-T (glycol), PG-T, Adeka PG, ProGlyc 55, Safewing MP-I 1938, Safewing MP-IV 2001, DC 403, Nybrine NFP, Kilfrost ABC-S, Propyless, Kollisolv PG, HCH 195, Susterra PDO, Kilfrost ABC K Plus, Kilfrost DF K Plus, BS 12, Radianol 4713, Radianol 4710, EVO 100, Z-T 10, MeSH ID: D019946, Puraguard USP/EP.

Cân nặng Không áp dụng
Nhà cung cấp

Hakiki Donarta

Tông màu

Trắng vàng

Dạng

Thuộc tính

Khối lượng

25kg

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “GLOFRY T5050 – Chất chống oxy Liquid Antioxidantt”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *