1.Thông tin sản phẩm:
GLOMUL MGD 95 thành phần chính là Distilled monoglycerid (E471)
Số CAS của Distilled monoglycerid (E471) là 123-94-4 (dành riêng cho Glycerol monostearate) hoặc 31566-31-1 (dành cho hỗn hợp monoglyceride)
Số EC / EINECS:
- 204-664-4 (Ứng với thành phần chính phổ biến nhất là Glycerol monostearate / GMS có số CAS 123-94-4).
- 250-705-4 (Ứng với số CAS 31566-31-1, mã định danh chung cho hỗn hợp monostearate).
Số INS / E: 471
Mã PubChem CID: 24699
Mã SMILES: CCCCCCCCCCCCCCCCCC(=O)C(CO)CO
Mã InChIKey: SNDXNMQCOJAKS-UHFFFAOYSA-N
Công thức phân tử: C21H42O4
Khối lượng phân tử: 330,50 g/mol
2. Mô tả sản phẩm:
- Nguồn gốc hữu cơ: Chiết xuất 100% từ dầu cọ tự nhiên được hydro hóa hoàn toàn phối trộn cùng glycerol, đảm bảo không chứa chất béo trans nguy hại và đạt chứng nhận an toàn thực phẩm quốc tế.
- Trạng thái cảm quan: Dạng hạt nhỏ mịn (beads) hoặc dạng bột màu trắng sữa hoặc trắng ngà.
- Mùi vị: Hoàn toàn không mùi và không vị, không gây ảnh hưởng đến hương vị tự nhiên của thành phẩm thực phẩm sau khi phối trộn.
- Tính tan: Không tan trong nước lạnh, nhưng có khả năng phân tán cực tốt trong nước nóng ở dạng nhũ tương ổn định, và tan hoàn toàn trong các dung môi hữu cơ ấm hoặc chất béo nóng.
3. Ứng dụng:
-
- Tăng thể tích bọc khí (Aeration): Giúp bột nhào giữ khí tốt hơn, tăng cấu trúc xốp và độ nở phồng cho lõi bánh mì, bánh bông lan.
- Chống già hóa tinh bột (Anti-staling): Phân tử monoglyceride liên kết chặt với phân tử amylose của tinh bột, làm chậm đáng kể quá trình liên kết lại (retrogradation) gây cứng bánh. Giúp ruột bánh giữ được độ mềm mại, ẩm mịn trong nhiều ngày liền, kéo dài hạn sử dụng.
- Ổn định khối bột nhào: Tăng cường độ dẻo dai và sức bền của mạng lưới gluten trong bột nhào trước khi đem nướng.
-
- Ngăn ngừa tinh thể đá: Ổn định cấu trúc chất béo sữa trong kem, kiểm soát sự hình thành các tinh thể đá lớn khi cấp đông.
- Tạo độ mịn sệt: Giúp cấu trúc kem mịn màng, xốp dẻo, tan chậm trong miệng và tăng khả năng giữ form (định hình) cho kem cây hoặc kem ốc quế.
-
- Chống tách lớp: Đóng vai trò là chất nhũ hóa hệ nước-trong-dầu (W/O) vô cùng hiệu quả, giữ cho nước và dầu phân tán đồng đều, ngăn chặn hiện tượng tách dầu hoặc rỉ nước trong suốt vòng đời sản phẩm.
- Kiểm soát kết tinh chất béo: Giúp bơ thực vật giữ được trạng thái mềm mịn, dễ phết (spreadability) ngay cả khi bảo quản trong tủ lạnh.
- Phân tán hương vị đồng đều: Giúp các hạt béo lơ lửng và bột hương vị (như bột cacao trong sữa sô-cô-la) phân tán tốt hơn, không bị lắng cặn xuống đáy chai.
- Cải thiện cảm giác ngon miệng (Mouthfeel): Tạo ra độ ngậy, béo, mượt đặc trưng khi thưởng thức.
4. Thông tin lý hóa sản phẩm & Thông tin an toàn sản phẩm

Bảo quản:GLOMUL MGD 95 nên được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, bao bì nguyên vẹn chưa mở, nhiệt độ tối đa 25°C và độ ẩm tối đa 80%.Tránh xa ánh nắng mặt trời trực tiếp và các sản phẩm có mùi mạnh.
Nhà cung cấp: GSI
Xuất xứ: Malaysia
Quy cách đóng gói: 25kg
Thời hạn sử dụng: 24 tháng
Chứng chỉ chất lượng: ISO 22000, FSSC 22000, RSPO, Halal & Kosher
5. Tiêu chuẩn của Distilled monoglyceride (E471) trên Quốc tế và Việt Nam
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất nhũ hóa
6. Tài liệu tham khảo:
7. Tên gọi khác:
Đối với số CAS: 123-94-4
Octadecanoic acid, monoester with 1,2,3-propanetriol, Stearin, mono-, Monoglyceryl stearate, Glycerol monostearate, Monostearin, Kao Atorum P 40S, Glyceryl monostearate, Glycerin monostearate, Imwitor 191, Nikkol MGS-A, Sinnoester SG, Vykamol S/E, Vykamol N/E, Advawax 140, Myvaplex, Hallmark GMS, Stearic acid glycerol monoester, Rikemal S 100, Nikkol MGS, Imwitor 960K, GMS (glyceride), Stearic acid monoglyceride, Glycerol monooctadecanoate, GMS 90, Aldo SMV, Imwitor 900K, Monogly MB, Aldo MS, Cerasynt SD, Electrostripper TS 5, GMS, Polynol A, Rikemal RMS 100, Aldo 28, Empilan GMS-SE 40, Loxiol G 12, R 60 (glyceride), R 60, Empilan GMS/NSE 40, Cithrol GMS, Rikemal S 100A, KPL 1, Cutina GMS, Rewomul MG, Hostalub FE 2, Atmer 129, CPH 53N, Nissan Monogly MB, Nissan Monogly, Nikkol MGS-ASE, Cerasynt 945, S 100A, Capmul GMS 40,…
Đối với số CAS: 31566-31-1
Octadecanoic acid, 2,3-dihydroxypropyl ester, Stearin, 1-mono-, Aldo 33, Aldo 75, Glycerol α-monostearate, α-Monostearin, 1-Monostearin, Stearic acid 1-monoglyceride, Glycerin 1-monostearate, 1-Monostearoylglycerol, Glycerol 1-monostearate, Glyceryl 1-monostearate, Sandin EU, Glycerin 1-stearate, 1-Glyceryl stearate, Tegin 55G, Emerest 2407, Aldo MSD, Aldo MSLG, Glycerol 1-stearate, Stearic acid α-monoglyceride, 3-Stearoyloxy-1,2-propanediol, 1-Monooctadecanoylglycerol, 2,3-Dihydroxypropyl octadecanoate, (±)-2,3-Dihydroxypropyl octadecanoate, 1-monostearoyl-rac-glycerol, Glyceryl 1-octadecanoate, NSC 3875, AS 8 (surfactant), 2,3-Dihydroxypropyl stearate, 1-Stearoyl-rac-glycerol, 1-Monostearoyl-rac-glycerol, GMS 95, TeCe-Stearin I
| Nhà cung cấp | GSI Worldwide |
|---|---|
| Tông màu | Trấng |
| Dạng | |
| Thuộc tính | |
| Khối lượng | 25kg |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.