Chất chống oxy hóa 1 Sản phẩm(s)
Chất điều chỉnh độ acid 0 Sản phẩm(s)
Chất điều vị 0 Sản phẩm(s)
Chất làm dày 0 Sản phẩm(s)
Chất nhũ hoá 11 Sản phẩm(s)
Chất ổn định 26 Sản phẩm(s)
Chất tạo màu 16 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu 6 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu đỏ 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu tím 0 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu vàng 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu xanh 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Chọn lựa màu mẫu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp màu 7 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo nguyên liệu màu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo sản phẩm 0 Sản phẩm(s)
Hương liệu 0 Sản phẩm(s)
Màu cam tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Màu đen tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đen tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu đỏ nhân tạo 5 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu hồng nhân tạo 1 Sản phẩm(s)
Màu lake tan trong dầu 7 Sản phẩm(s)
Màu nâu nhân tạo 0 Sản phẩm(s)
Màu tổng hợp 5 Sản phẩm(s)
Màu trắng tổng hợp 1 Sản phẩm(s)
Màu vàng nhân tạo 4 Sản phẩm(s)
Màu vàng tổng hợp 3 Sản phẩm(s)
Màu vàng tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu xanh nhân tạo 3 Sản phẩm(s)
Màu xanh tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu xanh tự nhiên 2 Sản phẩm(s)
Uncategorized 0 Sản phẩm(s)
Màu nhân tạo 13 Sản phẩm(s)
Màu tự nhiên 15 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên tạo màu 2 Sản phẩm(s)
Nguyên liệu khác 1 Sản phẩm(s)

1. Mô tả sản phẩm:

GLORISE 5411 được phát triển từ sự kết hợp các chất nhũ hóa có nguồn gốc từ dầu thực vật ăn được.

Cảm quan: dạng chất lỏng (dạng dung dịch), có màu vàng nhạt/vàng trong.

Thành phần:

  • Este polyglycerol (INS 475 / E 475)
  • Mono- và diglyceride của acid béo (INS 471 / E 471)

Tỷ lê sử dụng: 0,1 – 0,3%

2. Ứng dụng:

GLORISE 5411 thích hợp sử dụng trong:

  • Margarine làm bánh
  • Shortening
  • Bánh bông lan (có trứng và không trứng)
  • Cupcake
  • Các loại bánh khác

3. Ưu điểm:

  • Tăng thể tích bột nhào.
  • Tăng độ béo mịn (creamy volume).
  • Cải thiện khả năng thông khí của bột.
  • Cải thiện cấu trúc ruột bánh.
  • Tăng độ mềm và độ tươi của bánh.
  • Tăng thể tích bánh.
  • Hỗ trợ đánh bông nhanh.

5. Thông số chất lượng và kim loại nặng

  • Chỉ tiêu chất lượng
Chỉ tiêu Tiêu chuẩn
Ngoại quan Chất lỏng nhớt
Chỉ số axit Tối đa 6 mg KOH/g
Chỉ số xà phòng hóa 115 – 140 mg KOH/g
Điểm nóng chảy trượt Tối đa 20°C
  • Kim loại nặng
Chỉ tiêu Giới hạn
Asen (As) < 0,1 ppm
Chì (Pb) < 0,5 ppm
Cadimi (Cd) < 0,1 ppm
Thủy ngân (Hg) < 0,05 ppm

6. Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, trong bao bì nguyên vẹn ở nhiệt độ tối đa 25°C và độ ẩm tối đa 80%. Tránh ánh nắng trực tiếp.

7. Xuất xứ: Malaysia

8. Quy cách đóng gói: 20kg

9. Tiêu chuẩn sản phẩm: ISO 22000, FSSC 22000, Halal & Kosher

10. Thời hạn sử dụng: 12 tháng

Glorise 5411 – TDS

Nhà cung cấp

GSI Worldwide

Tông màu

Vàng nhạt

Dạng

Thuộc tính

Khối lượng

20kg

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “GLORISE 5411 – Chất nhũ hóa”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *