1. Mô tả sản phẩm:
GLORISE 5411 được phát triển từ sự kết hợp các chất nhũ hóa có nguồn gốc từ dầu thực vật ăn được.
Cảm quan: dạng chất lỏng (dạng dung dịch), có màu vàng nhạt/vàng trong.
Thành phần:
- Este polyglycerol (INS 475 / E 475)
- Mono- và diglyceride của acid béo (INS 471 / E 471)
Tỷ lê sử dụng: 0,1 – 0,3%
2. Ứng dụng:
GLORISE 5411 thích hợp sử dụng trong:
- Margarine làm bánh
- Shortening
- Bánh bông lan (có trứng và không trứng)
- Cupcake
- Các loại bánh khác
3. Ưu điểm:
- Tăng thể tích bột nhào.
- Tăng độ béo mịn (creamy volume).
- Cải thiện khả năng thông khí của bột.
- Cải thiện cấu trúc ruột bánh.
- Tăng độ mềm và độ tươi của bánh.
- Tăng thể tích bánh.
- Hỗ trợ đánh bông nhanh.
5. Thông số chất lượng và kim loại nặng
- Chỉ tiêu chất lượng
| Chỉ tiêu | Tiêu chuẩn |
|---|---|
| Ngoại quan | Chất lỏng nhớt |
| Chỉ số axit | Tối đa 6 mg KOH/g |
| Chỉ số xà phòng hóa | 115 – 140 mg KOH/g |
| Điểm nóng chảy trượt | Tối đa 20°C |
- Kim loại nặng
| Chỉ tiêu | Giới hạn |
|---|---|
| Asen (As) | < 0,1 ppm |
| Chì (Pb) | < 0,5 ppm |
| Cadimi (Cd) | < 0,1 ppm |
| Thủy ngân (Hg) | < 0,05 ppm |
6. Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, trong bao bì nguyên vẹn ở nhiệt độ tối đa 25°C và độ ẩm tối đa 80%. Tránh ánh nắng trực tiếp.
7. Xuất xứ: Malaysia
8. Quy cách đóng gói: 20kg
9. Tiêu chuẩn sản phẩm: ISO 22000, FSSC 22000, Halal & Kosher
10. Thời hạn sử dụng: 12 tháng
| Nhà cung cấp | GSI Worldwide |
|---|---|
| Tông màu | Vàng nhạt |
| Dạng | |
| Thuộc tính | |
| Khối lượng | 20kg |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.