Chất chống oxy hóa 3 Sản phẩm(s)
Chất điều chỉnh độ acid 0 Sản phẩm(s)
Chất điều vị 0 Sản phẩm(s)
Chất làm dày 1 Sản phẩm(s)
Chất nhũ hoá 22 Sản phẩm(s)
Chất ổn định 28 Sản phẩm(s)
Chất tạo màu 16 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu 6 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu đỏ 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu tím 0 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu vàng 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu xanh 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Chọn lựa màu mẫu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp màu 7 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo nguyên liệu màu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo sản phẩm 0 Sản phẩm(s)
Hương liệu 0 Sản phẩm(s)
Màu cam tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Màu đen tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đen tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu đỏ nhân tạo 5 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu hồng nhân tạo 1 Sản phẩm(s)
Màu lake tan trong dầu 7 Sản phẩm(s)
Màu nâu nhân tạo 0 Sản phẩm(s)
Màu tổng hợp 5 Sản phẩm(s)
Màu trắng tổng hợp 1 Sản phẩm(s)
Màu vàng nhân tạo 4 Sản phẩm(s)
Màu vàng tổng hợp 3 Sản phẩm(s)
Màu vàng tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu xanh nhân tạo 3 Sản phẩm(s)
Màu xanh tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu xanh tự nhiên 2 Sản phẩm(s)
Uncategorized 8 Sản phẩm(s)
Màu nhân tạo 13 Sản phẩm(s)
Màu tự nhiên 15 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên tạo màu 2 Sản phẩm(s)
Nguyên liệu khác 1 Sản phẩm(s)

 

   1. Thông tin sản phẩm

Sản phẩm GLORISE 5411 là giải pháp chất nhũ hóa cao cấp dạng lỏng sánh phát triển từ sự phối trộn tối ưu giữa các chất nhũ hóa có nguồn gốc dầu thực vật ăn được.

Chỉ tiêu  Polyglycerol esters (INS 475)  Mono- and diglycerides (INS 471)
Số CAS 67784-82-1 31566-31-1 / 67701-33-1
Số EC / EINECS Polymer (Miễn cấp EC) 250-705-4 / 266-952-6 
Số INS / E 475 / E 475 471 / E 471
Mã PubChem CID Phức hợp 24699
Mã SMILES — CCCCCCCCCCCCCCCCCC(=O)OCC(O)CO (Monostearin)
Mã InChIKey — QMGVPBOHDWXXQV-UHFFFAOYSA-N (Monostearin)
Công thức phân tử Hỗn hợp este polyglycerol & axit béo C21H42O4 (Đại diện Monostearin)
Khối lượng phân tử Phức hợp 358.56 g/mol (Đại diện Monostearin)

 

     2. Mô tả & Ưu điểm của phụ gia GLORISE 5411

A. Ứng dụng chính (Application)

Phụ gia GLORISE 5411 chuyên dùng cho các dòng sản phẩm:

  • Bơ nhũ hóa làm bánh (Bakery cake margarine) & Shortening

  • Bánh bông lan (Sponge cake): Dành cho cả công thức có trứng (egg) và không trứng (eggless)

  • Bánh Cupcakes

  • Các loại bánh ngọt khác (Other types of cake)

B. Ưu điểm nổi bật (Advantages)

Sử dụng GLORISE 5411 mang lại nhiều ưu điểm nổi bật cho quá trình sản xuất bánh:

  • Đánh bông cực nhanh (Quick whipping properties): Tối ưu hóa thời gian đánh bông bột nhào và kem.

  • Tăng thể tích bột nhào & thể tích bánh (Increases batter & cake volume): Giúp cốt bánh phồng to, nở xốp tối đa.

  • Tăng thể tích lớp kem (Increases creamy volume): Giúp lớp kem nhũ hóa xốp mịn và béo ngậy hơn.

  • Cải thiện khả năng bọc khí (Improves batter aeration): Phân tán hàng triệu bọt khí li ti đồng đều trong bột.

  • Cải thiện cấu trúc ruột bánh (Improves crumb texture): Tạo cấu trúc ruột bánh mịn màng, giảm vỡ vụn.

  • Tăng độ mềm xốp (Improves softness & tenderness): Kéo dài độ mềm mại cho bánh trong suốt thời gian bảo quản.Ứng dụng chất nhũ hóa GLORISE 5411 trong sản xuất bánh bông lan và bơ margarine

C. Liều lượng sử dụng khuyến nghị (Usage Level)

  •  Mức sử dụng GLORISE 5411 khuyến nghị chung: 0.1% – 0.3% (tính trên tổng khối lượng công thức).

4. Thông số lý hóa & Tiêu chuẩn chất lượng GLORISE 5411

Bảng chỉ tiêu lý hóa tiêu chuẩn

Chỉ tiêu phân tích Giá trị tiêu chuẩn
Trạng thái / Cảm quan (Form) Chất lỏng sánh (Viscous liquid)
Chỉ số Acid (Acid value) Max 6 mg KOH/g
Chỉ số Xà phòng hóa (Saponification value) 115 – 140 mg KOH/g
Điểm nóng chảy trượt (Slip melting point) Max 20 °C

B. Chỉ tiêu kim loại nặng (Heavy Metals Limits)

Kim loại nặng Giới hạn tối đa
Arsenic (As) Less than 0.1 ppm
Chì / Lead (Pb) Less than 0.5 ppm
Cadmium (Cd) Less than 0.1 ppm
Thủy ngân / Mercury (Hg) Less than 0.05 ppm

Thông tin cung cấp & Bảo quản:

  • Quy cách đóng gói: Can nhựa 20 kg (20 kg jerry can).

  • Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, bao bì kín ở nhiệt độ tối đa 25°C và độ ẩm tương đối tối đa 80%. Tránh ánh nắng trực tiếp.

  • Thời hạn sử dụng GLORISE 5411: 12 tháng kể từ ngày sản xuất.

  • Xuất xứ: Malaysia 

  • Nhà cung cấp chính thức tại Việt Nam: GSI Ingredients / Vitachem Supplier

5. Tiêu chuẩn chất lượng phụ gia GLORISE 5411

6. Tài liệu kỹ thuật GLORISE 5411

Glorise 5411 – TDS

SDS129GR0005 GLORISE 5411 Rev1

7. Tên gọi khác (Synonyms & Trade Names)

Thành phần Polyglycerol esters of fatty acids (INS 475 / CAS 67784-82-1):

Fatty acids, coco, esters with cottonseed-oil fatty acids, polyglycerol and soya fatty acids; Fatty acids, soya, esters with coco fatty acids, cottonseed-oil fatty acids and polyglycerol; Fatty acids, cottonseed-oil, esters with coco fatty acids, polyglycerol and soya fatty acids.

Thành phần Mono- and diglycerides of fatty acids (INS 471 / CAS 31566-31-1 & 67701-33-1):

Monoglyceryl stearate; S 100; Kao Atorum P 40S; Loxiol G 129; MGS-F 50V; Alkamuls GMS-C; Cutina GMS-SE; Glyceryl Stearate SE; Advalube F 1005; Brian M 1; Poem S 100V; Stearic acid glycerol monoester; Empilan GMS/NSE 40; Excel S 95R; H 100; Rikemal S 100P; SE 364; Polynol A; Octadecanoic acid, monoester with 1,2,3-propanetriol; Lasermul 92AE; Jeechem GMS-450; Aldo SMV; GMS; Rikemal S 100A; MGS-F 75MV; Emalex GMS 8C; Softenol 3995; Denon 2068; Vykamol S/E; HI-LUB-B 50; Mazol GMS; Nissan Monogly; Kessco GMS Pure.

Nhà cung cấp

GSI Worldwide

Tông màu

Vàng nhạt

Dạng

Thuộc tính

Khối lượng

20kg

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “GLORISE 5411 – Chất nhũ hóa”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *