1. Mô tả sản phẩm của GLORICH BSO 23:
GLORICH BSO 23 là là hệ chất béo nhũ hóa cao cấp được phối trộn giữa dầu thực vật tinh chế và các chất nhũ hóa tinh vi, thiết kế chuyên biệt nhằm nâng cao đặc tính. GLORICH BSO 23 giúp nhân nướng chịu nhiệt duy trì cấu trúc cho các loại nhân bánh nướng (bake stable filling).
Thành phần (Ingredients): Dầu thực vật (Vegetable oil), Mono- and diglycerides (E 471 / INS 471), Soy lecithin (E 322 / INS 322 (i)).
Thông Tin Thành Phần:
| Thành phần | Mã INS / E | Số CAS | Số EC / EINECS | Mã PubChem CID |
| Mono- and diglycerides | 471 / E471 |
(hoặc 67701-33-1 cho chuỗi thương mại) |
250-705-4 / 266-928-5 |
(Glyceryl monostearate đại diện) |
| Soy lecithin | 322 / E322(i) | 8002-43-5 | 232-307-2 |
Đặc tính kỹ thuật của GLORICH BSO 23 :
-
Trạng thái cảm quan: Dạng bột hoặc dạng hạt mịn màu trắng đến vàng nhạt.
-
Mùi vị: Mùi béo nhẹ đặc trưng của lipid thực vật, không vị, không làm ảnh hưởng đến hương vị gốc của thành phẩm.
-
Nguồn gốc: Phát triển từ nguồn nguyên liệu dầu thực vật tự nhiên (chủ yếu từ đậu nành và dầu cọ ăn được).
-
Tính tan: Phân tán rất tốt trong môi trường chất béo nóng/dầu thực vật và có khả năng phân tán trong bột nhào (batter) cũng như nước ấm.
2. Ứng Dụng Thực Tế Của GLORICH BSO 23
A. Ứng dụng chính (Application)
GLORICH BSO 23 thích hợp dùng làm thành phần cho các loại nhân nướng chịu nhiệt (bake stable filling) trong sản xuất bánh quy nướng chịu nhiệt (bake stable cookies).
B. Ưu điểm nổi bật (Advantages)
-
Chịu nhiệt vượt trội (Bake stable at elevated temperature): Giúp nhân duy trì cấu trúc ổn định, không bị chảy loãng hay biến dạng khi nướng ở nhiệt độ cao.
-
Chống thấm dầu (Prevents oil migration into the dough): Ngăn chặn hiện tượng dầu từ nhân ngấm ngược vào khối bột nhào, giữ cho vỏ bánh giòn xốp và không bị ỉu.
-
Cải thiện cấu trúc nhân (Improves texture and consistency): Tạo độ mịn mượt, đồng nhất cho các hệ nhân sệt/kem.
-
Chống khô nhân (Prevents filling from drying out): Giữ độ ẩm tự nhiên, giúp nhân không bị khô cứng sau khi nướng.
-
Kéo dài thời hạn bảo quản (Prolongs shelf life): Giữ sản phẩm tươi ngon lâu hơn trong quá trình lưu thông trên thị trường.

3. Thông số chất lượng và kim loại nặng của GLORICH BSO 23
| Nhóm chỉ tiêu | Chỉ tiêu phân tích | Giá trị tiêu chuẩn |
| Lý hóa cơ bản | Axit béo tự do (Free fatty acid as Oleic) | Max 1.5% |
| Độ ẩm (Moisture) | Max 0.25% | |
| Chỉ số Iốt (Iodine value) | Min 60 g I2/100g | |
| Màu sắc (Color 5 ¼ Lovibond cell) | Max 10.0 R | |
| Điểm nóng chảy trượt (Slip melting point) | 6 – 10 °C | |
| Kim loại nặng | Arsenic (As) | Less than 0.1 ppm |
| (Heavy Metals) | Chì / Lead (Pb) | Less than 0.5 ppm |
| Cadmium (Cd) | Less than 0.1 ppm | |
| Thủy ngân / Mercury (Hg) | Less than 0.05 ppm |
Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Giữ trong bao bì kín ở nhiệt độ tối đa 25°C và độ ẩm tương đối tối đa 80%.
Xuất xứ: Malaysia
Quy cách đóng gói: Can 20kg
Tiêu chuẩn sản phẩm: ISO 22000, FSSC 22000, Halal & Kosher
Nhà cung cấp chính thức tại Việt Nam: GSI Ingredients / Vitachem Supplier
Thời hạn sử dụng: 12 tháng
5. Tiêu Chuẩn Quốc Tế & Việt Nam áp Dụng Cho GLORICH BSO 23
| Tiêu chuẩn | Mono- & diglycerides | Soy lecithin / Lecithin |
|---|---|---|
| JECFA | JECFA INS 471 – Mono- and Diglycerides | JECFA INS 322(i) – Lecithin |
| JECFA Specification | Monograph 1 (2006) – INS 471 | JECFA – Lecithin, Monograph 4 (2007) |
| Codex GSFA | Codex GSFA – INS 471 | Codex GSFA – INS 322(i) Lecithin |
| EU – Specification | EU Regulation 231/2012 – E471 | EU Regulation 231/2012 – E322 Lecithins |
| EU – Mức sử dụng | EU Regulation 1333/2008 – E471 | EU Regulation 1333/2008 – E322 |
6. Tài Liệu Tham Khảo
7. Tên Gọi Khác
CAS 31566-31-1 (Mono- and diglycerides): Monoglyceryl stearate; S 100; Kao Atorum P 40S; Loxiol G 129; MGS-F 50V; Alkamuls GMS-C; Cutina GMS-SE; Glyceryl Stearate SE; Advalube F 1005; Brian M 1; Poem S 100V; Stearic acid glycerol monoester; Empilan GMS/NSE 40; Excel S 95R; H 100; Rikemal S 100P; SE 364; Polynol A; Octadecanoic acid, monoester with 1,2,3-propanetriol; Lasermul 92AE; Jeechem GMS-450; Aldo SMV; GMS; Rikemal S 100A; MGS-F 75MV; Emalex GMS 8C; Softenol 3995; Denon 2068; Vykamol S/E; HI-LUB-B 50; Mazol GMS; Nissan Monogly; Kessco GMS Pure; Emalsy MM Super V; Dimodan HAB; Nikkol MGS; Citomulgan T00-785; Excel 124; T 95; Drewmulse 200K; P 100; Stepan GMS Pure; GMS 90; Nissan Monogly MB; Electrostripper TS 5B-S; GMS 105; Javachem 129; MGS-BV 2; Glycerine monostearate; Excel VS 95; Albimono 90V; Glycerin monostearate; Grindsted PS 426; Loxiol EP 129; Atmer 7300; Lexemul 515MB; Glycolube 110; NIKKOL MGS-DEXV; GMS-BV; AS 105; Anstex MG 100; TB 123; Sinnoester SG; R 60 (glyceride); Myvaplex 600P; Cerasynt GMS; MGS-BMV; Nikkol MGS-BV 2F; Glyceryl stearate; Hallmark GMS; GMS 205; Almax 1000; Finstate 9500; Sorbon MG 100; Hostastat FE 1; Myverol 18-08; MB 400 (antistatic agent); Lipo 470 SE; Cithrol 0400; Rike HG 60; Activ 325; GMS-V; GMS (glyceride); Dimodan PM; MGS-BSEV; Nikkol MGS-BV; Stearic monoglyceride; Finastat 9500; BFP 75A; EMULSY MM Super V; Emerest 240; Imwitor 900K; Dimodan HR 75B; Rylo-MG 18; Estol 1463; Sunsoft 118; Rheodol MS 165; MGS-AMV; Capmul GMS 40; S 823826; Nikkol MGS-F 50SEV; Aldo 28; Cutina MDV; Nikkol MGS-AV; TD 305; TS 5; Nissan Monogly 5; Emulsy MH; Estol 1473; Estol 1474; Capmul GMS 50; Emalex GMS 55FD; Vykamol N/E; Softemul; Nikkol MGS 150V; Myverol 18-07K; Drewmulse GMS-AE; Rikemal AS 005; Rewomul MG; Sunsoft NO 118; Citomulgan TOO-785; Emalex GMS-ASE; Excel S 95; Monostearin; Nikkol MGS-C; Nikkol MGS-B; Nikkol MGS-A; Edenor GMS; Pationic 902; ST 101 (stearate); Sunsoft 8000; Pationic 901; Nikkol MGS-BMV; Rikemal H 100; Glyceryl monostearate; Glycerol monooctadecanoate; Atmer 128; Atmer 129; Cithrol GMS 0400; Atmer 126; Pationic 909; Myverol 18-06K; G 129; Perfad 3336; Imwitor 960; Poem V 100; Verol N-Vegetable; VegaGel; MGS-B; Emalex GMS 10SE; MS 165; Loxiol EP 12; MGS-A; Monostearoyl glycerol; Empilan GMS-SE 40; Rikemal S 100; Glycerol monostearate; Guriran TG-C; Cerasynt SD; MB 400; Pationic 915; AID O33; Nikkol MGS-FSEV; Loxiol 8312; Imwitor 960K; Atmer 129V; Rikemal AS 105; Monogly 5; MGS-F 20V; Cerasynt 945; TG-C; MGS-BSE; Elec TS 5; Glycerostearic acid; S 100P; Imwitor 191; Monogly D; Hostalub FE 2; Nikkol MGS-F 20V; Nikkol MGS-AMV; Atmer 801; S 100A; Electrostripper TS 5; Nikkol MGS-ASEV; Excel 84; Elesto TS 5; Perfad FM 3336; HG 60; R 60; S 100P antistatic agent; Nikkol MGS-F 20; T 95 (surfactant); Rikemal AS 003; Rikemal 100; Dur-Em 117; Sunsoft 8000V; Monogly MB; CPH 53N; Rikemal 100A; Dimodan HP 20M; Aldo MS; Rheodol MS 50; Pelemol GS; Loxiol G 12; D 95 (antistatic agent); Einar 611; Lipo GMS 470; Rheodol MS 165V; Abimono SS 40P; Imwitor 491; Cutina GMS; Advawax 140; Cerasynt Q; KPL 1; Smoothex SMG; MGS-F 50MV; Nikkol MGS-BSE; Stearin, mono-; Emalsy V 100; Antistatic 129; Emalex GMS-A; Stearic acid monoglyceride; Radiasurf 7142; Montex MA; Nikkol MGS-BSEV; Montex A; Cithrol GMS; Atmul 84; Myvaplex 600; Nikkol MGS-F 50; Dimodan HP; Atmer 290; M 100; Myvaplex; MGS-BV; Glycolube 140; Nikkol MGS-F 40V; TS 5BS; Radiasurf 7140/3; Nikkol MGS 50V; Glycolube 825; ST 101; Nikkol MGS-ASE; Imwitor 900 P; Atmer 1013; Rheodol MS 60; Rikemal RMS 100; Emalsy MH; Imwitor 940; Cithrol GMS 40PW-GD; Pre 7070; DM 99; Rikester M 100.
CAS 8002-43-5 (Soy lecithin): Texoil HUN; SLP Paste; C 115; CLO; SLP Paste NG; Lecithol; Lubroil L 275; J-Lecithin CLO; Lecion P; Epikron 200; Topcithine UB; L 0023; Leciprime 1500; Alcolec PC 75; Yelkin SS; Leci-PC 35P; Adlec; PWL; Lipoid P 75; LC 13; Alcolec Z 7; Lecithin M; Gliddex; Leci PS 20P; Solec SF-D; Yelkin T; SICO-NS; Airlink; Lipotin 100UB; Lecithin; Emulthin M 35; Centiocap 162US; Lecithin commercial preparations; Leciprime 1800IP; Emulsifier L; OS 77L; Alcolec PC 50; FL 87; Granulestin; Leciwet WD 120; Tinoderm P; Sunlecithin L 6; Lecithins; Planticin; Phospholutein; Phospholipon H; Troykyd Lecithin WD; Centrol 3F-UB; SLP-PI Powder; Lecithine; E 322 (emulsifier); E 322; Palsgaard 4455; L 105733; Centrophill IP; Topcithine NGM; Sunlecithin L 61; Lecithinon; Kelecin; Showa M Lecithin; Lipoid GPC; Centrol 2F-SB; Alcolec BS; Acti-Flow 68SB; Vamothin SBX; Lecico F 600IP; SLP Paste F; Lecion; Emulmetik 100; Centrophase HR 2B; BioBlatt; Ultralec; LP 1; Lecion LP 1; Lecigran 1000P; MeSH ID: D054709; Bio Blatt Mehltaumittel; Giralec; 3F-UB; Lecion P 1; Yelkin TTS; Phospholipon 20; Alcolec S; Centrex F; Lipotin NE; Emulpur SF; Cetinol; Topcitin 50; ADM 3200; Lipoid S 45; Emulfluid E; AF 1; Polyol LT 303; Leciprime 1000IP; Alcolec PG; Centrol 3FSB; Lipoid H 50; Basis LP 20B; Sternprime N 10 Top; Basis LP 2070R; AF 1 (lecithin); Centrolex R; Lecico F 100; Benecoat BMI 40
| Nhà cung cấp | GSI Worldwide |
|---|---|
| Tông màu | Trắng, Vàng nhạt |
| Dạng | |
| Thuộc tính | |
| Khối lượng | 20kg |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.