1.Thông tin sản phẩm:
Gloice P17 thành phần chính là Mono-and diglycerides (E471), Stabilizer (E466, E407, E415, E412)
Số CAS của Mono-and diglycerides (E471) là 85251-77-0, E466 là 9004-32-4, E407 là 9000-07-1, E415 là 11138-66-2 và E412 là 9000-30-0.
Số EC / EINECS:
- 286-490-9 (Ứng với thành phần chính là Mono-and diglycerides/Mono-and diglycerides có số CAS 85251-77-0.
- Stabilizer (E466 là 618-378-6 , E407 là 232-524-2, E415 là 234-394-2, E412 là 232-536-8)
Số INS / E:
Mã PubChem:
- Mono-and diglycerides: SID 135274213
- Stabilizer (E466 là CID 6328154, E407 là SID 505570453, E415 là SID 482016876 E412 là SID 482031711)
Mã SMILES:
- Stabilizer (E466: CC(=O)O.C(C(C(C(C(C=O)O)O)O)O)O.[Na])
Mã InChIKey:
- Stabilizer (E466: DPXJVFZANSGRMM-UHFFFAOYSA-N)
Công thức phân tử:
- Stabilizer (E466: C8H16NaO8)
Khối lượng phân tử:
- Stabilizer (E466: 263.20 g/mol)
2. Mô tả sản phẩm:
- Nguồn gốc: Sản phẩm là sự phối trộn giữa các chất nhũ hóa và chất ổn định đạt tiêu chuẩn thực phẩm (food grade)
- Trạng thái cảm quan: Dạng bột, có độ chảy tự do tốt, với độ ẩm và độ pH nằm trong giới hạn kiểm soát nghiêm ngặt của tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Mùi vị: Trung tính, không làm ảnh hưởng đến hương vị tự nhiên của thành phẩm sau khi phối trộn.
- Tính tan: Khả năng phân tán và phân bố đồng đều tốt trong hệ nhũ tương, giúp liên kết nước và chất béo bền vững trong quá trình cấp đông.
3. Ứng dụng:
Trong các loại Kem (Ice Cream) và Kem sữa (Milk Ice) Đây là ứng dụng thế mạnh quan trọng nhất của dòng sản phẩm GLOICE P17.
-
Tăng thể tích bọc khí (Aeration): Hỗ trợ quá trình đánh xốp, giúp phân phối và giữ không khí đều trong hỗn hợp dịch kem, tạo độ xốp dẻo và cấu trúc nở phồng lý tưởng cho thành phẩm.
-
Ngăn ngừa tinh thể đá (Anti-crystallization): Kiểm soát và hạn chế sự di chuyển, lớn lên của các tinh thể nước, ngăn chặn hiện tượng dăm đá trong suốt quá trình cấp đông và lưu kho.
-
Tạo độ mịn sệt và cấu trúc đồng nhất: Liên kết chặt chẽ giữa hệ béo và nước, giúp kết cấu kem trở nên mịn màng, sánh đặc và không bị thô ráp.
-
Chống tan chảy (Prevent melting properties): Tăng cường khả năng giữ form (định hình) vững chắc cho kem cây hoặc kem ốc quế, làm chậm quá trình tan chảy khi tiếp xúc với nhiệt độ bên ngoài.
-
Ổn định qua chu kỳ đông – tan (Freeze-thaw stability): Bảo vệ cấu trúc nhũ tương khỏi bị phá vỡ khi sản phẩm gặp biến động nhiệt độ trong quá trình vận chuyển và phân phối.
-
Cải thiện cảm giác ngon miệng (Good mouthfeel): Mang lại cảm giác mượt mà, đầy đặn, tan chậm và chuẩn vị khi thưởng thức trong khoang miệng.
4. Thông số chất lượng và kim loại nặng
- Chỉ tiêu chất lượng
| Chỉ tiêu | Tiêu chuẩn |
| Kích thước hạt | Free flowing powder |
| Độ ẩm, % | 1.00 – 3.00 |
| pH, (sol. 1%, 25°C) | 6.00 – 8.00 |
- Kim loại nặng
| Chỉ tiêu | Giới hạn |
|---|---|
| Arsenic (As) | < 3 ppm |
| Lead (Pb) | < 2 ppm |
| Cadmium (Cd) | < 1 ppm |
| Mecury (Hg) | < 1 ppm |
Sản phẩm ứng dụng phổ biến:
Bảo quản: GLOICE P17 nên được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, trong
bao bì không bị biến đổi nhiệt, nhiệt độ tối đa 25°C và độ ẩm tối đa 80%.Tránh ánh nắng trực tiếp và tránh ẩm ướt.
Nhà cung cấp: GSI
Xuất xứ: Malaysia
Quy cách đóng gói: 25kg
Thời hạn sử dụng: 12 tháng
Chứng chỉ chất lượng: ISO 22000, FSSC 22000, RSPO, Halal & Kosher
5. Tiêu chuẩn của Gloice P17 trên Quốc tế và Việt Nam
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất nhũ hóa
QCVN 4-13:2010/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất ổn định
6. Tài liệu tham khảo:
7. Tên gọi khác:
Đối với số CAS: 85251-77-0
Ergowax GS 1, Diglycerides, C16-18 monoglycerides and diglycerides, C16-18 mixed mono- and diglycerides, Imwitor 900, C16-18 mono- and di- glycerides, Glycerides, C16-18 mono- and di, Monoglycerides, C16-18 monoglycerides and diglycerides, Poem V 200, Cutina GMS-V, Cutina GMS-V-PH, Speziol MD Pharma, Kolliwax GMS-I, Kolliwax GMS-II, Glycerides, C16-18 monoglycerides and diglycerides.
Đối với số CAS: 9004-32-4
Blanose 7ULC, Walocel CRT 100, Walocel CRT 5847, Daicel 1350, Courlose A 590, Aqualon 7H4, Finnfix 10000, Daicel 1105, Walocel CRT 60000PPA07, Finnfix BDA, Cellogen AG-Gum M, Daicel 1102, Sunrose GK 91, Aqualon 9H7F, AG, Sunrose F 350HC, Blanose 7H4XF, Cellogen OT, Aqualon 7H3SXF, DTE-NV, Walocel CRT 1000, Optapix KG 6, Daicel 1330, Cellogen PR, Sodium carboxymethyl cellulose, WSG-P 30, Cellogen BS-H, E 468, E 466, Novogel GP 2180, BH 2000,…
Đối với số CAS: 9000-07-1
Seagel Pet, T 307, Solagum L, Soageena WX 560, Genugel CG 130, FMC RG 300, Carrageenan Hi-pHive, Viscarin PS 223, Takaragen G 50, Suncara 208, Genugel RLV, Aquagel, Aubygel 1014, Gelcarin HWG, Takaragen L, E 407a, SeaKem CM 611, Gum chon 2, CS 558, Carragheen, Aubygum X 23, Carrageenin, Seagel GH, Pellugel, Genuvisco PJ-JPE, TK 1 (polysaccharide), Carrageenan gum, Viscarin SD 339, Norsk gelatan, Viscarin SA 359, Deltagel, Genu hydriodide-pHive, Vis-Top CN 35,…
Đối với số CAS: 11138-66-2
Rhodicare T, Rhodicare S, Flocon 4800, Ketrol CG, TGCS, Echogum T 630, Cosphaderm X 34, Vanzan, Kelzan XCD, K 5C151, Inagel V 10K, Vanzan D, Rhodopol XGD, Jungbunzlauer ST, Ag-RH 23, Echogum GM, Inagel V 10T, Rhodopol Extra 2 Clear, Echogum 630, Inagel V 10, Esentia RM 2376, Enorflo X, Kelco BT, Xantural 75, Satiaxane CX 100, Echogum, Rhodicare H, Duo-Vis Plus NS, Kelzan S-XG, Monat Gum OB, Xanthan FJ, San Ace NXG-C, Novaxan 40, Bistop D 3000C, Gumixan K,…
Đối với số CAS: 9000-30-0
GV 23/2, Jaguar 6003VT, Guar Gum GU/F, Galactasol 60H3FDS, Guar Fiber, Dealca P 225, Rein Guarin, Indalca AG-BV, WOGU 4401, Seruparu SL 100, AS 80, Higum 551, Galactasol, Jaguar 2243, Supergel CSA 200/50, Meypro-Guar CSAA-M 225, Jaguar A 40F, Lamgum 200, PF 20, VIS TOP D 2081, C 1000, Jaguar MDD, Galactasol 211, Polycol WP 20, Vidocrem A, Newgelin G 100, GU 110, Meyprodor 50, BG 24, Sanbest NN 153, Neosoft G, Indalca AG, Ecopol 18, Polycol WP 05,…
| Nhà cung cấp | GSI Worldwide |
|---|---|
| Tông màu | Trấng |
| Dạng | |
| Thuộc tính | |
| Khối lượng | 25kg |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.