Chất chống oxy hóa 3 Sản phẩm(s)
Chất điều chỉnh độ acid 0 Sản phẩm(s)
Chất điều vị 0 Sản phẩm(s)
Chất làm dày 1 Sản phẩm(s)
Chất nhũ hoá 22 Sản phẩm(s)
Chất ổn định 28 Sản phẩm(s)
Chất tạo màu 16 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu 6 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu đỏ 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu tím 0 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu vàng 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu xanh 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Chọn lựa màu mẫu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp màu 7 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo nguyên liệu màu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo sản phẩm 0 Sản phẩm(s)
Hương liệu 0 Sản phẩm(s)
Màu cam tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Màu đen tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đen tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu đỏ nhân tạo 5 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu hồng nhân tạo 1 Sản phẩm(s)
Màu lake tan trong dầu 7 Sản phẩm(s)
Màu nâu nhân tạo 0 Sản phẩm(s)
Màu tổng hợp 5 Sản phẩm(s)
Màu trắng tổng hợp 1 Sản phẩm(s)
Màu vàng nhân tạo 4 Sản phẩm(s)
Màu vàng tổng hợp 3 Sản phẩm(s)
Màu vàng tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu xanh nhân tạo 3 Sản phẩm(s)
Màu xanh tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu xanh tự nhiên 2 Sản phẩm(s)
Uncategorized 8 Sản phẩm(s)
Màu nhân tạo 13 Sản phẩm(s)
Màu tự nhiên 15 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên tạo màu 2 Sản phẩm(s)
Nguyên liệu khác 1 Sản phẩm(s)

1.Thông tin sản phẩm:

Gloice P17 thành phần chính là Mono-and diglycerides (E471), Stabilizer (E466, E407, E415, E412)

Số CAS của Mono-and diglycerides (E471) là 85251-77-0, E466 là 9004-32-4, E407 là 9000-07-1, E415 là 11138-66-2 và E412 là 9000-30-0.

Số EC / EINECS:

Số INS / E:

Mã PubChem:

Mã SMILES:

  • Stabilizer (E466: CC(=O)O.C(C(C(C(C(C=O)O)O)O)O)O.[Na])

Mã InChIKey:

  • Stabilizer (E466: DPXJVFZANSGRMM-UHFFFAOYSA-N)

Công thức phân tử:

Khối lượng phân tử: 

  • Stabilizer (E466: 263.20 g/mol)

2. Mô tả sản phẩm:

Mô tả tính chất vật lý và đặc tính kỹ thuật:
GLOICE P17 là hỗn hợp chất nhũ hóa Mono-and diglycerides (E471) và chất ổn định (E466, E407, E415 và E412) đạt tiêu chuẩn thực phẩm.
  • Nguồn gốc: Sản phẩm là sự phối trộn giữa các chất nhũ hóa và chất ổn định đạt tiêu chuẩn thực phẩm (food grade)
  • Trạng thái cảm quan: Dạng bột, có độ chảy tự do tốt, với độ ẩm và độ pH nằm trong giới hạn kiểm soát nghiêm ngặt của tiêu chuẩn kỹ thuật.
  • Mùi vị: Trung tính, không làm ảnh hưởng đến hương vị tự nhiên của thành phẩm sau khi phối trộn.
  • Tính tan: Khả năng phân tán và phân bố đồng đều tốt trong hệ nhũ tương, giúp liên kết nước và chất béo bền vững trong quá trình cấp đông.

3. Ứng dụng:

Trong các loại Kem (Ice Cream) và Kem sữa (Milk Ice) Đây là ứng dụng thế mạnh quan trọng nhất của dòng sản phẩm GLOICE P17.

  • Tăng thể tích bọc khí (Aeration): Hỗ trợ quá trình đánh xốp, giúp phân phối và giữ không khí đều trong hỗn hợp dịch kem, tạo độ xốp dẻo và cấu trúc nở phồng lý tưởng cho thành phẩm.

  • Ngăn ngừa tinh thể đá (Anti-crystallization): Kiểm soát và hạn chế sự di chuyển, lớn lên của các tinh thể nước, ngăn chặn hiện tượng dăm đá trong suốt quá trình cấp đông và lưu kho.

  • Tạo độ mịn sệt và cấu trúc đồng nhất: Liên kết chặt chẽ giữa hệ béo và nước, giúp kết cấu kem trở nên mịn màng, sánh đặc và không bị thô ráp.

  • Chống tan chảy (Prevent melting properties): Tăng cường khả năng giữ form (định hình) vững chắc cho kem cây hoặc kem ốc quế, làm chậm quá trình tan chảy khi tiếp xúc với nhiệt độ bên ngoài.

  • Ổn định qua chu kỳ đông – tan (Freeze-thaw stability): Bảo vệ cấu trúc nhũ tương khỏi bị phá vỡ khi sản phẩm gặp biến động nhiệt độ trong quá trình vận chuyển và phân phối.

  • Cải thiện cảm giác ngon miệng (Good mouthfeel): Mang lại cảm giác mượt mà, đầy đặn, tan chậm và chuẩn vị khi thưởng thức trong khoang miệng.

4. Thông số chất lượng và kim loại nặng

  • Chỉ tiêu chất lượng
Chỉ tiêu Tiêu chuẩn
Kích thước hạt Free flowing powder
Độ ẩm, % 1.00 – 3.00
pH, (sol. 1%, 25°C) 6.00 – 8.00
  • Kim loại nặng
Chỉ tiêu Giới hạn
Arsenic (As) < 3 ppm
Lead (Pb) < 2 ppm
Cadmium (Cd) < 1 ppm
Mecury (Hg) < 1 ppm

Sản phẩm ứng dụng phổ biến:

Gelato menu for delivery in Abdoun | Talabat

ice cream

Vanilla ice cream scoop closeup. White Ice-Cream Background

Bảo quản: GLOICE P17 nên được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, trong

bao bì không bị biến đổi nhiệt, nhiệt độ tối đa 25°C và độ ẩm tối đa 80%.Tránh ánh nắng trực tiếp và tránh ẩm ướt.

Nhà cung cấp: GSI

Xuất xứ: Malaysia

Quy cách đóng gói: 25kg

Thời hạn sử dụng: 12 tháng

Chứng chỉ chất lượng: ISO 22000, FSSC 22000, RSPO, Halal & Kosher

5. Tiêu chuẩn của Gloice P17 trên Quốc tế và Việt Nam

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất nhũ hóa 

QCVN 4-13:2010/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất ổn định

EFSA (Mono-and diglycerides)

EFSA (E466)

EFSA (E407)

EFSA (E415)

EFSA (E412)

JECFA (Mono-and diglycerides)

JECFA (E466)

JECFA (E407)

JECFA (E415)

JECFA (E412)

6. Tài liệu tham khảo:

Gloice P17 – TDS

Gloice P17 – SDS

7. Tên gọi khác:

Đối với số CAS: 85251-77-0

Ergowax GS 1, Diglycerides, C16-18 monoglycerides and diglycerides, C16-18 mixed mono- and diglycerides, Imwitor 900, C16-18 mono- and di- glycerides, Glycerides, C16-18 mono- and di, Monoglycerides, C16-18 monoglycerides and diglycerides, Poem V 200, Cutina GMS-V, Cutina GMS-V-PH, Speziol MD Pharma, Kolliwax GMS-I, Kolliwax GMS-II, Glycerides, C16-18 monoglycerides and diglycerides.

Đối với số CAS: 9004-32-4

Blanose 7ULC, Walocel CRT 100, Walocel CRT 5847, Daicel 1350, Courlose A 590, Aqualon 7H4, Finnfix 10000, Daicel 1105, Walocel CRT 60000PPA07, Finnfix BDA, Cellogen AG-Gum M, Daicel 1102, Sunrose GK 91, Aqualon 9H7F, AG, Sunrose F 350HC, Blanose 7H4XF, Cellogen OT, Aqualon 7H3SXF, DTE-NV, Walocel CRT 1000, Optapix KG 6, Daicel 1330, Cellogen PR, Sodium carboxymethyl cellulose, WSG-P 30, Cellogen BS-H, E 468, E 466, Novogel GP 2180, BH 2000,…

Đối với số CAS: 9000-07-1

Seagel Pet, T 307, Solagum L, Soageena WX 560, Genugel CG 130, FMC RG 300, Carrageenan Hi-pHive, Viscarin PS 223, Takaragen G 50, Suncara 208, Genugel RLV, Aquagel, Aubygel 1014, Gelcarin HWG, Takaragen L, E 407a, SeaKem CM 611, Gum chon 2, CS 558, Carragheen, Aubygum X 23, Carrageenin, Seagel GH, Pellugel, Genuvisco PJ-JPE, TK 1 (polysaccharide), Carrageenan gum, Viscarin SD 339, Norsk gelatan, Viscarin SA 359, Deltagel, Genu hydriodide-pHive, Vis-Top CN 35,…

Đối với số CAS: 11138-66-2

Rhodicare T, Rhodicare S, Flocon 4800, Ketrol CG, TGCS, Echogum T 630, Cosphaderm X 34, Vanzan, Kelzan XCD, K 5C151, Inagel V 10K, Vanzan D, Rhodopol XGD, Jungbunzlauer ST, Ag-RH 23, Echogum GM, Inagel V 10T, Rhodopol Extra 2 Clear, Echogum 630, Inagel V 10, Esentia RM 2376, Enorflo X, Kelco BT, Xantural 75, Satiaxane CX 100, Echogum, Rhodicare H, Duo-Vis Plus NS, Kelzan S-XG, Monat Gum OB, Xanthan FJ, San Ace NXG-C, Novaxan 40, Bistop D 3000C, Gumixan K,…

Đối với số CAS: 9000-30-0

GV 23/2, Jaguar 6003VT, Guar Gum GU/F, Galactasol 60H3FDS, Guar Fiber, Dealca P 225, Rein Guarin, Indalca AG-BV, WOGU 4401, Seruparu SL 100, AS 80, Higum 551, Galactasol, Jaguar 2243, Supergel CSA 200/50, Meypro-Guar CSAA-M 225, Jaguar A 40F, Lamgum 200, PF 20, VIS TOP D 2081, C 1000, Jaguar MDD, Galactasol 211, Polycol WP 20, Vidocrem A, Newgelin G 100, GU 110, Meyprodor 50, BG 24, Sanbest NN 153, Neosoft G, Indalca AG, Ecopol 18, Polycol WP 05,…

Nhà cung cấp

GSI Worldwide

Tông màu

Trấng

Dạng

Thuộc tính

Khối lượng

25kg

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Gloice P17 – Chất Nhũ Hóa Tạo Béo Mịn Cho Ngành Kem”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *