1.Thông tin sản phẩm:
GLORISE 2213 có thành phần là Sodium stearoyl lactylate (INS 481(i)), Deoiled sunflower lecithin powder (INS 322(i)), Xathan gum (INS 415) và Tricalcium phosphate (INS 341(iii)).
Số CAS của GLORISE 2213 bao gồm 25383-99-7 (Sodium stearoyl lactylate), 8002-43-5 (Deoiled sunflower lecithin powder), 11138-66-2 (Xathan gum) và 7758-87-4 (Tricalcium phosphate).
Số EC / EINECS:
- 246-929-7 (Ứng với thành phần Sodium stearoyl lactylate/Sodium stearoyl lactylate có số CAS 25383-99-7).
- 232-307-2 (Ứng với thành phần Deoiled sunflower lecithin powder/Deoiled sunflower lecithin powder có số CAS 8002-43-5).
- 234-394-2 (Ứng với thành phần Xathan gum/Xathan gum có số CAS 11138-66-2).
- 233-283-6 (Ứng với thành phần Tricalcium phosphate/Tricalcium phosphate có số CAS 7758-87-4).
Số INS / E:
- Sodium stearoyl lactylate: INS 481i
- Deoiled sunflower lecithin powder: INS: 322
- Xathan gum: INS 415
- Tricalcium phosphate: INS 341(iii)
Mã PubChem CID:
- Sodium stearoyl lactylate: 23671849
- Deoiled sunflower lecithin powder: 482028829
- Xathan gum: 482016876
- Tricalcium phosphate: 24456
Mã SMILES:
- Sodium stearoyl lactylate: CCCCCCCCCCCCCCCCCC(=O)OC(C)C(=O)OC(C)C(=O)[O-].[Na+]
- Tricalcium phosphate: [O-]P(=O)([O-])[O-].[O-]P(=O)([O-])[O-].[Ca+2].[Ca+2].[Ca+2]
Mã InChIKey:
- Sodium stearoyl lactylate: ODFAPIRLUPAQCQ-UHFFFAOYSA-M
- Tricalcium phosphate: QORWJWZARLRLPR-UHFFFAOYSA-H
Công thức phân tử:
- Sodium stearoyl lactylate: C24H43NaO6
- Tricalcium phosphate: Ca3(PO4)2, Ca3O8P2
Khối lượng phân tử:
- Sodium stearoyl lactylate: 450.6 g/mol
- Tricalcium phosphate: 310.18 g/mol
2. Mô tả sản phẩm:
- Nguồn gốc: Được phát triển từ sự kết hợp của các chất nhũ hóa gốc dầu thực vật ăn được.
- Trạng thái cảm quan: dạng bột
- Mùi vị: Mùi béo nhẹ đặc trưng của chất nhũ hóa gốc dầu thực vật, không vị, không làm ảnh hưởng đến cấu trúc hương vị của bánh thành phẩm.
- Tính tan: Phân tán cực tốt trong nước ấm hoặc trong bột nhào (batter), có thể hòa tan trong chất béo nóng hoặc dầu thực vật.
3. Ứng dụng:
– Trong ngành Bánh ngọt (Cake) và Bột bánh trộn sẵn (Cake Premix) Đây là ứng dụng chính được nhà sản xuất đặc biệt khuyến nghị cho dòng sản phẩm GLORISE 2213.
- Tăng thể tích bọc khí: Cải thiện thể tích khối bột nhào (batter), giúp giữ khí tốt hơn và tăng độ nở xốp cho cấu trúc bánh.
- Cải thiện kết cấu ruột bánh: Giúp phân bổ cấu trúc bọt khí đồng đều (uniform gas cell size structure), mang lại ruột bánh mềm và mịn màng.
- Chống già hóa: Làm chậm hiệu ứng khô cứng lại của bánh (staling effect), giúp duy trì độ tươi mới và kéo dài hạn sử dụng.
- Tối ưu hóa quy trình: Cung cấp khả năng đánh bông nhanh (quick whipping), bỏ qua được các bước ngâm nước (pre-hydration) và nhũ hóa trước (pre-emulsification) phức tạp.
– Trong các sản phẩm Bột nhào có men (Bánh mì, Bánh bao)
-
Ổn định khối bột nhào: Tăng cường sức bền và độ đàn hồi của mạng lưới gluten, giúp khối bột chịu được lực tác động cơ học tốt hơn trong quá trình nhào nặn.
-
Duy trì độ ẩm: Cải thiện cấu trúc ruột bánh, giúp bánh nở to, xốp và giữ được độ ẩm mịn, tránh tình trạng khô cứng sau khi nướng.
– Trong sản xuất Mì sợi (Noodle)
-
Cải thiện cấu trúc sợi: Tăng cường liên kết tinh bột giúp sợi mì dai dẻo hơn, hạn chế đứt gãy và tạo bề mặt sợi trơn láng.
-
Giảm ngấm dầu: Hỗ trợ tạo lớp màng bảo vệ, giúp kiểm soát và hạn chế lượng dầu ngấm vào vắt mì trong công đoạn chiên.
– Trong các loại Đồ uống và Sản phẩm từ sữa (Beverage & Dairy)
-
Phân tán đồng đều: Giúp các thành phần chất béo phân tán nhanh vào môi trường nước, ổn định hệ nhũ tương và ngăn ngừa hiện tượng tách béo.
-
Cải thiện cảm giác ngon miệng (Mouthfeel) và chống lắng: Tăng khả năng giữ các hạt lơ lửng không bị lắng cặn xuống đáy, tạo độ sánh êm và cảm giác đầy đặn, mượt mà khi thưởng thức.
4. Thông số chất lượng và kim loại nặng
- Chỉ tiêu chất lượng
| Chỉ tiêu | Tiêu chuẩn |
| Cảm quan | Powder |
| Độ axit, mgKOH/g | 80 max |
| độ iốt, gl2/100g | 6 max |
- Kim loại nặng
| Chỉ tiêu | Giới hạn |
|---|---|
| Arsenic (As) | < 3 ppm |
| Lead (Pb) | < 2 ppm |
| Cadmium (Cd) | < 1 ppm |
| Mecury (Hg) | < 1 ppm |
Sản phẩm ứng dụng phổ biến:
Bảo quản: GLORISE 2213 nên được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, trong bao bì không bị biến đổi nhiệt độ, ở nhiệt độ tối đa 25°C và độ ẩm tối đa 80%.Tránh xa ánh nắng mặt trời trực tiếp.
Nhà cung cấp: GSI
Xuất xứ: Malaysia
Quy cách đóng gói: 25kg
Thời hạn sử dụng: 12 tháng
Chứng chỉ chất lượng: ISO 22000, FSSC 22000, RSPO, Halal & Kosher
5. Tiêu chuẩn của Glorise 2213 trên Quốc tế và Việt Nam
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất nhũ hóa
EFSA (Sodium stearoyl lactylate)
EFSA (Deoiled sunflower lecithin powder)
JECFA (Sodium stearoyl lactylate)
JECFA (Deoiled sunflower lecithin powder)
6. Tài liệu tham khảo:
7. Tên gọi khác:
Đối với số CAS: 25383-99-7
Octadecanoic acid, 2-(1-carboxyethoxy)-1-methyl-2-oxoethyl ester, sodium salt (1:1), Octadecanoic acid, 2-(1-carboxyethoxy)-1-methyl-2-oxoethyl ester, sodium salt, Emplex, Artodan SP 50, Paniplex SK, Pationic SSL, Almax 6900, Emulsilac SK, E 481, Emulsilac S, Stearic acid, ester with lactic acid bimol. ester, sodium salt, Artodan SP 55, Stearoyl-2-sodium lactate, Poem SSL 100, Lamegin SSL, Sodium stearoyl lactylate, Pationic 920, Grindsted SSL-P 55VEG, Lactic acid, bimol. ester, stearate,
Đối với số CAS: 8002-43-5
Texoil HUN, SLP Paste, C 115, CLO, SLP Paste NG, Lecithol, Lubroil L 275, J-Lecithin CLO, Lecion P, Epikron 200, Topcithine UB, L 0023, Leciprime 1500, Alcolec PC 75, Yelkin SS, Leci-PC 35P, Adlec, PWL, Lipoid P 75, LC 13,Alcolec Z 7, Lecithin M, Gliddex, Leci PS 20P, Solec SF-D, Yelkin T, SICO-NS, Airlink, Lipotin 100UB, Lecithin, Emulthin M 35, Centiocap 162US, Lecithin commercial preparations, Leciprime 1800IP, Emulsifier L, OS 77L, Alcolec PC 50, FL 87,Granulestin, Leciwet WD 120, Tinoderm P, Sunlecithin L 6, Lecithins, Planticin, Phospholutein, Phospholipon H,Troykyd Lecithin WD,…
Đối với số CAS: 11138-66-2
Rhodicare T, Rhodicare S, Flocon 4800, Ketrol CG, TGCS, Echogum T 630, Cosphaderm X 34,Vanzan, Kelzan XCD, K 5C151, Inagel V 10K, Vanzan D, Rhodopol XGD, Jungbunzlauer ST, Ag-RH 23, Echogum GM, Inagel V 10T, Rhodopol Extra 2 Clear, Echogum 630, Inagel V 10, Esentia RM 2376, Enorflo X, Kelco BT, Xantural 75, Satiaxane CX 100, Echogum, Rhodicare H, Duo-Vis Plus NS, Kelzan S-XG, Monat Gum OB, Xanthan FJ, San Ace NXG-C, Novaxan 40, Bistop D 3000C, Gumixan K, San Ace, Ticaxan, Xanthan Gum ST, EC 200, Keltrol CGSFT, Keltrol 630, Inagel V 10KI, Ketrol CG-T, Kelzan MF, N 610,…
Đối với số CAS: 7758-87-4
TCP 118FG, Expandia R, TCP 2 (phosphate), β-Tricalcium phosphate, Calcium phosphate (Ca1.5(PO4)), β-TCP, Calciresorb, DET 10, Calcium phosphate Ca0.75(PO4)0.5, Tricalcium phosphate (Ca3(PO4)2), Calipharm T, Cerasorb Curasan, Osferion G1, Calcium phosphate (3:2), Versacal MP, Osferion, Allogran-R, Apamicron AP 12C, Cafos MF, Tri-Cafos 200-7, Calcium phosphate, EPSolute Instant S, α-Tricalcium phosphate, Synthograft, Calcium tertiary phosphate, α-Ca3(PO4)2, Phos Calcium P 24, β-TCP 100, Tetrabones, C 13-09SF, Calcium phosphate (Ca3(PO4)2), Calcium phosphate (Ca10.5(PO4)7), Tricafos P,…
| Nhà cung cấp | GSI Worldwide |
|---|---|
| Tông màu | Trấng |
| Dạng | |
| Thuộc tính | |
| Khối lượng | 25kg |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.