Chất chống oxy hóa 1 Sản phẩm(s)
Chất điều chỉnh độ acid 0 Sản phẩm(s)
Chất điều vị 0 Sản phẩm(s)
Chất làm dày 0 Sản phẩm(s)
Chất nhũ hoá 11 Sản phẩm(s)
Chất ổn định 26 Sản phẩm(s)
Chất tạo màu 16 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu 6 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu đỏ 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu tím 0 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu vàng 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu xanh 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Chọn lựa màu mẫu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp màu 7 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo nguyên liệu màu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo sản phẩm 0 Sản phẩm(s)
Hương liệu 0 Sản phẩm(s)
Màu cam tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Màu đen tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đen tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu đỏ nhân tạo 5 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu hồng nhân tạo 1 Sản phẩm(s)
Màu lake tan trong dầu 7 Sản phẩm(s)
Màu nâu nhân tạo 0 Sản phẩm(s)
Màu tổng hợp 5 Sản phẩm(s)
Màu trắng tổng hợp 1 Sản phẩm(s)
Màu vàng nhân tạo 4 Sản phẩm(s)
Màu vàng tổng hợp 3 Sản phẩm(s)
Màu vàng tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu xanh nhân tạo 3 Sản phẩm(s)
Màu xanh tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu xanh tự nhiên 2 Sản phẩm(s)
Uncategorized 0 Sản phẩm(s)
Màu nhân tạo 13 Sản phẩm(s)
Màu tự nhiên 15 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên tạo màu 2 Sản phẩm(s)
Nguyên liệu khác 1 Sản phẩm(s)

1. Thông tin sản phẩm:

GLOMUL DGM 45 là mono-diglyceride được sản xuất từ phản ứng giữa dầu cọ đã được hydro hóa hoàn toàn (fully hardened palm-based oil) với glycerol.

Số CAS của mono-diglyceride : 31566-31-1

Số EC / EINECS: 250-705-4(Ứng với số CAS 31566-31-1, mã định danh chung cho hỗn hợp monostearate).

Số INS / E: 471

Mã PubChem CID: 24699

Mã SMILES: CCCCCCCCCCCCCCCCCC(=O)C(CO)CO

Mã InChIKey: SNDXNMQCOJAKS-UHFFFAOYSA-N

Công thức phân tử: C21H42O4

Khối lượng phân tử: 330,50 g/mol

2 .Mô tả sản phẩm:

Tính chất vật lý (Physical Properties)
  • Trạng thái tự nhiên: Thường ở dạng bột mịn (powder), dạng hạt nhỏ (beads) hoặc dạng vảy (flakes) để thuận tiện cho việc cân đo và phối trộn công nghiệp.
  • Màu sắc: Màu trắng đến trắng ngà (off-white).
  • Mùi vị: Mùi vị trung tính, không có mùi lạ hay mùi ôi dầu (odourless / neutral taste), bảo đảm không gây ảnh hưởng đến hương vị gốc của bánh kẹo.
  • Tính tan:
      • Không tan trong nước lạnh (chỉ có thể phân tán một phần nhỏ trong nước nóng).
      • Tan tốt trong dầu mỡ, chất béo và các dung môi hữu cơ (như ethanol ấm, chloroform) khi được gia nhiệt lên trên điểm nóng chảy.

2. Ứng dụng:

  • Trong sản xuất Bánh kẹo:
    • Kẹo cao su, kẹo thổi: Làm chất hóa dẻo cốt kẹo, giúp kẹo mềm, không dính răng và dính máy mọc.
    • Kẹo caramel, toffee, nougat: Phân tán đồng đều chất béo, ngăn hiện tượng rỉ dầu, tách béo trên bề mặt viên kẹo.
    • Sô-cô-la: Kiểm soát sự kết tinh của chất béo, ngăn hiện tượng nở hoa (fat bloom – sô-cô-la bị sần sùi hoặc có vệt trắng).

  • Trong bánh mì và Bánh nướng (Bakery):
    • Tạo phức hợp với tinh bột làm chậm quá trình thoái hóa (staling), giữ bánh mềm mại và tươi lâu hơn.
    • Tăng thể tích khối bột nhào, cải thiện cấu trúc ruột bánh đồng đều và mịn hơn.

  • Trong sản phẩm Sữa và Kem (Dairy & Ice Cream):
    • Kem ăn: Thúc đẩy sự tích tụ của các bóng khí, tạo cấu trúc kem mịn màng, làm chậm tốc độ tan chảy và ngăn ngừa hình thành các tinh thể đá lớn.
    • Bơ thực vật (Margarin) và Phomai: Giúp nhũ hóa pha nước vào pha dầu ổn định, ngăn tách nước.

Ứng dụng - Glomul DGM 45 - Kẹo, si rô, cam thảo

4. Thông tin lý hóa sản phẩm & Thông tin an toàn sản phẩm

Thông tin chất dinh dưỡng và hàm lượng kim loại - Glomul DGM 45 - E471

Bảo quản: GLOMUL DGM 45 nên được bảo quản ở điều kiện khô ráo và thoáng mát đối với bao bì chưa mở, nhiệt độ tối đa 25°C và độ ẩm tối đa 80%. Tránh xa ánh nắng mặt trời trực tiếp và nguồn nhiệt.

Nhà cung cấp: GSI

Xuất xứ: Malaysia

Quy cách đóng gói: 25kg

Thời hạn sử dụng: 24 tháng

Chứng chỉ chất lượng: ISO 22000, FSSC 22000, RSPO, Halal & Kosher

5. Tiêu chuẩn của Mono-diglyceride (E471) trên Quốc tế và Việt Nam

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất nhũ hóa 

JECFA

EFSA

6. Tài liệu tham khảo:

Glomul DGM 45 – TDS

Glomul MGD 95 – SDS

7. Tên gọi khác:

Đối với số CAS: 31566-31-1

Octadecanoic acid, 2,3-dihydroxypropyl ester, Stearin, 1-mono-, Aldo 33, Aldo 75, Glycerol α-monostearate, α-Monostearin, 1-Monostearin, Stearic acid 1-monoglyceride, Glycerin 1-monostearate, 1-Monostearoylglycerol, Glycerol 1-monostearate, Glyceryl 1-monostearate, Sandin EU, Glycerin 1-stearate, 1-Glyceryl stearate, Tegin 55G, Emerest 2407, Aldo MSD, Aldo MSLG, Glycerol 1-stearate, Stearic acid α-monoglyceride, 3-Stearoyloxy-1,2-propanediol, 1-Monooctadecanoylglycerol, 2,3-Dihydroxypropyl octadecanoate, (±)-2,3-Dihydroxypropyl octadecanoate, 1-monostearoyl-rac-glycerol, Glyceryl 1-octadecanoate, NSC 3875, AS 8 (surfactant), 2,3-Dihydroxypropyl stearate, 1-Stearoyl-rac-glycerol, 1-Monostearoyl-rac-glycerol, GMS 95, TeCe-Stearin I

 

 

Nhà cung cấp

GSI Worldwide

Tông màu

Trấng

Dạng

Thuộc tính

Khối lượng

25kg

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “GLOMUL DGM 45 – Chất nhũ hóa Mono-diglyceride”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *