GLORICH 6363 được phát triển từ sự kết hợp của các chất nhũ hóa chất lượng cao nhằm nâng cao khả năng chịu nhiệt của nhân bánh khi nướng.
Thành phần: Mono- và diglycerides (E471/ INS471), Lecithin đậu nành (E322/ INS322(i)), Ascorbyl palmitate (E304 (i)/ INS304)
1. Thông tin sản phẩm:
| Mono- và diglycerides | Lecithin đậu nành | Ascorbyl palmitate | |
| Số CAS | 67254-73-3 | 8002-43-5 | 137-66-6 |
| Số EC / EINECS | 614-041-2 | 232-307-2 | 205-305-4 |
| Số INS / E | 471 | 322 | 304 |
| Mã Pubchem CID | 135274213 | 254761865 | 54680660 |
| Mã SMILES | Không áp dụng (Hỗn hợp) | Không áp dụng (Hỗn hợp) | CCCCCCCCCCCCCCCC(=O)OC[C@@H]([C@@H]1C(=C(C(=O)O1)O)O)O |
| Mã InChIKey | Không áp dụng (Hỗn hợp) | Không áp dụng (Hỗn hợp) | QAQJMLQRFWZOBN-LAUBAEHRSA-N |
| Công thức phân tử | Biến thiên (Hỗn hợp chất béo) | Biến thiên (Hỗn hợp phospholipid) | C22H38O7 |
| Phân tử khối | Biến thiên (Thay đổi theo mạch) | Biến thiên (Thay đổi theo nguồn) | 414.5 g/mol |
2. Mô tả sản phẩm:
GLORICH 6363 là chất nhũ hóa chuyên dụng được phát triển từ các thành phần chất lượng cao, giúp tăng khả năng chịu nhiệt của nhân bánh, đảm bảo cấu trúc và chất lượng ổn định trong suốt quá trình nướng.
-
- Nguồn gốc hữu cơ: Phối trộn từ các thành phần nhũ hóa và chống oxy hóa an toàn, cao cấp bao gồm Mono- và diglycerides (E471/ INS471), Lecithin đậu nành (E322/ INS322(i)) và Ascorbyl palmitate (E304 (i)/ INS304), đạt tiêu chuẩn quốc tế cho ngành bánh kẹo.
- Trạng thái cảm quan: Dạng lỏng, đặc, sệt với màu sắc đặc trưng từ nâu sẫm đến hổ phách đậm.
- Mùi vị: Mùi vị trung tính, phân tán đồng đều và hoàn toàn không gây ảnh hưởng đến hương vị tự nhiên sẵn có của hệ nhân thực phẩm sau khi phối trộn.
- Tính tan và tương thích: Khả năng phân tán cực tốt trong hệ chất béo, liên kết chặt chẽ các thành phần khô, giúp tối ưu hóa cấu trúc và duy trì độ nhớt lý tưởng cho dòng nhân chịu nhiệt.
3. Ứng dụng:
Đây là ứng dụng thế mạnh quan trọng nhất của dòng sản phẩm GLORICH 6363
-
- Ổn định nhiệt vượt trội (Bake stability): Giữ nguyên cấu trúc nhân, ngăn chặn hoàn toàn hiện tượng nhân bị chảy loãng, sôi trào hoặc biến dạng dưới tác động của nhiệt độ lò nướng cao.
- Khóa ẩm, chống khô cứng (Moisture retention): Hạn chế tối đa sự thoát hơi nước trong quá trình nướng, giữ cho lòng nhân luôn mềm mại, ẩm mịn và không bị khô sần sau khi thành phẩm nguội.
-
- Đồng nhất kết cấu (Homogenization): Giúp liên kết chặt chẽ các thành phần khô (bột ca cao, đường, sữa) vào hệ chất béo, tạo độ mịn màng và giúp kết cấu nhân đạt độ mượt mà cao nhất.
- Định hình sản phẩm (Shaping & Form): Phù hợp hoàn hảo để làm nhân ổn định khi nướng cho các dòng bánh quy, bánh cookies, bánh mì ngọt với hàm lượng sử dụng khuyến nghị tối thiểu 3% theo khối lượng.
-
- Chống di biến tính dầu (Oil migration inhibition): Ngăn chặn triệt để hiện tượng dầu từ nhân thấm ngược ra lớp vỏ bánh bên ngoài (gây ỉu vỏ) hoặc hiện tượng tách lớp dầu lên bề mặt dịch nhân.
- Kiểm soát độ nhớt (Viscosity control): Duy trì độ đặc sệt lý tưởng cho hệ chất béo, giúp dòng sốt chocolate paste hoặc sốt hạt phết đạt độ bóng mịn bắt mắt và vận hành trơn tru qua hệ thống bơm nhân tự động.
- Chống tái kết tinh chất béo (Anti-crystallization): Ức chế quá trình đông cứng lại của chất béo theo thời gian (slow post hardening), ngăn hiện tượng nhân bánh bị “lên cát” hay vón cục, kéo dài thời hạn bảo quan cho thành phẩm.
5. Thông số chất lượng và kim loại nặng
- Chỉ tiêu chất lượng:

- Các chất gây dị ứng:

Bảo quản: GLORICH 6363 nên được bảo quản trong điều kiện mát và khô ráo, bao bì còn nguyên vẹn ở nhiệt độ tối đa 25°C và độ ẩm tối đa 80%. Tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp.
Nhà cung cấp: GSI
Xuất xứ: Malaysia
Quy cách đóng gói: 17kg
Thời hạn sử dụng: 15 tháng
Tiêu chuẩn sản phẩm: ISO 22000, FSSC 22000, Halal & Kosher
5. Tiêu chuẩn trên Quốc tế và Việt Nam:
Mono- and Diglycerides:
Lecithin:
Ascorbyl Palmitate:
6. Tài liệu tham khảo:
7. Tên gọi khác:
- Đối với Mono- và diglycerides:
Glycerides, monoglycerides and diglycerides, Glycerides, mixed mono- and di-, Monoglycerides, mixed monoglycerides and diglycerides, Diglycerides, mixed monoglycerides and diglycerides, Mono- and diglycerides, Glycerides, mono- and di-, Mixed monoglycerides and diglycerides, Glycerides, mixed monoglycerides and diglycerides, Mixed mono- and diglycerides, Atmul T 95, Grindsted Mono-Di HP 60
- Đối với Lecithin đậu nành:
Kelecin, Lecithol, Phospholutein, Emulthin M 35, Acti-Flow 68SB, Granulestin, Gliddex, Alcolec S, Planticin, Centrophill IP, AF 1 (lecithin), Lecithinon, Centiocap 162US, Troykyd Lecithin WD, Emulmetik 100, Alcolec PG, 3F-UB, Lipoid S 45, AF 1, Yelkin TTS, BioBlatt, Centrolex R, Lecion, SICO-NS, Centrophase HR 2B, Cetinol, Lipotin NE, Emulfluid E, Vamothin SBX, Sternprime N 10 Top, Adlec, Leciwet WD 120, Emulsifier L, Lecithine, Centrol 3F-UB, E 322, E 322 (emulsifier),….
- Đối với Ascorbyl palmitate:
| Nhà cung cấp | GSI Worldwide |
|---|---|
| Tông màu | Nâu sẫm |
| Dạng | |
| Thuộc tính | |
| Khối lượng | 17kg |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.