Chất chống oxy hóa 1 Sản phẩm(s)
Chất điều chỉnh độ acid 0 Sản phẩm(s)
Chất điều vị 0 Sản phẩm(s)
Chất làm dày 0 Sản phẩm(s)
Chất nhũ hoá 11 Sản phẩm(s)
Chất ổn định 26 Sản phẩm(s)
Chất tạo màu 16 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu 6 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu đỏ 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu tím 0 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu vàng 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu xanh 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Chọn lựa màu mẫu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp màu 7 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo nguyên liệu màu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo sản phẩm 0 Sản phẩm(s)
Hương liệu 0 Sản phẩm(s)
Màu cam tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Màu đen tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đen tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu đỏ nhân tạo 5 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu hồng nhân tạo 1 Sản phẩm(s)
Màu lake tan trong dầu 7 Sản phẩm(s)
Màu nâu nhân tạo 0 Sản phẩm(s)
Màu tổng hợp 5 Sản phẩm(s)
Màu trắng tổng hợp 1 Sản phẩm(s)
Màu vàng nhân tạo 4 Sản phẩm(s)
Màu vàng tổng hợp 3 Sản phẩm(s)
Màu vàng tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu xanh nhân tạo 3 Sản phẩm(s)
Màu xanh tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu xanh tự nhiên 2 Sản phẩm(s)
Uncategorized 0 Sản phẩm(s)
Màu nhân tạo 13 Sản phẩm(s)
Màu tự nhiên 15 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên tạo màu 2 Sản phẩm(s)
Nguyên liệu khác 1 Sản phẩm(s)

GLORICH 6363 được phát triển từ sự kết hợp của các chất nhũ hóa chất lượng cao nhằm nâng cao khả năng chịu nhiệt của nhân bánh khi nướng.

Thành phần: Mono- và diglycerides (E471/ INS471), Lecithin đậu nành (E322/ INS322(i)), Ascorbyl palmitate (E304 (i)/ INS304)

1. Thông tin sản phẩm:

Mono- và diglycerides Lecithin đậu nành Ascorbyl palmitate
Số CAS 67254-73-3 8002-43-5 137-66-6
Số EC / EINECS 614-041-2 232-307-2 205-305-4
Số INS / E 471 322 304
Mã Pubchem CID 135274213 254761865 54680660
Mã SMILES Không áp dụng (Hỗn hợp) Không áp dụng (Hỗn hợp) CCCCCCCCCCCCCCCC(=O)OC[C@@H]([C@@H]1C(=C(C(=O)O1)O)O)O
Mã InChIKey Không áp dụng (Hỗn hợp) Không áp dụng (Hỗn hợp) QAQJMLQRFWZOBN-LAUBAEHRSA-N
Công thức phân tử Biến thiên (Hỗn hợp chất béo) Biến thiên (Hỗn hợp phospholipid) C22H38O7
Phân tử khối  Biến thiên (Thay đổi theo mạch) Biến thiên (Thay đổi theo nguồn) 414.5 g/mol

2. Mô tả sản phẩm:

GLORICH 6363 là chất nhũ hóa chuyên dụng được phát triển từ các thành phần chất lượng cao, giúp tăng khả năng chịu nhiệt của nhân bánh, đảm bảo cấu trúc và chất lượng ổn định trong suốt quá trình nướng.

Mô tả tính chất vật lý và đặc tính kỹ thuật:
    • Nguồn gốc hữu cơ: Phối trộn từ các thành phần nhũ hóa và chống oxy hóa an toàn, cao cấp bao gồm Mono- và diglycerides (E471/ INS471), Lecithin đậu nành (E322/ INS322(i)) và Ascorbyl palmitate (E304 (i)/ INS304), đạt tiêu chuẩn quốc tế cho ngành bánh kẹo.
    • Trạng thái cảm quan: Dạng lỏng, đặc, sệt với màu sắc đặc trưng từ nâu sẫm đến hổ phách đậm.
    • Mùi vị: Mùi vị trung tính, phân tán đồng đều và hoàn toàn không gây ảnh hưởng đến hương vị tự nhiên sẵn có của hệ nhân thực phẩm sau khi phối trộn.
    • Tính tan và tương thích: Khả năng phân tán cực tốt trong hệ chất béo, liên kết chặt chẽ các thành phần khô, giúp tối ưu hóa cấu trúc và duy trì độ nhớt lý tưởng cho dòng nhân chịu nhiệt.

3. Ứng dụng:

– Trong các loại Nhân bánh Chịu nhiệt (Bake-stable Fillings):
Đây là ứng dụng thế mạnh quan trọng nhất của dòng sản phẩm GLORICH 6363
    • Ổn định nhiệt vượt trội (Bake stability): Giữ nguyên cấu trúc nhân, ngăn chặn hoàn toàn hiện tượng nhân bị chảy loãng, sôi trào hoặc biến dạng dưới tác động của nhiệt độ lò nướng cao.
    • Khóa ẩm, chống khô cứng (Moisture retention): Hạn chế tối đa sự thoát hơi nước trong quá trình nướng, giữ cho lòng nhân luôn mềm mại, ẩm mịn và không bị khô sần sau khi thành phẩm nguội.

– Trong ngành sản xuất Bánh quy và Bánh nướng (Cookies & Bakery):
    • Đồng nhất kết cấu (Homogenization): Giúp liên kết chặt chẽ các thành phần khô (bột ca cao, đường, sữa) vào hệ chất béo, tạo độ mịn màng và giúp kết cấu nhân đạt độ mượt mà cao nhất.
    • Định hình sản phẩm (Shaping & Form): Phù hợp hoàn hảo để làm nhân ổn định khi nướng cho các dòng bánh quy, bánh cookies, bánh mì ngọt với hàm lượng sử dụng khuyến nghị tối thiểu 3% theo khối lượng.

– Trong các loại Sốt phết (Spreads) và Nhân kem bánh Wafer:
    • Chống di biến tính dầu (Oil migration inhibition): Ngăn chặn triệt để hiện tượng dầu từ nhân thấm ngược ra lớp vỏ bánh bên ngoài (gây ỉu vỏ) hoặc hiện tượng tách lớp dầu lên bề mặt dịch nhân.
    • Kiểm soát độ nhớt (Viscosity control): Duy trì độ đặc sệt lý tưởng cho hệ chất béo, giúp dòng sốt chocolate paste hoặc sốt hạt phết đạt độ bóng mịn bắt mắt và vận hành trơn tru qua hệ thống bơm nhân tự động.
    • Chống tái kết tinh chất béo (Anti-crystallization): Ức chế quá trình đông cứng lại của chất béo theo thời gian (slow post hardening), ngăn hiện tượng nhân bánh bị “lên cát” hay vón cục, kéo dài thời hạn bảo quan cho thành phẩm.

5. Thông số chất lượng và kim loại nặng

  • Chỉ tiêu chất lượng:

Chỉ tiêu chất lượng - Glorich 6363 - Chất nhũ hóa

  • Các chất gây dị ứng:

Bảng công bố chất dị ứng - Glorich 6363 - Chất nhũ hóa

Bảo quản: GLORICH 6363 nên được bảo quản trong điều kiện mát và khô ráo, bao bì còn nguyên vẹn ở nhiệt độ tối đa 25°C và độ ẩm tối đa 80%. Tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp.

Nhà cung cấp: GSI

Xuất xứ: Malaysia

Quy cách đóng gói: 17kg

Thời hạn sử dụng: 15 tháng

Tiêu chuẩn sản phẩm: ISO 22000, FSSC 22000, Halal & Kosher

5. Tiêu chuẩn trên Quốc tế và Việt Nam:

Mono- and Diglycerides:

Lecithin:

Ascorbyl Palmitate:

6. Tài liệu tham khảo: 

Glorich 6363 – TDS

Glorich 6363 – SDS

7. Tên gọi khác:

  • Đối với Mono- và diglycerides:

Glycerides, monoglycerides and diglycerides, Glycerides, mixed mono- and di-, Monoglycerides, mixed monoglycerides and diglycerides, Diglycerides, mixed monoglycerides and diglycerides, Mono- and diglycerides, Glycerides, mono- and di-, Mixed monoglycerides and diglycerides, Glycerides, mixed monoglycerides and diglycerides, Mixed mono- and diglycerides, Atmul T 95, Grindsted Mono-Di HP 60

  • Đối với Lecithin đậu nành:

Kelecin, Lecithol, Phospholutein, Emulthin M 35, Acti-Flow 68SB, Granulestin, Gliddex, Alcolec S, Planticin, Centrophill IP, AF 1 (lecithin), Lecithinon, Centiocap 162US, Troykyd Lecithin WD, Emulmetik 100, Alcolec PG, 3F-UB, Lipoid S 45, AF 1, Yelkin TTS, BioBlatt, Centrolex R, Lecion, SICO-NS, Centrophase HR 2B, Cetinol, Lipotin NE, Emulfluid E, Vamothin SBX, Sternprime N 10 Top, Adlec, Leciwet WD 120, Emulsifier L, Lecithine, Centrol 3F-UB, E 322, E 322 (emulsifier),….

  • Đối với Ascorbyl palmitate: 

L-Ascorbic acid, 6-hexadecanoate, L-Ascorbic acid, 6-palmitate, Palmitic acid, 6-ester with ascorbic acid, Palmitoyl L-ascorbic acid, Ascorbyl palmitate, Ascorbylpalmitic acid, L-Ascorbyl palmitate, Ascorbyl monopalmitate, 6-Monopalmitoyl-L-ascorbate, Ascorbic palmitate, 6-O-Palmitoylascorbic acid, 6-Palmitoylascorbic acid, Ascorbic acid palmitate, Cetyl ascorbate, Ondascora, Quicifal, L-Ascorbyl 6-palmitate, 6-Hexadecanoyl-L-ascorbic acid, L-Ascorbyl monopalmitate, Ascorbyl 6-palmitate, Ascorboyl palmitate, Ascorbic acid 6-palmitate, 6-Palmitate-L-ascorbic acid, 6-O-Palmitoyl-L-ascorbic acid, 6-O-Palmitoyl-L-ascorbic acid, NSC 402451, VCP 10, E 304, Vcpal, Grindox 562, AP, Coa-ASC 16

Nhà cung cấp

GSI Worldwide

Tông màu

Nâu sẫm

Dạng

Thuộc tính

Khối lượng

17kg

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “GLORICH 6363 – Chất nhũ hóa”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *