Chất chống oxy hóa 3 Sản phẩm(s)
Chất điều chỉnh độ acid 0 Sản phẩm(s)
Chất điều vị 0 Sản phẩm(s)
Chất làm dày 2 Sản phẩm(s)
Chất nhũ hoá 23 Sản phẩm(s)
Chất ổn định 41 Sản phẩm(s)
Chất tạo màu 16 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu 6 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu đỏ 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu tím 0 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu vàng 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu xanh 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Chọn lựa màu mẫu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp màu 7 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo nguyên liệu màu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo sản phẩm 0 Sản phẩm(s)
Hương liệu 0 Sản phẩm(s)
Màu cam tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Màu đen tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đen tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu đỏ nhân tạo 5 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu hồng nhân tạo 1 Sản phẩm(s)
Màu lake tan trong dầu 7 Sản phẩm(s)
Màu nâu nhân tạo 0 Sản phẩm(s)
Màu tổng hợp 5 Sản phẩm(s)
Màu trắng tổng hợp 1 Sản phẩm(s)
Màu vàng nhân tạo 4 Sản phẩm(s)
Màu vàng tổng hợp 3 Sản phẩm(s)
Màu vàng tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu xanh nhân tạo 3 Sản phẩm(s)
Màu xanh tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu xanh tự nhiên 2 Sản phẩm(s)
Uncategorized 0 Sản phẩm(s)
Màu nhân tạo 13 Sản phẩm(s)
Màu tự nhiên 15 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên tạo màu 2 Sản phẩm(s)
Nguyên liệu khác 1 Sản phẩm(s)

 1. Thông tin sản phẩm CarraLact DCM 3431

CarraLact DCM 3431 là hệ phụ gia định hình cấu trúc dạng bột màu trắng kem đến be, được phối trộn chuẩn hóa từ Microcrystalline Cellulose (MCC) và Carrageenan. Sản phẩm chuyên dùng cho các dòng sữa hạt RTD (Ready-To-Drink – đồ uống đóng chai/hộp uống liền), sữa yến mạch thanh nhẹ và các sản phẩm từ sữa với tỷ lệ sử dụng tối ưu từ 0.05% – 0.10%.

Microcrystalline Cellulose (MCC):

  • Số CAS: 9004-34-6

  • Số EC / EINECS: 232-674-9

  • Số INS / E: 460 i

  • Mã PubChem (Substance ID): 135343458 (Lưu ý: Do MCC là polyme tự nhiên, PubChem định danh theo mã mẫu chất SID)

Carrageenan:

2. Mô tả sản phẩm CarraLact DCM 3431

CarraLact DCM 3431 sở hữu độ phản ứng cao với protein, giúp chống phân tầng, định hình hệ nhũ tương và ngăn lắng cặn xơ hiệu quả qua quy trình xử lý nhiệt UHT hay thanh trùng. Phụ gia giữ nền sữa RTD (uống liền) luôn đồng nhất, lỏng mượt thanh thoát mà không làm tăng độ nhớt, đồng thời mang lại giải pháp chi phí cực kỳ cạnh tranh cho nhà sản xuất.

Mô tả sản phẩm CarraLact DCM 3431

3. Ứng dụng sản phẩm CarraLact DCM 3431

Food Additives and Ingredients (Ứng dụng ngành thực phẩm)

  • Sữa yến mạch thanh nhẹ RTD (uống liền): CarraLact DCM 3431 găn lắng cặn tinh bột/xơ, giữ nền sữa lỏng mượt thanh thoát mà vẫn ổn định qua xử lý nhiệt UHT/thanh trùng, giúp giảm tổng lượng chất rắn yến mạch cần dùng.
  • Sữa hạt & Đồ uống thực vật: Định hình hệ huyền phù đồng nhất cho sữa đậu nành, hạnh nhân, óc chó, hạt điều; chống phân tầng và tách nước triệt để.
  • Sản phẩm từ sữa & Pha chế: Tăng độ ổn định hệ nhũ tương, chống lắng khoáng chất và giữ độ mượt mà cho nền đồ uống.

Key Features (Tính năng nổi bật) 

  • Thể chất lỏng mượt, thanh thoát: Giữ cảm quan tươi mát, mượt mà mà không làm tăng độ nhớt hay gây đặc nặng vòm miệng.

  • Chống phân tầng & Tạo độ sáng bóng: Sự kết hợp giữa Cellulose Microcrystalline và Carrageenan giúp treo lơ lửng cặn xơ, giữ nền đồ uống đồng nhất, sáng đẹp.

  • Tối ưu chi phí & Quy trình: Tiết kiệm chi phí nguyên liệu với tỷ lệ dùng cực nhỏ (0.05% – 0.10% w/w), giúp gia nhiệt và phối trộn dễ dàng.

Toxicological Information (Thông tin về độc tính & an toàn)

Được các cơ quan quản lý an toàn thực phẩm quốc tế (như JECFA, FDA, EFSA) công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi sử dụng theo đúng tiêu chuẩn GMP (Thực hành sản xuất tốt) cho từng loại sản phẩm cụ thể.

4. Thông tin lý hóa sản phẩm & Thông tin an toàn sản phẩm CarraLactDCM 3431

Chỉ số Lý-Hóa và chỉ số Vi Sinh của CarraLact DCM 3431-chất ổn định

 

  • Quy cách đóng gói: Bao giấy Kraft nhiều lớp có van 25 kg
  • Nhà cung cấp: Gelymar

  • Xuất xứ: Made in Chile
  • Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất (được in trên bao bì)

  • Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và đậy kín bao bì sau khi sử dụng để ngăn ngừa hút ẩm.

  • Chứng chỉ chất lượng: ISO 9001 and FSSC 22000

5.Tiêu chuẩn Pháp lý & An toàn Thực phẩm áp dụng

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia Việt Nam (BYT)

EFSA

CODEX / JECFA

6. Tài liệu kỹ thuật 

CarraLact DCM 3431-spec

7. Tên gọi khác

Avicel (Avicel PH 102, PH 301, PH 302, PH 112, Avicel 2330, 2331, F 20, TG-F 20, TG-D, PA 200), Vivacel (Vivacel 101, 102), Emcocel (Emcocel 90M, SP 15), Arbocel (Arbocel B 800, B 600, BC 1000, BC 200, C 400, M 80, FT 40, MF 40/7), Ceolus (Ceolus FD-F 20, Celphere 102, Celphere CP 102), Microcel (Microcel MC 101, MC 102, MC 103), Comprecel (Comprecel M 101, M 102), Solka-Floc (Solka-Floc BW 100, BW 20, BW 300, 40NF, 40, 60), KC Flock (KC Flock 400G, 200, W 10MG, W 200, W 250, W 4),…

Nhà cung cấp

Gelymar

Tông màu

Trắng

Dạng

Khối lượng

25kg

Thuộc tính

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “CarraLact DCM 3431 – Chất ổn định”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *