Chất chống oxy hóa 3 Sản phẩm(s)
Chất điều chỉnh độ acid 0 Sản phẩm(s)
Chất điều vị 0 Sản phẩm(s)
Chất làm dày 2 Sản phẩm(s)
Chất nhũ hoá 23 Sản phẩm(s)
Chất ổn định 41 Sản phẩm(s)
Chất tạo màu 16 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu 6 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu đỏ 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu tím 0 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu vàng 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu xanh 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Chọn lựa màu mẫu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp màu 7 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo nguyên liệu màu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo sản phẩm 0 Sản phẩm(s)
Hương liệu 0 Sản phẩm(s)
Màu cam tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Màu đen tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đen tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu đỏ nhân tạo 5 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu hồng nhân tạo 1 Sản phẩm(s)
Màu lake tan trong dầu 7 Sản phẩm(s)
Màu nâu nhân tạo 0 Sản phẩm(s)
Màu tổng hợp 5 Sản phẩm(s)
Màu trắng tổng hợp 1 Sản phẩm(s)
Màu vàng nhân tạo 4 Sản phẩm(s)
Màu vàng tổng hợp 3 Sản phẩm(s)
Màu vàng tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu xanh nhân tạo 3 Sản phẩm(s)
Màu xanh tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu xanh tự nhiên 2 Sản phẩm(s)
Uncategorized 0 Sản phẩm(s)
Màu nhân tạo 13 Sản phẩm(s)
Màu tự nhiên 15 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên tạo màu 2 Sản phẩm(s)
Nguyên liệu khác 1 Sản phẩm(s)

1. Thông tin sản phẩm CarraGel PWJ 3193

Carra Gel PWJ 3193 là phụ gia carrageenan chuẩn hóa (bột màu trắng kem đến be) chuyên tạo gel cho thực phẩm. Sản phẩm chứa carrageenan (E 407), kali citrat (E 332), gôm guar (E 412), gôm xanthan (E 415) và đường saccharose, giúp tạo khối gel mềm, đàn hồi, trong suốt và kiểm soát độ rỉ nước ở mức vừa phải khi hòa tan trong nước.

Các chỉ số bảng thành phần:

Thành phầnSố CASSố EC / EINECSMã E / INSPubChem CID / ID
Carrageenan9000-07-1232-524-2 E 407135284744
Potassium citrate (Kali citrat)

866-83-1(Monopotassium):Dạng axit

6100-05-6 (Monohydrate):Ngậm một nước)

866-84-2 (anhydrous): Dạng khan

212-755-5 (cho dạng khan và dạng ngậm một nước)
212-753-4 (dạng axit)

E 332(i)

E 332(ii)

23678371

2735208

13344

Guar gum (Gôm guar)9000-30-0232-536-8E 412482031711
Xanthan gum (Gôm xanthan)11138-66-2234-394-2E 415482016876
Saccharose (Đường kính/Sucrose)57-50-1200-334-9_ 5988

2. Mô tả sản phẩm CarraGel PWJ 3193

CarraGel PWJ 3193 sở hữu khả năng liên kết hydrocolloid tối ưu, giúp tạo dựng cấu trúc gel trong suốt, mềm mại và có độ đàn hồi cao cho các dòng thạch nước (water jelly). Phụ gia giúp định hình bề mặt gel mịn đẹp, dễ cắt lát và kiểm soát hiện tượng rỉ nước (syneresis) cực kỳ hiệu quả. Đặc biệt, nhờ cơ chế của CarraGel PWJ 3193 giúp đông gel nhanh ngay ở nhiệt độ thường mà không bắt buộc qua làm lạnh, sản phẩm giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất, giữ nền thạch luôn ổn định đồng nhất và mang lại giải pháp chi phí vô cùng cạnh tranh cho doanh nghiệp.

3. Ứng dụng sản phẩm CarraGel PWJ 3193

Food Additives and Ingredients (Ứng dụng ngành thực phẩm)

  • Thạch nước & Thạch rau câu (Water Jelly): Carra Gel PWJ 3193 có khả năng tạo khối gel trong suốt, định hình cấu trúc mềm mại, đàn hồi cao và cho vết cắt đẹp mắt mà không cần làm lạnh.

  • Đồ uống & Gel trái cây: Phụ gia Carra Gel PWJ 3193 mang lại cảm quan vượt trội, định hình nền gel ổn định, duy trì độ thanh mát nhẹ nhàng và phân bố đồng đều các thành phần trong sản phẩm.

  • Món ăn tráng miệng & Chế phẩm rau câu: Sự kết hợp hoàn hảo trong CarraGel PWJ 3193 tăng cường tính liên kết, kiểm soát sự thoát hơi nước và giữ bề mặt sản phẩm luôn căng bóng, hấp dẫn.

Key Features (Tính năng nổi bật) 

  • Đông gel nhiệt độ thường & Độ đàn hồi cao: Có khả năng tạo gel nhanh chóng ngay ở nhiệt độ phòng mà không bắt buộc qua thiết bị làm lạnh, đem lại cấu trúc dai giòn nhẹ và mượt mà.

  • Độ trong suốt hoàn hảo & Chống tách nước: Sử dụng CarraGel PWJ 3193 mang lại cảm quan gel trong sáng vượt trội, đồng thời hạn chế tối đa hiện tượng rỉ nước (syneresis), giúp kéo dài thời gian bảo quản và duy trì chất lượng.

  • Hệ hydrocolloid phối trộn tối ưu: Sự kết hợp hoàn hảo giữa Carrageenan (E 407), Kali citrat (E 332), Gôm guar (E 412), Gôm xanthan (E 415) và Saccharose giúp tối ưu hóa khả năng liên kết và giảm chi phí sản xuất.

Toxicological Information (Thông tin về độc tính & an toàn)

Các thành phần trong CarraGel PWJ 3193 đều được các cơ quan quản lý an toàn thực phẩm quốc tế (như JECFA, FDA, EFSA) công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi sử dụng theo đúng tiêu chuẩn GMP (Thực hành sản xuất).

4. Thông tin lý hóa sản phẩm & Thông tin an toàn sản phẩm CarraGel PWJ 3193

Chỉ số Lý Hóa và chỉ số Vi sinh của CarraGel PWJ 3193-chất ổn định

  • Quy cách đóng gói: Bao giấy Kraft nhiều lớp có van 25 kg
  • Nhà cung cấp: Gelymar

  • Xuất xứ: Made in Chile
  • Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất (được in trên bao bì)

  • Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và đậy kín bao bì sau khi sử dụng để ngăn ngừa hút ẩm.

  • Chứng chỉ chất lượng: ISO 9001 and FSSC 22000

5. Tiêu chuẩn của tại Việt Nam & Quốc tế

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tại Việt Nam (QCVN)

EFSA – Re-evaluation of carrageenan (E 407).

JECFA 

6. Tài liệu kỹ thuật 

CarraGel PWJ 3193-spec

7. Tên gọi khác

Carrageenan CAS 9000-07-1: Seagel Pet, T 307, Solagum L, Soageena WX 560, Genugel CG 130, FMC RG 300, Carrageenan Hi-pHive, Viscarin PS 223, Takaragen G 50, Suncara 208, Genugel RLV, Aquagel, Aubygel 1014, Gelcarin HWG, Takaragen L, E 407a, SeaKem CM 611, Gum chon 2, CS 558, Carragheen, Aubygum X 23 và Carrageenin,…

Potassium citrate CAS 866-84-2: Citric acid tripotassium salt, 2-Hydroxy-1,2,3-propanetricarboxylic acid tripotassium salt, 1,2,3-Propanetricarboxylic acid 2-hydroxy- tripotassium salt, Tripotassium citrate, Potassium tribasic citrate, Litocit, Kajos, Porekal, Polycitra K, Seltz-K, Kaliksir và Urocit K,…

Guar gum CAS 9000-30-0: V 23/2, Jaguar 6003VT, Guar Gum GU/F, Galactasol 60H3FDS, Guar Fiber, Dealca P 225, Rein Guarin, Indalca AG-BV, WOGU 4401, Seruparu SL 100, AS 80, Higum 551, Galactasol, Jaguar 2243, Supergel CSA 200/50, Meypro-Guar CSAA-M 225, Jaguar A 40F, Lamgum 200, PF 20, VIS TOP D 2081, C 1000, Jaguar MDD, Galactasol 211,…

Xanthan gum CAS 11138-66-2: Rhodicare T, Rhodicare S, Flocon 4800, Ketrol CG, TGCS, Echogum T 630, Cosphaderm X 34, Vanzan, Kelzan XCD, K 5C151, Inagel V 10K, Vanzan D, Rhodopol XGD, Jungbunzlauer ST, Ag-RH 23, Echogum GM, Inagel V 10T, Rhodopol Extra 2 Clear, Echogum 630 và Inagel V 10,…

Saccharose CAS 57-50-1: Accharum, Sucrose, Beet sugar, Granulated sugar, Frost Sugar, Khandsari, Sucrene SR 80/100, Carrare C 10, Tootsweet, Nitto hydriodide-Sweet Deluxe, GHC 1, Sucralox và Compressuc, đồng thời có các danh pháp hóa học là α-D-Glucopyranoside, β-D-fructofuranosyl, β-D-Fructofuranosyl α-D-glucopyranoside và (2R,3R,4S,5S,6R)-2-[(2S,3S,4S,5R)-3,4-Dihydroxy-2,5-bis(hydroxymethyl)tetrahydrofuran-2-yl]oxy-6-(hydroxymethyl)tetrahydropyran-3,4,5-triol,…

 

Nhà cung cấp

Gelymar

Tông màu

Trắng

Dạng

Khối lượng

25kg

Thuộc tính

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “CarraGel PWJ 3193 – Chất ổn định”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *