
CarraLact DCM 3431 – Chất ổn định
24/10/2026
CarraGel PFP 6305 – Chất ổn định
26/10/2026CarraGel PWJ 3193 – Chất ổn định
CarraGel PWJ 3193 là hệ phụ gia carrageenan chuẩn hóa (E 407) chuyên biệt cho ứng dụng thạch nước (water jelly), hỗ trợ định hình cấu trúc gel mềm mại, độ đàn hồi cao và vết cắt mịn đẹp. Với công thức kết hợp tối ưu giữa carrageenan, kali citrat, gôm guar, gôm xanthan và đường saccharose, sản phẩm giúp đông gel hiệu quả ngay ở nhiệt độ phòng mà không cần làm lạnh, đồng thời kiểm soát tối đa hiện tượng tách nước (syneresis), giữ nền thạch luôn ổn định và kéo dài thời gian bảo quản
1. Thông tin sản phẩm CarraGel PWJ 3193
Carra Gel PWJ 3193 là phụ gia carrageenan chuẩn hóa (bột màu trắng kem đến be) chuyên tạo gel cho thực phẩm. Sản phẩm chứa carrageenan (E 407), kali citrat (E 332), gôm guar (E 412), gôm xanthan (E 415) và đường saccharose, giúp tạo khối gel mềm, đàn hồi, trong suốt và kiểm soát độ rỉ nước ở mức vừa phải khi hòa tan trong nước.
Các chỉ số bảng thành phần:
| Thành phần | Số CAS | Số EC / EINECS | Mã E / INS | PubChem CID / ID |
| Carrageenan | 9000-07-1 | 232-524-2 | E 407 | 135284744 |
| Potassium citrate (Kali citrat) | 866-83-1(Monopotassium):Dạng axit 6100-05-6 (Monohydrate):Ngậm một nước) 866-84-2 (anhydrous): Dạng khan | 212-755-5 (cho dạng khan và dạng ngậm một nước) 212-753-4 (dạng axit) | ||
| Guar gum (Gôm guar) | 9000-30-0 | 232-536-8 | E 412 | 482031711 |
| Xanthan gum (Gôm xanthan) | 11138-66-2 | 234-394-2 | E 415 | 482016876 |
| Saccharose (Đường kính/Sucrose) | 57-50-1 | 200-334-9 | _ | 5988 |
2. Mô tả sản phẩm CarraGel PWJ 3193
CarraGel PWJ 3193 sở hữu khả năng liên kết hydrocolloid tối ưu, giúp tạo dựng cấu trúc gel trong suốt, mềm mại và có độ đàn hồi cao cho các dòng thạch nước (water jelly). Phụ gia giúp định hình bề mặt gel mịn đẹp, dễ cắt lát và kiểm soát hiện tượng rỉ nước (syneresis) cực kỳ hiệu quả. Đặc biệt, nhờ cơ chế của CarraGel PWJ 3193 giúp đông gel nhanh ngay ở nhiệt độ thường mà không bắt buộc qua làm lạnh, sản phẩm giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất, giữ nền thạch luôn ổn định đồng nhất và mang lại giải pháp chi phí vô cùng cạnh tranh cho doanh nghiệp.
3. Ứng dụng sản phẩm CarraGel PWJ 3193
Food Additives and Ingredients (Ứng dụng ngành thực phẩm)
Thạch nước & Thạch rau câu (Water Jelly): Carra Gel PWJ 3193 có khả năng tạo khối gel trong suốt, định hình cấu trúc mềm mại, đàn hồi cao và cho vết cắt đẹp mắt mà không cần làm lạnh.
Đồ uống & Gel trái cây: Phụ gia Carra Gel PWJ 3193 mang lại cảm quan vượt trội, định hình nền gel ổn định, duy trì độ thanh mát nhẹ nhàng và phân bố đồng đều các thành phần trong sản phẩm.
Món ăn tráng miệng & Chế phẩm rau câu: Sự kết hợp hoàn hảo trong CarraGel PWJ 3193 tăng cường tính liên kết, kiểm soát sự thoát hơi nước và giữ bề mặt sản phẩm luôn căng bóng, hấp dẫn.
Key Features (Tính năng nổi bật)
Đông gel nhiệt độ thường & Độ đàn hồi cao: Có khả năng tạo gel nhanh chóng ngay ở nhiệt độ phòng mà không bắt buộc qua thiết bị làm lạnh, đem lại cấu trúc dai giòn nhẹ và mượt mà.
Độ trong suốt hoàn hảo & Chống tách nước: Sử dụng CarraGel PWJ 3193 mang lại cảm quan gel trong sáng vượt trội, đồng thời hạn chế tối đa hiện tượng rỉ nước (syneresis), giúp kéo dài thời gian bảo quản và duy trì chất lượng.
Hệ hydrocolloid phối trộn tối ưu: Sự kết hợp hoàn hảo giữa Carrageenan (E 407), Kali citrat (E 332), Gôm guar (E 412), Gôm xanthan (E 415) và Saccharose giúp tối ưu hóa khả năng liên kết và giảm chi phí sản xuất.
Toxicological Information (Thông tin về độc tính & an toàn)
Các thành phần trong CarraGel PWJ 3193 đều được các cơ quan quản lý an toàn thực phẩm quốc tế (như JECFA, FDA, EFSA) công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi sử dụng theo đúng tiêu chuẩn GMP (Thực hành sản xuất).
4. Thông tin lý hóa sản phẩm & Thông tin an toàn sản phẩm CarraGel PWJ 3193

- Quy cách đóng gói: Bao giấy Kraft nhiều lớp có van 25 kg
Nhà cung cấp: Gelymar
- Xuất xứ: Made in Chile
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất (được in trên bao bì)
Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và đậy kín bao bì sau khi sử dụng để ngăn ngừa hút ẩm.
- Chứng chỉ chất lượng: ISO 9001 and FSSC 22000
5. Tiêu chuẩn của tại Việt Nam & Quốc tế
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tại Việt Nam (QCVN)
EFSA – Re-evaluation of carrageenan (E 407).
6. Tài liệu kỹ thuật
7. Tên gọi khác
Carrageenan CAS 9000-07-1: Seagel Pet, T 307, Solagum L, Soageena WX 560, Genugel CG 130, FMC RG 300, Carrageenan Hi-pHive, Viscarin PS 223, Takaragen G 50, Suncara 208, Genugel RLV, Aquagel, Aubygel 1014, Gelcarin HWG, Takaragen L, E 407a, SeaKem CM 611, Gum chon 2, CS 558, Carragheen, Aubygum X 23 và Carrageenin,…
Potassium citrate CAS 866-84-2: Citric acid tripotassium salt, 2-Hydroxy-1,2,3-propanetricarboxylic acid tripotassium salt, 1,2,3-Propanetricarboxylic acid 2-hydroxy- tripotassium salt, Tripotassium citrate, Potassium tribasic citrate, Litocit, Kajos, Porekal, Polycitra K, Seltz-K, Kaliksir và Urocit K,…
Guar gum CAS 9000-30-0: V 23/2, Jaguar 6003VT, Guar Gum GU/F, Galactasol 60H3FDS, Guar Fiber, Dealca P 225, Rein Guarin, Indalca AG-BV, WOGU 4401, Seruparu SL 100, AS 80, Higum 551, Galactasol, Jaguar 2243, Supergel CSA 200/50, Meypro-Guar CSAA-M 225, Jaguar A 40F, Lamgum 200, PF 20, VIS TOP D 2081, C 1000, Jaguar MDD, Galactasol 211,…
Xanthan gum CAS 11138-66-2: Rhodicare T, Rhodicare S, Flocon 4800, Ketrol CG, TGCS, Echogum T 630, Cosphaderm X 34, Vanzan, Kelzan XCD, K 5C151, Inagel V 10K, Vanzan D, Rhodopol XGD, Jungbunzlauer ST, Ag-RH 23, Echogum GM, Inagel V 10T, Rhodopol Extra 2 Clear, Echogum 630 và Inagel V 10,…
Saccharose CAS 57-50-1: Accharum, Sucrose, Beet sugar, Granulated sugar, Frost Sugar, Khandsari, Sucrene SR 80/100, Carrare C 10, Tootsweet, Nitto hydriodide-Sweet Deluxe, GHC 1, Sucralox và Compressuc, đồng thời có các danh pháp hóa học là α-D-Glucopyranoside, β-D-fructofuranosyl, β-D-Fructofuranosyl α-D-glucopyranoside và (2R,3R,4S,5S,6R)-2-[(2S,3S,4S,5R)-3,4-Dihydroxy-2,5-bis(hydroxymethyl)tetrahydrofuran-2-yl]oxy-6-(hydroxymethyl)tetrahydropyran-3,4,5-triol,…
| Nhà cung cấp | Gelymar |
|---|---|
| Tông màu | Trắng |
| Dạng | |
| Khối lượng | 25kg |
| Thuộc tính |
Sản phẩm tương tự
-
Modified Guar Gum
₫190,909 – ₫240,909Khoảng giá: từ ₫190,909 đến ₫240,909 -
Locust Bean Gum
₫190,909 – ₫240,909Khoảng giá: từ ₫190,909 đến ₫240,909 -
Gelatin – Chất tạo đặc
₫190,909 – ₫240,909Khoảng giá: từ ₫190,909 đến ₫240,909





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.