Chất chống oxy hóa 3 Sản phẩm(s)
Chất điều chỉnh độ acid 0 Sản phẩm(s)
Chất điều vị 0 Sản phẩm(s)
Chất làm dày 2 Sản phẩm(s)
Chất nhũ hoá 23 Sản phẩm(s)
Chất ổn định 41 Sản phẩm(s)
Chất tạo màu 16 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu 6 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu đỏ 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu tím 0 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu vàng 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu xanh 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Chọn lựa màu mẫu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp màu 7 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo nguyên liệu màu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo sản phẩm 0 Sản phẩm(s)
Hương liệu 0 Sản phẩm(s)
Màu cam tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Màu đen tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đen tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu đỏ nhân tạo 5 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu hồng nhân tạo 1 Sản phẩm(s)
Màu lake tan trong dầu 7 Sản phẩm(s)
Màu nâu nhân tạo 0 Sản phẩm(s)
Màu tổng hợp 5 Sản phẩm(s)
Màu trắng tổng hợp 1 Sản phẩm(s)
Màu vàng nhân tạo 4 Sản phẩm(s)
Màu vàng tổng hợp 3 Sản phẩm(s)
Màu vàng tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu xanh nhân tạo 3 Sản phẩm(s)
Màu xanh tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu xanh tự nhiên 2 Sản phẩm(s)
Uncategorized 0 Sản phẩm(s)
Màu nhân tạo 13 Sản phẩm(s)
Màu tự nhiên 15 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên tạo màu 2 Sản phẩm(s)
Nguyên liệu khác 1 Sản phẩm(s)

1. Thông tin sản phẩm CarraGel PFP 6305

CarraGel PFP 6305 là phụ gia tạo gel Carrageenan được tiêu chuẩn hóa, có khả năng hình thành gel đàn hồi trong nước. Sản phẩm có dạng bột màu trắng kem đến be, với thành phần chính gồm Carrageenan, Sucrose và Potassium Citrate, phù hợp cho các ứng dụng tạo cấu trúc trong ngành bánh kẹo.

Các chỉ số bảng thành phần:

Thành phầnSố CASSố EC / EINECSMã E / INSPubChem CID / ID
Carrageenan9000-07-1232-524-2E 407135284744
Potassium citrate (Kali citrat)

866-83-1(Monopotassium):Dạng axit

6100-05-6 (Monohydrate):Ngậm một nước)

866-84-2 (anhydrous): Dạng khan

212-755-5 (cho dạng khan và dạng ngậm một nước)
212-753-4 (dạng axit)

E 332(i)

E 332(ii)

23678371

2735208

13344

 

Saccharose (Đường kính/Sucrose)57-50-1200-334-9_ 5988

2. Mô tả sản phẩm CarraGel PFP 6305

CarraGel PFP 6305 được sử dụng làm chất ổn định và tạo gel trong sản xuất kẹo dẻo (gummies), giúp tạo cấu trúc gel chắc, trong suốt và có khả năng cắt gọn. Sản phẩm hỗ trợ cải thiện hình dạng và kết cấu của kẹo thành phẩm, đáp ứng nhu cầu về chất lượng cảm quan và độ ổn định trong quá trình sản xuất.

Mô tả sản phẩm CarraGel PFP 6305

3. Ứng dụng sản phẩm CarraGel PFP 6305

3.1 Food Additives and Ingredients (Ứng dụng ngành thực phẩm)

  • Kẹo dẻo(Gummies): CarraGel PFP 6305 là hệ carrageenan được tiêu chuẩn hóa, chuyên dùng làm chất ổn định và tạo gel trong sản xuất kẹo dẻo. Sản phẩm giúp hình thành cấu trúc gel đàn hồi, tạo hình rõ nét và hỗ trợ cải thiện kết cấu của thành phẩm.

3.2 Key Features (Tính năng nổi bật) 

  • Tạo gel đàn hồi: CarraGel PFP 6305 có khả năng hình thành gel đàn hồi trong nước, góp phần tạo cấu trúc đặc trưng cho các sản phẩm kẹo dẻo.
  • Gel trong, bề mặt đẹp: Sản phẩm hỗ trợ tạo gel có độ trong suốt cao, đường cắt gọn và hình dạng rõ nét, góp phần nâng cao tính thẩm mỹ của kẹo thành phẩm.
  • Công thức phối trộn tiện lợi: Với thành phần gồm Carrageenan, Sucrose và Potassium Citrate, CarraGel PFP 6305 là giải pháp nguyên liệu hỗ trợ tạo cấu trúc gel trong các ứng dụng bánh kẹo.

3.3 Toxicological Information (Thông tin về độc tính & an toàn)

Các thành phần trong CarraGel PFP 6305 đều được các cơ quan quản lý an toàn thực phẩm quốc tế (như JECFA, FDA, EFSA) công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi sử dụng theo đúng tiêu chuẩn GMP (Thực hành sản xuất).

4. Thông tin lý hóa sản phẩm & Thông tin an toàn sản phẩm CarraGel PFP 6305

Chỉ số Lý Hóa và chỉ số Vi Sinh của CarraGel PFP 6305

 

  • Quy cách đóng gói: Bao giấy Kraft nhiều lớp có van 25 kg
  • Nhà cung cấp: Gelymar

  • Xuất xứ: Made in Chile
  • Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất (được in trên bao bì)

  • Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và đậy kín bao bì sau khi sử dụng để ngăn ngừa hút ẩm.

  • Chứng chỉ chất lượng: ISO 9001, FSSC 22000

5. Tiêu chuẩn của CarraGel PFP 6305 tại Việt Nam

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất làm dày / Chất ổn định

EFSA

FAO/WHO JECFA Evaluation

6. Tài liệu kỹ thuật 

CarraGel PFP 6305-spec

7. Tên gọi khác

Carrageenan CAS 9000-07-1: Seagel Pet, T 307, Solagum L, Soageena WX 560, Genugel CG 130, FMC RG 300, Carrageenan Hi-pHive, Viscarin PS 223, Takaragen G 50, Suncara 208, Genugel RLV, Aquagel, Aubygel 1014, Gelcarin HWG, Takaragen L, E 407a, SeaKem CM 611, Gum chon 2, CS 558, Carragheen, Aubygum X 23 và Carrageenin,…

Potassium citrate CAS 866-84-2: Citric acid tripotassium salt, 2-Hydroxy-1,2,3-propanetricarboxylic acid tripotassium salt, 1,2,3-Propanetricarboxylic acid 2-hydroxy- tripotassium salt, Tripotassium citrate, Potassium tribasic citrate, Litocit, Kajos, Porekal, Polycitra K, Seltz-K, Kaliksir và Urocit K,…

Saccharose CAS 57-50-1: Accharum, Sucrose, Beet sugar, Granulated sugar, Frost Sugar, Khandsari, Sucrene SR 80/100, Carrare C 10, Tootsweet, Nitto hydriodide-Sweet Deluxe, GHC 1, Sucralox và Compressuc, đồng thời có các danh pháp hóa học là α-D-Glucopyranoside, β-D-fructofuranosyl, β-D-Fructofuranosyl α-D-glucopyranoside và (2R,3R,4S,5S,6R)-2-[(2S,3S,4S,5R)-3,4-Dihydroxy-2,5-bis(hydroxymethyl)tetrahydrofuran-2-yl]oxy-6-(hydroxymethyl)tetrahydropyran-3,4,5-triol,…

 

Nhà cung cấp

Gelymar

Tông màu

Trắng

Dạng

Khối lượng

25kg

Thuộc tính

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “CarraGel PFP 6305 – Chất ổn định”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *