
CarraGel PWJ 3193 – Chất ổn định
26/10/2026
CarraLact DCR 5423-Chất ổn định
27/10/2026CarraGel PFP 6305 – Chất ổn định
CarraGel PFP 6305 là hệ phụ gia carrageenan chuẩn hóa chuyên dụng cho sản phẩm kẹo dẻo (gummies), mang lại cấu trúc gel đàn hồi mạnh mẽ cùng vết cắt trong suốt và sắc nét. Nhờ sự kết hợp tối ưu giữa Carrageenan (E407), Sucrose và Potassium Citrate, sản phẩm đóng vai trò là chất ổn định hoàn hảo, giúp kiểm soát kết cấu tối ưu, nâng cao giá trị cảm quan và đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe cho các nhà máy sản xuất bánh kẹo.
1. Thông tin sản phẩm CarraGel PFP 6305
CarraGel PFP 6305 là phụ gia tạo gel Carrageenan được tiêu chuẩn hóa, có khả năng hình thành gel đàn hồi trong nước. Sản phẩm có dạng bột màu trắng kem đến be, với thành phần chính gồm Carrageenan, Sucrose và Potassium Citrate, phù hợp cho các ứng dụng tạo cấu trúc trong ngành bánh kẹo.
Các chỉ số bảng thành phần:
| Thành phần | Số CAS | Số EC / EINECS | Mã E / INS | PubChem CID / ID |
| Carrageenan | 9000-07-1 | 232-524-2 | E 407 | 135284744 |
| Potassium citrate (Kali citrat) | 866-83-1(Monopotassium):Dạng axit 6100-05-6 (Monohydrate):Ngậm một nước) 866-84-2 (anhydrous): Dạng khan | 212-755-5 (cho dạng khan và dạng ngậm một nước) 212-753-4 (dạng axit) |
| |
| Saccharose (Đường kính/Sucrose) | 57-50-1 | 200-334-9 | _ | 5988 |
2. Mô tả sản phẩm CarraGel PFP 6305
CarraGel PFP 6305 được sử dụng làm chất ổn định và tạo gel trong sản xuất kẹo dẻo (gummies), giúp tạo cấu trúc gel chắc, trong suốt và có khả năng cắt gọn. Sản phẩm hỗ trợ cải thiện hình dạng và kết cấu của kẹo thành phẩm, đáp ứng nhu cầu về chất lượng cảm quan và độ ổn định trong quá trình sản xuất.

3. Ứng dụng sản phẩm CarraGel PFP 6305
3.1 Food Additives and Ingredients (Ứng dụng ngành thực phẩm)
- Kẹo dẻo(Gummies): CarraGel PFP 6305 là hệ carrageenan được tiêu chuẩn hóa, chuyên dùng làm chất ổn định và tạo gel trong sản xuất kẹo dẻo. Sản phẩm giúp hình thành cấu trúc gel đàn hồi, tạo hình rõ nét và hỗ trợ cải thiện kết cấu của thành phẩm.
3.2 Key Features (Tính năng nổi bật)
- Tạo gel đàn hồi: CarraGel PFP 6305 có khả năng hình thành gel đàn hồi trong nước, góp phần tạo cấu trúc đặc trưng cho các sản phẩm kẹo dẻo.
- Gel trong, bề mặt đẹp: Sản phẩm hỗ trợ tạo gel có độ trong suốt cao, đường cắt gọn và hình dạng rõ nét, góp phần nâng cao tính thẩm mỹ của kẹo thành phẩm.
- Công thức phối trộn tiện lợi: Với thành phần gồm Carrageenan, Sucrose và Potassium Citrate, CarraGel PFP 6305 là giải pháp nguyên liệu hỗ trợ tạo cấu trúc gel trong các ứng dụng bánh kẹo.
3.3 Toxicological Information (Thông tin về độc tính & an toàn)
Các thành phần trong CarraGel PFP 6305 đều được các cơ quan quản lý an toàn thực phẩm quốc tế (như JECFA, FDA, EFSA) công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi sử dụng theo đúng tiêu chuẩn GMP (Thực hành sản xuất).
4. Thông tin lý hóa sản phẩm & Thông tin an toàn sản phẩm CarraGel PFP 6305

- Quy cách đóng gói: Bao giấy Kraft nhiều lớp có van 25 kg
Nhà cung cấp: Gelymar
- Xuất xứ: Made in Chile
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất (được in trên bao bì)
Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và đậy kín bao bì sau khi sử dụng để ngăn ngừa hút ẩm.
- Chứng chỉ chất lượng: ISO 9001, FSSC 22000
5. Tiêu chuẩn của CarraGel PFP 6305 tại Việt Nam
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất làm dày / Chất ổn định
6. Tài liệu kỹ thuật
7. Tên gọi khác
Carrageenan CAS 9000-07-1: Seagel Pet, T 307, Solagum L, Soageena WX 560, Genugel CG 130, FMC RG 300, Carrageenan Hi-pHive, Viscarin PS 223, Takaragen G 50, Suncara 208, Genugel RLV, Aquagel, Aubygel 1014, Gelcarin HWG, Takaragen L, E 407a, SeaKem CM 611, Gum chon 2, CS 558, Carragheen, Aubygum X 23 và Carrageenin,…
Potassium citrate CAS 866-84-2: Citric acid tripotassium salt, 2-Hydroxy-1,2,3-propanetricarboxylic acid tripotassium salt, 1,2,3-Propanetricarboxylic acid 2-hydroxy- tripotassium salt, Tripotassium citrate, Potassium tribasic citrate, Litocit, Kajos, Porekal, Polycitra K, Seltz-K, Kaliksir và Urocit K,…
Saccharose CAS 57-50-1: Accharum, Sucrose, Beet sugar, Granulated sugar, Frost Sugar, Khandsari, Sucrene SR 80/100, Carrare C 10, Tootsweet, Nitto hydriodide-Sweet Deluxe, GHC 1, Sucralox và Compressuc, đồng thời có các danh pháp hóa học là α-D-Glucopyranoside, β-D-fructofuranosyl, β-D-Fructofuranosyl α-D-glucopyranoside và (2R,3R,4S,5S,6R)-2-[(2S,3S,4S,5R)-3,4-Dihydroxy-2,5-bis(hydroxymethyl)tetrahydrofuran-2-yl]oxy-6-(hydroxymethyl)tetrahydropyran-3,4,5-triol,…
| Nhà cung cấp | Gelymar |
|---|---|
| Tông màu | Trắng |
| Dạng | |
| Khối lượng | 25kg |
| Thuộc tính |
Sản phẩm tương tự
-
Gum Arabic – Chất tạo đặc
₫190,909 – ₫240,909Khoảng giá: từ ₫190,909 đến ₫240,909 -
Gelatin – Chất tạo đặc
₫190,909 – ₫240,909Khoảng giá: từ ₫190,909 đến ₫240,909 -
Sucrose Ester of Fatty Acids S-160 (Sucrose Stearate)
₫190,909 – ₫240,909Khoảng giá: từ ₫190,909 đến ₫240,909





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.