Chất chống oxy hóa 3 Sản phẩm(s)
Chất điều chỉnh độ acid 0 Sản phẩm(s)
Chất điều vị 0 Sản phẩm(s)
Chất làm dày 2 Sản phẩm(s)
Chất nhũ hoá 23 Sản phẩm(s)
Chất ổn định 41 Sản phẩm(s)
Chất tạo màu 16 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu 6 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu đỏ 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu tím 0 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu vàng 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu xanh 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Chọn lựa màu mẫu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp màu 7 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo nguyên liệu màu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo sản phẩm 0 Sản phẩm(s)
Hương liệu 0 Sản phẩm(s)
Màu cam tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Màu đen tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đen tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu đỏ nhân tạo 5 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu hồng nhân tạo 1 Sản phẩm(s)
Màu lake tan trong dầu 7 Sản phẩm(s)
Màu nâu nhân tạo 0 Sản phẩm(s)
Màu tổng hợp 5 Sản phẩm(s)
Màu trắng tổng hợp 1 Sản phẩm(s)
Màu vàng nhân tạo 4 Sản phẩm(s)
Màu vàng tổng hợp 3 Sản phẩm(s)
Màu vàng tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu xanh nhân tạo 3 Sản phẩm(s)
Màu xanh tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu xanh tự nhiên 2 Sản phẩm(s)
Uncategorized 0 Sản phẩm(s)
Màu nhân tạo 13 Sản phẩm(s)
Màu tự nhiên 15 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên tạo màu 2 Sản phẩm(s)
Nguyên liệu khác 1 Sản phẩm(s)

 1. Thông tin sản phẩm CarraLact DCM 3432

CarraLact DCM 3432 (kết hợp Cellulose Microcrystalline MCC & Carrageenan) là hệ phụ gia cấu trúc dạng bột mịn màu trắng kem. Sản phẩm giúp định hình nền sữa yến mạch và đồ uống hạt, chống phân tầng, ngăn lắng cặn xơ, tạo độ béo mịn và độ sánh ngậy tự nhiên. Tỷ lệ sử dụng siêu tiết kiệm từ 0.05% – 0.10%.

 Cellulose Microcrystalline (MCC):

  • Số CAS: 9004-34-6

  • Số EC / EINECS: 232-674-9

  • Số INS / E: 460

  • Mã PubChem (Substance ID): 135343458 (Lưu ý: Do MCC là polyme tự nhiên, PubChem định danh theo mã mẫu chất SID)

Carrageenan:

2. Mô tả sản phẩm CarraLact DCM 3432

CarraLact DCM 3432 vận hành dựa trên cơ chế kết hợp giữa hai loại hydrocolloid: Cellulose Microcrystalline (MCC) và Carrageenan chuẩn hóa. Sự phối trộn này tạo nên một mạng lưới liên kết 3D bền vững trong nền chất lỏng, giúp treo lơ lửng các hạt xơ và tinh bột mịn mà không bị đọng đáy hay tách pha dầu – nước.

Nhờ khả năng chịu nhiệt tốt trong quy trình thanh trùng và UHT, CarraLact DCM 3432 giúp bảo vệ cấu trúc đồ uống thực vật luôn đồng nhất trong suốt thời hạn bảo quản. Phụ gia này là giải pháp kỹ thuật tối ưu giúp hoàn thiện cấu trúc vòm miệng (mouthfeel), nâng cao giá trị cảm quan và ổn định chất lượng cho các dòng sữa hạt cao cấp.

3. Ứng dụng sản phẩm CarraLact DCM 3432

 3.1 Food Additives and Ingredients (Ứng dụng ngành thực phẩm)

  • Sữa yến mạch đậm đà & Barista (Phân khúc cốt lõi):CarraLact DCM 3432 giúp định hình độ sánh ngậy, chống phân tầng và ngăn lắng cặn tinh bột/xơ qua xử lý UHT/thanh trùng; giúp giảm tỷ lệ chất rắn yến mạch cần dùng.

  • Sữa hạt & Đồ uống thực vật: Duy trì hệ huyền phù đồng nhất cho sữa đậu nành, hạnh nhân, óc chó, hạt điều, mắc ca; chống tách lớp, tách nước và chống lắng protein hiệu quả.

  • Sản phẩm từ sữa & Thức uống pha chế: Ổn định hệ nhũ tương, chống lắng khoáng chất, giữ màu sắc tươi sáng và nâng cao độ béo mịn cho nền đồ uống.

3.2 Tính năng nổi bật (Key Features)

  • Thể chất sánh ngậy & Đọng dư vị lâu (Heavy Body): Tạo cảm giác béo mịn, tròn vị vòm miệng và lưu giữ dư vị thơm ngon kéo dài.
  • Ổn định hệ nhũ tương & Tạo độ sáng bóng: Sự kết hợp bền vững giữa Cellulose Microcrystalline và Carrageenan giúp chống phân tầng, treo cặn xơ lơ lửng và tạo bề mặt đồ uống mượt mà, sáng đẹp.
  • Tối ưu chi phí & Tỷ lệ sử dụng siêu tiết kiệm: Đạt hiệu quả định hình cấu trúc vượt trội chỉ với hàm lượng rất nhỏ (0.05% – 0.10% w/w), giúp quá trình phối trộn và gia nhiệt diễn ra dễ dàng.

3.3 Toxicological Information (Thông tin về độc tính & an toàn)

Được các cơ quan quản lý an toàn thực phẩm quốc tế (như JECFA, FDA, EFSA) công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi sử dụng theo đúng tiêu chuẩn GMP (Thực hành sản xuất tốt) cho từng loại sản phẩm cụ thể.

4. Thông tin lý hóa sản phẩm & Thông tin an toàn sản phẩm CarraLactDCM 3432

Thông số Lý-Hóa và chỉ tiêu Vi sinh CarraLact DCM 3432

 

  • Quy cách đóng gói: Bao giấy Kraft nhiều lớp có van 25 kg
  • Nhà cung cấp: Gelymar
  • Xuất xứ: Made in Chile
  • Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và đậy kín bao bì sau khi sử dụng để ngăn ngừa hút ẩm.
  • Chứng chỉ chất lượng: ISO 9001 and FSSC 2200

5.Tiêu chuẩn của CarraLact DCM 10304 tại Việt Nam & Quốc tế

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia Việt Nam (BYT)

EFSA

CODEX / JECFA

6. Tài liệu kỹ thuật 

CarraLact DCM 3432-spec

7. Tên gọi khác

Avicel (Avicel PH 102, PH 301, PH 302, PH 112, Avicel 2330, 2331, F 20, TG-F 20, TG-D, PA 200), Vivacel (Vivacel 101, 102), Emcocel (Emcocel 90M, SP 15), Arbocel (Arbocel B 800, B 600, BC 1000, BC 200, C 400, M 80, FT 40, MF 40/7), Ceolus (Ceolus FD-F 20, Celphere 102, Celphere CP 102), Microcel (Microcel MC 101, MC 102, MC 103), Comprecel (Comprecel M 101, M 102), Solka-Floc (Solka-Floc BW 100, BW 20, BW 300, 40NF, 40, 60), KC Flock (KC Flock 400G, 200, W 10MG, W 200, W 250, W 4),…

Nhà cung cấp

Gelymar

Tông màu

Trắng

Dạng

Khối lượng

25kg

Thuộc tính

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “CarraLact DCM 3432 – Chất ổn định”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *