Chất chống oxy hóa 3 Sản phẩm(s)
Chất điều chỉnh độ acid 0 Sản phẩm(s)
Chất điều vị 0 Sản phẩm(s)
Chất làm dày 2 Sản phẩm(s)
Chất nhũ hoá 23 Sản phẩm(s)
Chất ổn định 41 Sản phẩm(s)
Chất tạo màu 16 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu 6 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu đỏ 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu tím 0 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu vàng 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tạo màu xanh 2 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Chọn lựa màu mẫu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp màu 7 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo nguyên liệu màu 0 Sản phẩm(s)
Giải pháp theo sản phẩm 0 Sản phẩm(s)
Hương liệu 0 Sản phẩm(s)
Màu cam tự nhiên 1 Sản phẩm(s)
Màu đen tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đen tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu đỏ nhân tạo 5 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu đỏ tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu hồng nhân tạo 1 Sản phẩm(s)
Màu lake tan trong dầu 7 Sản phẩm(s)
Màu nâu nhân tạo 0 Sản phẩm(s)
Màu tổng hợp 5 Sản phẩm(s)
Màu trắng tổng hợp 1 Sản phẩm(s)
Màu vàng nhân tạo 4 Sản phẩm(s)
Màu vàng tổng hợp 3 Sản phẩm(s)
Màu vàng tự nhiên 4 Sản phẩm(s)
Màu xanh nhân tạo 3 Sản phẩm(s)
Màu xanh tổng hợp 0 Sản phẩm(s)
Màu xanh tự nhiên 2 Sản phẩm(s)
Uncategorized 0 Sản phẩm(s)
Màu nhân tạo 13 Sản phẩm(s)
Màu tự nhiên 15 Sản phẩm(s)
Chiết xuất tự nhiên tạo màu 2 Sản phẩm(s)
Nguyên liệu khác 1 Sản phẩm(s)

1. Thông tin sản phẩm CarraLact DPC 6552

CarraLact DPC 6552 là hệ phụ gia carrageenan được tiêu chuẩn hóa, có khả năng phản ứng cao với protein sữa. Sản phẩm có dạng bột từ màu trắng kem đến be, với thành phần phối trộn gồm Carrageenan, Potassium chloride và Sodium chloride, phù hợp làm chất ổn định và cải thiện cấu trúc trong ngành chế biến sữa và phô mai.

Bảng thành phần gồm có:

Carrageenan:

Potassium chloride:

Sodium chloride:

2. Mô tả sản phẩm CarraLact DPC 6552

CarraClact DPC 6552 được thiết kế chuyên biệt để ứng dụng trong ngành sữa và sản xuất phô mai lát chế biến (IWS processed cheese). Nhờ sự kết hợp tối ưu giữa các thành phần, sản phẩm hỗ trợ mang lại cảm giác vòm miệng tuyệt vời và giảm thiểu hiệu quả hiện tượng tách nước (syneresis) trong quá trình bảo quản.

Mô tả sản phẩm CarraLact DPC 6552

3. Ứng dụng sản phẩm CarraLact DPC 6552

3.1 Food Additives and Ingredients (Ứng dụng ngành thực phẩm)

  • Sữa & Phô mai chế biến (Dairy, IWS processed cheese): CarraLact DPC 6552 chuyên dùng trong các hệ sản phẩm sữa và sản xuất phô mai lát chế biến (IWS processed cheese), giúp định hình cấu trúc và nâng cao độ bền vững cho sản phẩm.

3.2 Key Features (Tính năng nổi bật) 

  • Cảm giác vòm miệng tuyệt vời (Excellent mouth-feel): CarraLact DPC 6552 mang lại kết cấu mượt mà, cấu trúc chắc chắn và cải thiện tối đa giá trị cảm quan cho sản phẩm.
  • Giảm thiểu hiện tượng rỉ nước (Decreasing syneresis): Kiểm soát chặt chẽ lượng nước tự do trong hệ thống, chống tách lớp và giữ cho cấu trúc phô mai/sữa luôn ổn định.
  • Độ phản ứng cao với protein sữa: Sở hữu đặc tính carrageenan tiêu chuẩn hóa với khả năng tương tác mạnh mẽ với hệ protein trong sữa.

3.3 Toxicological Information (Thông tin về độc tính & an toàn)

Các thành phần trong CarraLact DPC 6552 đều được các cơ quan quản lý an toàn thực phẩm quốc tế (như JECFA, FDA, EFSA) công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi sử dụng theo đúng tiêu chuẩn GMP (Thực hành sản xuất).

4. Thông tin lý hóa sản phẩm & Thông tin an toàn sản phẩm CarraLact DPC 6552

Các thông số của sản phẩm CarraLact DPC 6552

 

  • Quy cách đóng gói: Bao giấy Kraft nhiều lớp có van 25 kg
  • Nhà cung cấp: Gelymar

  • Xuất xứ: Made in Chile
  • Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất (được in trên bao bì)

  • Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và đậy kín bao bì sau khi sử dụng để ngăn ngừa hút ẩm.

  • Chứng chỉ chất lượng: ISO 9001, FSSC 22000

5. Tiêu chuẩn của sản phẩm CarraLact DPC 6552

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất làm dày / Chất ổn định

EFSA

FAO/WHO JECFA Evaluation

6. Tài liệu kỹ thuật 

CarraLact DPC 6552-spec

7. Tên gọi khác

Carrageenan CAS 9000-07-1

 Seagel Pet, T 307, Solagum L, Soageena WX 560, Genugel CG 130, FMC RG 300, Carrageenan Hi-pHive, Viscarin PS 223, Takaragen G 50, Suncara 208, Genugel RLV, Aquagel, Aubygel 1014, Gelcarin HWG, Takaragen L, E 407a, SeaKem CM 611, Gum chon 2, CS 558, Carragheen, Aubygum X 23 và Carrageenin,…

Potassium chloride CAS 7447-40-7

Chloropotassuril, Dyna-K, K-SR, K-Norm, Super K (salt), Celeka,Naruto Shokuen, Iodised salt, Culinox 999 Salt, SS Salt, Natrum mur, Nakuru UM 20, Suprasel, EF 40 (salt), Slow Sodium, NSC 77364, Hypersal, Ayr, Solsel, Yakishio P, H.G. Blending, Iodized salt, Esco PDV Table Salt, Nissei-no Yakishio S, BCD, MARSEL, Alberger salt,…

Potassium chloride CAS 7447-40-7

P 9541, Enpott, Kalium-Durettes, NSC 77368, Kalitabs, Diffu-K, Kalinor-Retard P, Ultra-K-Chlor, Kaskay, K-Lyte Cl, Rum-K, MeSH ID: D011189, Kalipoz, Peter-K, Emplets potassium chloride, K-Lor, Kalipor, KCL Retard, Kaliglutol, Potavescent, Lento-Kalium, K-Lease, Kolyum, Cena-K, Muriate of potash, Potassium monochloride, Klotrix,…

Nhà cung cấp

Gelymar

Tông màu

Trắng

Dạng

Khối lượng

25kg

Thuộc tính

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “CarraLact DPC 6552-Chất ổn định”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *